Hỗn Hợp X Chứa C2H4, C2H6O2, C3H8O2, C3H4O2 Và CH4 (trong ...
Có thể bạn quan tâm
Hỗn hợp X chứa C2H4, C2H6O2, C3H8O2, C3H4O2 và CH4 (trong đó số mol của CH4 gấp đôi số mol của C3H4O2. Đốt cháy hoàn toàn 10,52 gam X thu được tổng khối lượng H2O và CO2 là 30,68 gam. Mặt khác, hấp thụtoàn bộ sản phẩm cháy vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy xuất m gam kết tủa. Giá trị m là?
A. 32 B. 35 C. 36 D. 34
Neo Pentan chọn trả lời 05.05.2020- Bình luận(0)
Câu trả lời tốt nhất
Neo Pentan gửi 05.05.2020C2H4 = 2CH2
C2H6O2 = 2CH2 + 2OH
C3H8O2 = 3CH2 + 2OH
2CH4 + C3H4O2 = C5H12O2 = 5CH2 + 2OH
Quy đổi X thành CH2 (a) và OH (b)
mX = 14a + 17b = 10,52
mCO2 + mH2O = 44a + 18(a + 0,5b) = 30,68
—> a = 0,46; b = 0,24
nCO2 = a = 0,46 và nCa(OH)2 = 0,4 —> nCaCO3 = 0,34
—> mCaCO3 = 34 gam
haivp sửa bình luận trả lời 29.07.2021- Bình luận(7)
Login
Tên người dùng hoặc Địa chỉ Email
Mật khẩu
Tự động đăng nhập
Thống kê
- Hoạt động29.07.2021
- Lượt xem7987 lượt
- Trả lời1 trả lời
Câu hỏi mới nhất
Bài 21. Phân bón NPK là hỗn hợp các muối NH4NO3, (NH4)2HPO4, KCl và một lượng phụ gia không chứa các nguyên tố dinh dưỡng. Trên các bao bì phân NPK thường kí hiệu bằng những chữ số như 20.10.10 hoặc 15.11.12,… Kí hiệu này cho ta biết tỉ lệ khối lượng các thành phần N. P2O5. K2O trong mẫu phân bón được đóng gói. Từ những kí hiệu này, ta tính được tỉ lệ hàm lượng N, P, K. Thí dụ phân bón NPK 20.10.10 cho biết: – Hàm lượng của nguyên tố N là 20%. – Phần trăm khối lượng của P trong P2O5 là 44%, từ đó hàm lượng của nguyên tố P trong loại phân bón trên là %mP = 0,44×10% = 4,4%. a.Tìm hàm lượng nguyên tố K trong loại phân bón NPK 20.10.10. b.Tìm % khối lượng của các muối có trong loại phân bón NPK trên. | 0 trả lời Hydrocarbon X có chứa 11,765% hydrogen theo khối lượng. Khảo sát tỉnh chất hóa học của X cho thấy, X tác dụng tối đa với Brỵ theo tỉ lệ mol 1:2, nhưng không tác dụng với dung dịch AgNO, trong dung dịch NH,. Ozone phân khứ X tạo ra 2 sản phẩm hữu cơ là HCHO và CHCOCH,CH,CH(COCH)C | 0 trả lời Ứng với công thức phân tử C3H9N có bao nhiêu amine đồng phân cấu tạo khi tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thường tạo thành alcohol và giải phóng nitrogen? | 1 trả lời Trong 7 loại tơ sau: sợi bông, tơ cellulose acetate, tơ capron (nylon-6), tơ visco, tơ tằm, tơ olon, tơ nylon-6,6 | 1 trả lời Tên gọi của polymer có công thức (-CH2-CHCl-)n là | 1 trả lời Loại dầu mỡ nào không chứa thành phần chính là lipid? | 1 trả lời Glucose phản ứng với chất nào sau đây thể hiện tính chất của nhóm OH hemiacetal? | 1 trả lời 2-aminopropanoic acid có kí hiệu: | 1 trả lời Nhựa là một loại vật liệu có nhiều ứng dụng trong đời sống. Dưới đáy chai hoặc các vật dụng bằng nhựa thường có kí hiệu các con số | 1 trả lời Số công thức cấu tạo là ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 tham gia phản ứng tráng gương? | 1 trả lờiTài khoản
- Đăng ký
- Đăng nhập
Quảng cáo
- BÀI MỚI NHẤT
Quảng cáo
Từ khóa, tag
BGD Bài tập tổng hợp Bà Rịa Vũng Tàu Bình Phước Bắc Giang Bắc Ninh Cần Thơ Este Gia Lai H+ và NO3- hsg12 Huế Hà Nội Hà Tĩnh Hưng Yên Hải Dương Hải Phòng Hồ Chí Minh Lý thuyết hóa học Lý thuyết đếm Nam Định Nghệ An Ninh Bình Phú Thọ Quảng Bình Quảng Nam Quảng Ninh Quảng Trị Thanh Hóa THPT 2018 THPT 2019 THPT 2020 THPT 2021 THPT 2022 THPT 2023 THPT 2024 THPT 2025 THPT 2026 Thái Bình Thái Nguyên Vĩnh Phúc Vận dụng cao Yên Bái Đà Nẵng Đồng Tháp
error: Chúc bạn học tốt và luôn vui nhé !! Từ khóa » C2h6o2=c2h4
-
C2H4 + H2O = C2H6O2 + H - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá Học
-
C2H4 + H2O = C2H6O2 + H2 - Chemical Equation Balancer
-
2 C2H4 + 2 H2O → 2 C2H6 + O2 - Chemical Equations Online!
-
Ethane-1,2-diol;ethene;propan-2-ol | C7H18O3 - PubChem
-
Solved Balance This Reaction In Base: C2H4 (g) + MnO4 (aq) - Chegg
-
An Antifreeze Solution Is Prepared From 222.6 G Of Ethylene Glycol ...
-
Ethylene Glycol - Wikipedia
-
Cho Phản ứng: C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H6O2 + MnO2 + KOH
-
Balance Chemical Equation - Online Balancer
-
Intrinsic Properties Search | MF=C10H24O3 - ChemSpider
-
Cho Sơ đồ Chuyển Hóa Sau:Glucozơ → C2H6O → C2H4 → C2H6O2 ...
-
What Is The Empirical Formula And Empirical Formula Mass For | Quizlet
-
1,2-Ethanediol - The NIST WebBook