House Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ house tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | house (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ houseBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
house tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ house trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ house tiếng Anh nghĩa là gì.
house /haus/* danh từ, số nhiều houses- nhà ở, căn nhà, toà nhà- nhà, chuồng=the house of God+ nhà thờ=house of detention+ nhà tù, nhà giam- quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...)- (chính trị) viện (trong quốc hội)=the House of Lords+ thượng nghị viện (ở Anh)=House of Representatives+ hạ nghị viện (Mỹ)=to make a House+ đảm bảo triệu tập đủ số đại biểu hạ nghị viện (quốc hội Anh) để có thể quyết định một vấn đề gì- rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát=appreciative house+ người xem biết thưởng thức=the first house starts at 8+ buổi biểu diễn thứ nhất bắt đầu vào lúc 8 giờ- đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện- hãng buôn- (the house) (thông tục) thị trường chứng khoán (Luân-ddôn)- (nói trại) nhà tế bần- nhà ký túc; toàn thể học sinh trong nhà ký túc- gia đình, dòng họ; triều đại=the House of Windsor+ Hoàng gia Anh=the House of Stuart+ đồng xtua- (quân sự), (từ lóng) xổ số nội bộ- (định ngữ) nuôi ở trong nhà, (ở) nhà (động vật)!to be turned out of house and home- bị đuổi ra vỉa hè sống lang thang không cửa không nhà!to bring down the house- (xem) bring!to clean house- quét tước thu dọn nhà cửa- giũ sạch những điều khó chịu!a drink on the house- chầu rượu do chủ quán thết!to keep house- quản lý việc nhà, tề gia nội trợ!to keep open house- (xem) keep!to keep the house- phải ở nhà không bước chân ra cửa!house of call house of cards- trò chơi xếp nhà (của trẻ con)- kế hoạch bấp bênh!house of ill fame- (xem) fame!like a house on fire- rất nhanh, mạnh mẽ!to set (put) one's house in order- thu dọn nhà cửa- thu xếp công việc đâu vào đó* ngoại động từ- đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chưa (ai...) trong nhà- cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng=to house the corn+ cất thóc lúa vào kho- cung cấp nhà ở cho- (hàng hải) đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn- (hàng hải) hạ (cột buồm)- (kỹ thuật) lắp vào ổ mộng (đồ mộc)* nội động từ- ở, trú
Thuật ngữ liên quan tới house
- subfix tiếng Anh là gì?
- three-d tiếng Anh là gì?
- arguably tiếng Anh là gì?
- encephalotomy tiếng Anh là gì?
- weeklies tiếng Anh là gì?
- dehydrogenizing tiếng Anh là gì?
- dispiteous tiếng Anh là gì?
- reimburse tiếng Anh là gì?
- discrete image tiếng Anh là gì?
- sabreur tiếng Anh là gì?
- pommelling tiếng Anh là gì?
- superharmonic tiếng Anh là gì?
- débutant tiếng Anh là gì?
- currently tiếng Anh là gì?
- chorea tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của house trong tiếng Anh
house có nghĩa là: house /haus/* danh từ, số nhiều houses- nhà ở, căn nhà, toà nhà- nhà, chuồng=the house of God+ nhà thờ=house of detention+ nhà tù, nhà giam- quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...)- (chính trị) viện (trong quốc hội)=the House of Lords+ thượng nghị viện (ở Anh)=House of Representatives+ hạ nghị viện (Mỹ)=to make a House+ đảm bảo triệu tập đủ số đại biểu hạ nghị viện (quốc hội Anh) để có thể quyết định một vấn đề gì- rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát=appreciative house+ người xem biết thưởng thức=the first house starts at 8+ buổi biểu diễn thứ nhất bắt đầu vào lúc 8 giờ- đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện- hãng buôn- (the house) (thông tục) thị trường chứng khoán (Luân-ddôn)- (nói trại) nhà tế bần- nhà ký túc; toàn thể học sinh trong nhà ký túc- gia đình, dòng họ; triều đại=the House of Windsor+ Hoàng gia Anh=the House of Stuart+ đồng xtua- (quân sự), (từ lóng) xổ số nội bộ- (định ngữ) nuôi ở trong nhà, (ở) nhà (động vật)!to be turned out of house and home- bị đuổi ra vỉa hè sống lang thang không cửa không nhà!to bring down the house- (xem) bring!to clean house- quét tước thu dọn nhà cửa- giũ sạch những điều khó chịu!a drink on the house- chầu rượu do chủ quán thết!to keep house- quản lý việc nhà, tề gia nội trợ!to keep open house- (xem) keep!to keep the house- phải ở nhà không bước chân ra cửa!house of call house of cards- trò chơi xếp nhà (của trẻ con)- kế hoạch bấp bênh!house of ill fame- (xem) fame!like a house on fire- rất nhanh, mạnh mẽ!to set (put) one's house in order- thu dọn nhà cửa- thu xếp công việc đâu vào đó* ngoại động từ- đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chưa (ai...) trong nhà- cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng=to house the corn+ cất thóc lúa vào kho- cung cấp nhà ở cho- (hàng hải) đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn- (hàng hải) hạ (cột buồm)- (kỹ thuật) lắp vào ổ mộng (đồ mộc)* nội động từ- ở, trú
Đây là cách dùng house tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ house tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
house /haus/* danh từ tiếng Anh là gì? số nhiều houses- nhà ở tiếng Anh là gì? căn nhà tiếng Anh là gì? toà nhà- nhà tiếng Anh là gì? chuồng=the house of God+ nhà thờ=house of detention+ nhà tù tiếng Anh là gì? nhà giam- quán trọ tiếng Anh là gì? quán rượu tiếng Anh là gì? tiệm (rượu...)- (chính trị) viện (trong quốc hội)=the House of Lords+ thượng nghị viện (ở Anh)=House of Representatives+ hạ nghị viện (Mỹ)=to make a House+ đảm bảo triệu tập đủ số đại biểu hạ nghị viện (quốc hội Anh) để có thể quyết định một vấn đề gì- rạp hát tiếng Anh là gì? nhà hát tiếng Anh là gì? người xem tiếng Anh là gì? khán giả tiếng Anh là gì? buổi biểu diễn (ở nhà hát=appreciative house+ người xem biết thưởng thức=the first house starts at 8+ buổi biểu diễn thứ nhất bắt đầu vào lúc 8 giờ- đoàn thể tôn giáo tiếng Anh là gì? trụ sở của đoàn thể tôn giáo tiếng Anh là gì? tu viện- hãng buôn- (the house) (thông tục) thị trường chứng khoán (Luân-ddôn)- (nói trại) nhà tế bần- nhà ký túc tiếng Anh là gì? toàn thể học sinh trong nhà ký túc- gia đình tiếng Anh là gì? dòng họ tiếng Anh là gì? triều đại=the House of Windsor+ Hoàng gia Anh=the House of Stuart+ đồng xtua- (quân sự) tiếng Anh là gì? (từ lóng) xổ số nội bộ- (định ngữ) nuôi ở trong nhà tiếng Anh là gì? (ở) nhà (động vật)!to be turned out of house and home- bị đuổi ra vỉa hè sống lang thang không cửa không nhà!to bring down the house- (xem) bring!to clean house- quét tước thu dọn nhà cửa- giũ sạch những điều khó chịu!a drink on the house- chầu rượu do chủ quán thết!to keep house- quản lý việc nhà tiếng Anh là gì? tề gia nội trợ!to keep open house- (xem) keep!to keep the house- phải ở nhà không bước chân ra cửa!house of call house of cards- trò chơi xếp nhà (của trẻ con)- kế hoạch bấp bênh!house of ill fame- (xem) fame!like a house on fire- rất nhanh tiếng Anh là gì? mạnh mẽ!to set (put) one's house in order- thu dọn nhà cửa- thu xếp công việc đâu vào đó* ngoại động từ- đón tiếp (ai) ở nhà tiếng Anh là gì? cho ở tiếng Anh là gì? cho trọ tiếng Anh là gì? chưa (ai...) trong nhà- cất vào kho tiếng Anh là gì? lùa (súc vật) vào chuồng=to house the corn+ cất thóc lúa vào kho- cung cấp nhà ở cho- (hàng hải) đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn- (hàng hải) hạ (cột buồm)- (kỹ thuật) lắp vào ổ mộng (đồ mộc)* nội động từ- ở tiếng Anh là gì? trú
Từ khóa » Từ House Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì
-
House - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của House Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của House – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
HOUSE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ House - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Phân Biệt Và Cách Dùng House Và Home Trong Tiếng Anh - TFlat
-
Phân Biệt 'house' Và 'home' - VnExpress
-
House Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
-
House Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
House Tiếng Việt Là Gì
-
Top 8 My House Là Gì
-
"home" Là Gì? Nghĩa Của Từ Home Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'house' Trong Từ điển Lạc Việt
-
THIS IS MY HOUSE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
house (phát âm có thể chưa chuẩn)