House - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

house

Cách phát âm

danh từ
  • IPA: /ˈhɑʊs/
ngoại động từ, nội động từ
  • IPA: /ˈhɑʊz/

Danh từ

house (số nhiềuhouses) /ˈhɑʊs/

  1. Nhà ở, căn nhà, tòa nhà.
  2. Nhà, chuồng. the house of God — nhà thờ house of detention — nhà tù, nhà giam
  3. Quán trọ, quán rượu, tiệm (rượu...).
  4. (Chính trị) Viện (trong quốc hội). the House of Lords — thượng nghị viện (ở Anh) House of Representatives — hạ nghị viện (Mỹ) to make a House — đảm bảo triệu tập đủ số đại biểu hạ nghị viện (quốc hội Anh) để có thể quyết định một vấn đề gì
  5. Rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát). appreciative house — người xem biết thưởng thức the first house starts at 8 — buổi biểu diễn thứ nhất bắt đầu vào lúc 8 giờ
  6. Đoàn thể tôn giáo; trụ sở của đoàn thể tôn giáo; tu viện.
  7. Hãng buôn.
  8. (The house; thông tục) thị trường chứng khoán (Luân Đôn).
  9. (Nói trại) Nhà tế bần.
  10. Nhà ký túc; toàn thể học sinh trong nhà ký túc.
  11. Gia đình, dòng họ; triều đại. the House of Windsor — Hoàng gia Anh the House of Stuart — đồng xtua
  12. (Quân sự;lóng) Xổ số nội bộ.
  13. (Định ngữ) Nuôi ở trong nhà, (ở) nhà (động vật).

Thành ngữ

  • to be turned out of house and home: Bị đuổi ra vỉa hè sống lang thang không cửa không nhà.
  • to bring down the house: Xem bring
  • to clean house:
    1. Quét tước thu dọn nhà cửa.
    2. Giũ sạch những điều khó chịu.
  • a drink on the house: Chầu rượu do chủ quán thết.
  • to keep house: Quản lý việc nhà, tề gia nội trợ.
  • to keep open house: Xem keep
  • to keep the house: Phải ở nhà không bước chân ra cửa.
  • house of call house of cards:
    1. Trò chơi xếp nhà (của trẻ con).
    2. Kế hoạch bấp bênh.
  • house of ill fame: Xem fame
  • like a house on fire: Rất nhanh, mạnh mẽ.
  • to set (put) one's house in order:
    1. Thu dọn nhà cửa.
    2. Thu xếp công việc đâu vào đó.

Ngoại động từ

house ngoại động từ /ˈhɑʊz/

  1. Đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chứa (ai...) trong nhà.
  2. Cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng. to house the corn — cất thóc lúa vào kho
  3. Cung cấp nhà ở cho.
  4. (Hàng hải) Đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn.
  5. (Hàng hải) Hạ (cột buồm).
  6. (Kỹ thuật) Lắp vào ổ mộng (đồ mộc).

Chia động từ

house
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to house
Phân từ hiện tại housing
Phân từ quá khứ housed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại house house hoặc housest¹ houses hoặc houseth¹ house house house
Quá khứ housed housed hoặc housedst¹ housed housed housed housed
Tương lai will/shall²house will/shallhouse hoặc wilt/shalt¹house will/shallhouse will/shallhouse will/shallhouse will/shallhouse
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại house house hoặc housest¹ house house house house
Quá khứ housed housed housed housed housed housed
Tương lai weretohouse hoặc shouldhouse weretohouse hoặc shouldhouse weretohouse hoặc shouldhouse weretohouse hoặc shouldhouse weretohouse hoặc shouldhouse weretohouse hoặc shouldhouse
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại house let’s house house
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

house nội động từ /ˈhɑʊz/

  1. Ở, trú.

Chia động từ

house
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to house
Phân từ hiện tại housing
Phân từ quá khứ housed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại house house hoặc housest¹ houses hoặc houseth¹ house house house
Quá khứ housed housed hoặc housedst¹ housed housed housed housed
Tương lai will/shall²house will/shallhouse hoặc wilt/shalt¹house will/shallhouse will/shallhouse will/shallhouse will/shallhouse
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại house house hoặc housest¹ house house house house
Quá khứ housed housed housed housed housed housed
Tương lai weretohouse hoặc shouldhouse weretohouse hoặc shouldhouse weretohouse hoặc shouldhouse weretohouse hoặc shouldhouse weretohouse hoặc shouldhouse weretohouse hoặc shouldhouse
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại house let’s house house
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “house”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=house&oldid=1853308” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Anh
  • Chính trị
  • Từ nói trại
  • Quân sự
  • Từ lóng/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ định ngữ
  • Ngoại động từ
  • Hàng hải
  • Công nghệ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Ngoại động từ tiếng Anh
  • Nội động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục house 101 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Từ House Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì