Hurried - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Động từ
hurried
- Quá khứ và phân từ quá khứcủahurry
Chia động từ
hurry| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to hurry | |||||
| Phân từ hiện tại | hurrying | |||||
| Phân từ quá khứ | hurried | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hurry | hurry hoặc hurriest¹ | hurries hoặc hurrieth¹ | hurry | hurry | hurry |
| Quá khứ | hurried | hurried hoặc hurriedst¹ | hurried | hurried | hurried | hurried |
| Tương lai | will/shall²hurry | will/shallhurry hoặc wilt/shalt¹hurry | will/shallhurry | will/shallhurry | will/shallhurry | will/shallhurry |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | hurry | hurry hoặc hurriest¹ | hurry | hurry | hurry | hurry |
| Quá khứ | hurried | hurried | hurried | hurried | hurried | hurried |
| Tương lai | weretohurry hoặc shouldhurry | weretohurry hoặc shouldhurry | weretohurry hoặc shouldhurry | weretohurry hoặc shouldhurry | weretohurry hoặc shouldhurry | weretohurry hoặc shouldhurry |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | hurry | — | let’s hurry | hurry | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
hurried
- Vội vàng, hấp tấp. a hurried meal — một bữa ăn vội vàng a hurried letter — bức thư viết vội vàng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hurried”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Hurry Là Gì
-
Hurry - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Hurry - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chia động Từ Của động Từ để HURRY
-
Chia Động Từ Hurry - Thi Thử Tiếng Anh
-
Hurry Quá Khứ Là Gì
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Hurry Trong Câu Tiếng Anh
-
Chia động Từ "to Hurry" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
HURRY (SOMEONE/SOMETHING) UP - Cambridge Dictionary
-
HURRY IT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
[A-Z] Thì Quá Khứ Tiếp Diễn: Ngữ Pháp & Bài Tập Có đáp án - Monkey
-
Hurry Up, Or We Will Be Late For The Exam. (Change Into Conditionals ...
-
He Was In A Great Hurry And Had No Time To Think It Over. Otherwise ...
-
Hurry Up, Minh! Ifor 5 Hours.