Hurried - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Động từ
      • 1.1.1 Chia động từ
    • 1.2 Tính từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

hurried

  1. Quá khứ và phân từ quá khứcủahurry

Chia động từ

hurry
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to hurry
Phân từ hiện tại hurrying
Phân từ quá khứ hurried
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại hurry hurry hoặc hurriest¹ hurries hoặc hurrieth¹ hurry hurry hurry
Quá khứ hurried hurried hoặc hurriedst¹ hurried hurried hurried hurried
Tương lai will/shall²hurry will/shallhurry hoặc wilt/shalt¹hurry will/shallhurry will/shallhurry will/shallhurry will/shallhurry
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại hurry hurry hoặc hurriest¹ hurry hurry hurry hurry
Quá khứ hurried hurried hurried hurried hurried hurried
Tương lai weretohurry hoặc shouldhurry weretohurry hoặc shouldhurry weretohurry hoặc shouldhurry weretohurry hoặc shouldhurry weretohurry hoặc shouldhurry weretohurry hoặc shouldhurry
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại hurry let’s hurry hurry
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tính từ

hurried

  1. Vội vàng, hấp tấp. a hurried meal — một bữa ăn vội vàng a hurried letter — bức thư viết vội vàng

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hurried”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=hurried&oldid=1853820” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Tính từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục hurried 26 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Hurry Là Gì