Hurry Up, Or We Will Be Late For The Exam. (Change Into Conditionals ...
Có thể bạn quan tâm


Tìm kiếm với hình ảnh
Vui lòng chỉ chọn một câu hỏi
Tìm đáp án
Đăng nhập- |
- Đăng ký


Hoidap247.com Nhanh chóng, chính xác
Hãy đăng nhập hoặc tạo tài khoản miễn phí!
Đăng nhậpĐăng ký

Lưu vào
+
Danh mục mới


- r3gt5rfedsgyu

- Chưa có nhóm
- Trả lời
0
- Điểm
10
- Cảm ơn
0
- Tiếng Anh
- Lớp 7
- 60 điểm
- r3gt5rfedsgyu - 18:36:09 01/07/2021
- Hỏi chi tiết
Báo vi phạm
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5* nếu câu trả lời hữu ích nhé!
TRẢ LỜI


- toilahsgmontoanlianh

- Chưa có nhóm
- Trả lời
956
- Điểm
25385
- Cảm ơn
549
- toilahsgmontoanlianh
- 02/07/2021

- If you don't hurry up, you will be late for the exam.
GT: Điều kiện loại 1: If + S + V(s,es), S + Will/Can/shall…… + V- My grandmother asked me to feed her dog while she was away.GT: Ask someone to do something: nhờ vả ai đó, hỏi ai đó làm gì....Lùi thì: hiện tại tiếp diễn `=>` quá khứ tiếp diễn (tobe), đổi chủ ngữ cho phù hợp với nghĩa của câu.- If he hadn't gone out late last night, he wouldn't have been punishedVì ở câu trước là ở quá khứ `=>` Điều kiện loại 3: If + S + Had + V(pp)/Ved, S + would/ could…+ have + V(pp)/VedPeter asked Janet whether he could borrow her typewriter.S + asked/ asked someone/ wondered/ wanted to know + IF/ WHETHER + S + V (lùi thì)- I wish the weather hadn't been very bad yesterdayCấu trúc WISH ở quá khứ: S + wish(s/es) + thì quá khứ hoàn thành.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar5starstarstarstarstar1 voteGửiHủy
Cảm ơn 1
Báo vi phạm


- luuthinga661

- Win Machines
- Trả lời
699
- Điểm
4897
- Cảm ơn
655
Vô nhóm ko
- luuthinga661


- minhtime2007

- IQ vô cực
- Trả lời
2559
- Điểm
38042
- Cảm ơn
3578
- minhtime2007
- 01/07/2021

1. If you don't hurry up, you will be late for the exam.
- ĐIều kiện IF loại 1 dùng để nói về một sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc trong tương lai nếu có một điều kiện nào đó.
- Mệnh đề IF: chia thì hiện tại đơn
- Mệnh đề chính: chia will+Vo
2. My grandmother asked me to feed her dog while she was away.
- ask someone to do something: nhờ vả ai đó, hỏi ai đó làm gì....
- Lùi thì: hiện tại tiếp diễn `->` quá khứ tiếp diễn (tobe), đổi chủ ngữ cho phù hợp với nghĩa của câu.
3. If he hadn't gone out late last night, he wouldn't have been punished
- Vì ở câu gốc "He was punished because he went out late last night." là ở quá khứ `->` chuyển sang câu điều kiện thứ 3
- Mệnh đề IF: chia thì quá khứ hoàn thành
- Mệnh đề chính chia : would/could/might/.... + have + P2
Mà ở câu trên, vế chính (sau IF) ở dạng bị động nên ta chia thành "would have+ been + P2"
4. Peter asked Janet whether he could borrow her typewriter.
- Reported speech ở dạng câu hỏi Yes/No question:
S + asked/ asked someone/ wondered/ wanted to know + IF/ WHETHER + S + V (lùi thì)
5. I wish the weather hadn't been very bad yesterday
- Vì là câu ước, nên điều ước sẽ trái với sự thật
Cấu trúc WISH ở quá khứ: S + wish(s/es) + thì quá khứ hoàn thành.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarGửiHủy
Cảm ơn
Báo vi phạm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Tham Gia Group Dành Cho Lớp 7 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

Bảng tin
Bạn muốn hỏi điều gì?
Lý do báo cáo vi phạm?
Gửi yêu cầu Hủy

Cơ quan chủ quản: Công ty Cổ phần Công nghệ Giáo dục Thành Phát
Tải ứng dụng


- Hướng dẫn sử dụng
- Điều khoản sử dụng
- Nội quy hoidap247
- Góp ý
Inbox: m.me/hoidap247online
Trụ sở: Tầng 7, Tòa Intracom, số 82 Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội.
Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Hurry Là Gì
-
Hurried - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hurry - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Hurry - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chia động Từ Của động Từ để HURRY
-
Chia Động Từ Hurry - Thi Thử Tiếng Anh
-
Hurry Quá Khứ Là Gì
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Hurry Trong Câu Tiếng Anh
-
Chia động Từ "to Hurry" - Chia động Từ Tiếng Anh
-
HURRY (SOMEONE/SOMETHING) UP - Cambridge Dictionary
-
HURRY IT Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
[A-Z] Thì Quá Khứ Tiếp Diễn: Ngữ Pháp & Bài Tập Có đáp án - Monkey
-
He Was In A Great Hurry And Had No Time To Think It Over. Otherwise ...
-
Hurry Up, Minh! Ifor 5 Hours.