Hurts Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ hurts tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | hurts (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ hurtsBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
hurts tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ hurts trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hurts tiếng Anh nghĩa là gì.
hurt /hə:t/* danh từ- vết thương, chỗ bị đau- điều hại, tai hại- sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương=a hurt to seomeone's reputatuion+ điều xúc phạm đến thanh danh của ai=a hurt to someone's pride+ điều chạm đến lòng tự ái của ai* ngoại động từ- làm bị thương, làm đau=to hurt one's arm+ làm đau cánh tay- gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng=rain has hurt the crop+ mưa gây thiệt hại cho mùa màng- chạm, xúc phạm, làm tổn thương=to hurt someone's pride+ làm chạm lòng tự ái của ai=to hurt someone's reputation+ xúc phạm đến thanh danh của ai* nội động từ- (thông tục) đau, bị đau=does your hant hurt?+ tay anh có đau không?- (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm
Thuật ngữ liên quan tới hurts
- frof-spawn tiếng Anh là gì?
- teeny-bopper tiếng Anh là gì?
- set screw tiếng Anh là gì?
- emblematical tiếng Anh là gì?
- trouser-suit tiếng Anh là gì?
- wazir tiếng Anh là gì?
- tail-stock tiếng Anh là gì?
- overstress tiếng Anh là gì?
- yard-master tiếng Anh là gì?
- symbolling tiếng Anh là gì?
- capitalist tiếng Anh là gì?
- sadomasochistic tiếng Anh là gì?
- depletable tiếng Anh là gì?
- inefficiencies tiếng Anh là gì?
- impersonation tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của hurts trong tiếng Anh
hurts có nghĩa là: hurt /hə:t/* danh từ- vết thương, chỗ bị đau- điều hại, tai hại- sự chạm đến, sự xúc phạm, sự làm tổn thương=a hurt to seomeone's reputatuion+ điều xúc phạm đến thanh danh của ai=a hurt to someone's pride+ điều chạm đến lòng tự ái của ai* ngoại động từ- làm bị thương, làm đau=to hurt one's arm+ làm đau cánh tay- gây tác hại, gây thiệt hại, làm hư, làm hỏng=rain has hurt the crop+ mưa gây thiệt hại cho mùa màng- chạm, xúc phạm, làm tổn thương=to hurt someone's pride+ làm chạm lòng tự ái của ai=to hurt someone's reputation+ xúc phạm đến thanh danh của ai* nội động từ- (thông tục) đau, bị đau=does your hant hurt?+ tay anh có đau không?- (thông tục) bị tổn hại, bị tổn thương; bị xúc phạm
Đây là cách dùng hurts tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hurts tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
hurt /hə:t/* danh từ- vết thương tiếng Anh là gì? chỗ bị đau- điều hại tiếng Anh là gì? tai hại- sự chạm đến tiếng Anh là gì? sự xúc phạm tiếng Anh là gì? sự làm tổn thương=a hurt to seomeone's reputatuion+ điều xúc phạm đến thanh danh của ai=a hurt to someone's pride+ điều chạm đến lòng tự ái của ai* ngoại động từ- làm bị thương tiếng Anh là gì? làm đau=to hurt one's arm+ làm đau cánh tay- gây tác hại tiếng Anh là gì? gây thiệt hại tiếng Anh là gì? làm hư tiếng Anh là gì? làm hỏng=rain has hurt the crop+ mưa gây thiệt hại cho mùa màng- chạm tiếng Anh là gì? xúc phạm tiếng Anh là gì? làm tổn thương=to hurt someone's pride+ làm chạm lòng tự ái của ai=to hurt someone's reputation+ xúc phạm đến thanh danh của ai* nội động từ- (thông tục) đau tiếng Anh là gì? bị đau=does your hant hurt?+ tay anh có đau không?- (thông tục) bị tổn hại tiếng Anh là gì? bị tổn thương tiếng Anh là gì? bị xúc phạm
Từ khóa » Dịch Nghĩa Hurts
-
HURT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
HURT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
PAINFUL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Hurt Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Hurting - Hurting Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Pain - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Chia động Từ Hurt Trong Tiếng Anh - Monkey
-
HURTS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
IT HURTS SO MUCH Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Hurt Like Hell Là Gì? - Dịch Nghĩa Online
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Hurt Trong Câu Tiếng Anh
-
Hurt Là Gì - Pain
-
Pain Là Gì - Nghĩa Của Từ Pain Trong Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hurt - Từ điển Anh - Việt
hurts (phát âm có thể chưa chuẩn)