IT HURTS SO MUCH Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
IT HURTS SO MUCH Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [it h3ːts səʊ mʌtʃ]it hurts so much
[it h3ːts səʊ mʌtʃ] đau quá
hurts so muchin too much painit hurts too muchis so painfulso much painare so soreouchrất đau
very painfulbe painfulvery hurtwas hurtlot of painreally hurtshurt a lotvery sorevery painfullybe extremely painful
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nó làm tôi đau quá.I can't walk because it hurts so much.
Tôi không thể ho vì nó rất đau.It hurts so much, Doctor.”.
Đau quá, bác sĩ ơi.".I don't know why it hurts so much.
Tôi không biết tại sao tôi đau lòng quá.It hurts so much God.
Nó khiến Chúa rất đau đớn.Please don't force us to look at you, it hurts so much.
Làm ơn hãy đừng ép chúng tôi nhìn các bạn, điều đó đau đớn lắm.It hurts so much I can't breathe.”.
Đau tới mức tôi không thể thở nổi”.But it seems as if a part of me was buried over therein that little harbour graveyard--and it hurts so much that I'm afraid of life.".
Nhưng dường như một phần trong cháu đã bị chôn ở đằng kiatrong ngôi mộ nhỏ đó… và cháu đau đến nỗi cháu sợ sự sống.”.It hurts so much I could die.
Tôi đau đến mức mà tôi có thể chết đi.And because these guys know how“hard” it is that it hurts so much, that why they told the fallen Hibiya“We will help you.”.
Hiểu được nó“ khó khăn” như thế nào khi bị tổn thương quá nhiều là lý do mà họ nói với một Hibiya đã gục ngã rằng“ Chúng tôi sẽ giúp.”.It hurts so much that you feel sick.
Đau nhiều đến mức khiến bạn cảm thấy muốn bệnh.The reason it hurts so much to separate is because our souls are connected.
Lý do khiến nó đau quá nhiều đến nỗi các linh hồn của chúng ta được kết nối.It hurts so much that I smash my head against the table.
Đau đến mức tôi tự đập đầu vào bàn.It hurts so much that I can't straighten out my back.
Tôi đau tới mức không đứng thẳng lưng được.It hurts so much that I can't straighten out my back.
Ngực đau đến nỗi tôi không thể duỗi thẳng lưng.It hurts so much, but now I will call you a memory.”.
Đau lắm, nhưng giờ đây anh sẽ chỉ gọi em là kí ức.It hurts so much, but now I will call you a memory.
Nó đau lắm… Nhưng Bây giờ tôi sẽ gọi em trong miền kí ức.It hurts so much but I believe that it would hurt even more if I stay.
Xa anh tôi sẽ rất đau nhưng tôi sẻ còn đau hơn nếu ở lại để.It hurts so much I want to reach inside and rip it out of my chest so I will never feel this again.
Đau đến mức tôi muốn chạm vào bên trong và bứt nó ra khỏi lồng ngực để không bao giờ còn phải cảm thấy như thế lần nữa.It hurt so much I can't even say.
Còn tôi đau quá không biết nói gì.We were lying there, bleeding, and it hurt so much.
Chúng cháu nằm đó, máu chảy và rất đau.And oh, it hurt so much.
Và ồ, nhưng nó tổn thương rất nhiều.It hurt so much that it could no longer think.
Nó đau đến nỗi cậu không còn nghĩ được gì nữa.It hurt so much I couldn't sleep.”.
Nó đau đến mức tôi không thể ngủ được.”.It hurt so much he had to stop.
Nó bị đau quá phải ngừng.That's why it hurt so much Linny.
Chính điều này đã khiến cho Lam tổn thương rất nhiều.It hurt so much that he thought it might be better to die once and come back!
Nó đau đến mức cậu nghĩ có lẽ sẽ tốt hơn nếu cậu chết rồi quay lại!Sometimes it hurt so much it felt like that pain I experienced at my death.
Đôi khi nó đau đến mức nó cảm thấy như nỗi đau mà tôi đã trải qua khi chết.That night, when it hurt so much, he got out of bed, filled it with hot water and put it on my stomach.
Đêm ấy, khi tôi bị đau quá, anh dậy đổ đầy nước nóng vào túi rồi đặt lên bụng tôi..I rarely cried, I never allowed myself to feel pain,and when it hurt so much I couldn't handle it, I lashed out uncontrollably.
Tôi hiếm khi khóc, tôi không bao giờ cho phép mình cảm thấy đau đớn,và khi nó đau đến mức tôi không thể chịu đựng được, tôi đả kích không kiểm soát.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 210, Thời gian: 0.0587 ![]()
![]()
it hurts meit hydrated

Tiếng anh-Tiếng việt
it hurts so much English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng It hurts so much trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
It hurts so much trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - duele tanto
- Tiếng ả rập - يضر كثيرا
- Người hy lạp - πονάει τόσο πολύ
- Người hungary - annyira fáj
- Người ăn chay trường - боли толкова много
- Tiếng rumani - doare aşa de tare
- Thổ nhĩ kỳ - çok acıtıyor
- Bồ đào nha - dói tanto
- Tiếng croatia - jako boli
- Séc - tak moc to bolí
- Người pháp - ça fait tellement mal
- Tiếng slovak - tak veľmi to bolí
Từng chữ dịch
itđại từđâyitđiều đócho nóhurtsđộng từđauhurtslàm tổn thươnggây tổn thươnglàm hạihurtsdanh từhurtssođại từvậysosự liên kếtnênsogiới từđểmuchphần lớnhơn nhiềurất nhiềuhurttổn thươnglàm hạiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Nghĩa Hurts
-
HURT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
HURT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
PAINFUL - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Hurt Trong Tiếng Việt, Câu Ví Dụ, Tiếng Anh - Glosbe
-
Nghĩa Của Từ Hurting - Hurting Là Gì - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Pain - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cách Chia động Từ Hurt Trong Tiếng Anh - Monkey
-
HURTS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Hurt Like Hell Là Gì? - Dịch Nghĩa Online
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Hurt Trong Câu Tiếng Anh
-
Hurts Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Hurt Là Gì - Pain
-
Pain Là Gì - Nghĩa Của Từ Pain Trong Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Hurt - Từ điển Anh - Việt