HYDROELECTRIC Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
HYDROELECTRIC Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S[ˌhaidrəʊi'lektrik]Danh từhydroelectric
[ˌhaidrəʊi'lektrik] thủy điện
hydropowerhydroelectrichydrohydro powerhydroelectricitydamthuỷ điện
hydropowerhydroelectrichydro powermáy thủy
hydroelectrichydroelectric
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nhà máy thủy điện Đakpsi 4.This is to be achieved mainly through the construction of wind farms anda number of hydroelectric stations.
Mục tiêu này được thực hiện chủ yếu thông qua việc xây dựng các trang trại gió vàmột số nhà máy thủy điện.Hydroelectric power plant in Cameroon.
Nhà máy thủy điện ở Cameroon.No need to build new hydroelectric plants.
Không cần xây thêm nhà máy điện than mới.Hydroelectric power is produced in 150 countries.
Thủy năng được đưa vào sản xuất tại 150 quốc gia. Mọi người cũng dịch hydroelectricpower
hydroelectricdams
hydroelectricdam
hydroelectricplant
hydroelectricplants
hydroelectricpowerplant
Itaipu is still the largest hydroelectric plant in the world.
Itaipu vẫn là nhà máy điện lớn nhất thế giới.There are hydroelectric powerplants in the area around Chuncheon.
Có những nhà máy thủy điện ở khu vực xung quanh Chuncheon.At the end of the 1800s, Norway began using hydroelectric power to produce electricity.
Vào cuối thế kỷ 19 Na uy bắt đầu dùng thuỷ năng để sản xuất điện.Electricity Hydroelectric plants generate roughly 98- 99% of Norway's electric power, more than any other country in the world.
Các nhà máy thủy điện tạo ra khoảng 98- 99% sản lượng điện của Na Uy, nhiều hơn bất kỳ quốc gia nào khác trên thế giới.Assisting in the generation of hydroelectric energy in cells in your body.
Hỗ trợ sự hình thành năng lượng hydroelectric ở các tế bào trong cơ thể.hydroelectricproject
largesthydroelectric
hydroelectricpotential
In Peninsular Malaysia, TNB contributes to 55 per cent of the totalindustry capacity through six thermal stations& three major hydroelectric schemes.
TNB đóng góp 55% vào tổng khối lượng công nghiệp thông qua 6nhà máy nhiệt điện và 3 hệ thống thuỷ điện lớn.Balakovo is the location of the Saratov Hydroelectric Station on the Volga River and the Balakovo Nuclear Power Plant.
Balakovo là nơi có nhà máy thủy điện Saratov trên sông Volga và Nhà máy điện hạt nhân Balakovo.Known for its natural grandeur, the 320- feet(98 meters) high waterfall is also the primary source of electric power for the city's industries,being harnessed by the Agus VI Hydroelectric Plant.
Được biết đến với sự hùng vĩ tự nhiên của nó, thác nước cao 320 feet( 98 mét) cũng là nguồn điện chính cho các ngành công nghiệp của thành phố,được khai thác bởi Nhà máy thủy điện Agus VI.Both countries harbor ambitious plans to build large hydroelectric stations on their parts of the river.
Cả hai nước này đều có những kế hoạch đầytham vọng xây dựng các nhà máy thủy điện lớn trên các khu vực của dòng sông này.Further east, Vietnam, Cambodia, Thailand and Laos are alarmed by China's intentions to build three massive dams on the upper reaches of the Mekong River,adding to six existing hydroelectric facilities.
Xa hơn về phía đông, Việt Nam, Campuchia, Thái Lan và Lào cũng bị báo động bởi các ý định dựng ba đập thuỷ điện khổng lồ của Trung Quốc ở thượng nguồn Mekong,cùng với sáu cơ sở thuỷ điện hiện có.Nearly all of the power servingDouglas County is generated at the Wells Hydroelectric project- from a dam set up on the Columbia River.
Hầu như toàn bộ điện ởDouglas đến từ dự án Wells Hydroelectric, con đập chắn sông Columbia.With development of the Upper Waitaki hydroelectric scheme in the 1970s, water is now fed into a 26-kilometre(16 mi) canal which leads to Tekapo B on the shores of Lake Pukaki.
Với sự phát triển của các công trình thuỷ điện Thượng Waitaki vào những năm 1970, nước được đưa qua 26 km( 16 dặm) kênh dẫn để tới Tekapo B trên bờ Hồ Pukaki.She is the immediate-past Chief Executive Officer of Eskom Uganda Limited(EUL),an electricity utility company that manages two government-owned hydroelectric power stations, for a 20 year concession under a Uganda government regulatory framework.
Bà là Giám đốc điều hành trước đây của Eskom Uganda Limited( EUL), một công ty điệnlực quản lý hai nhà máy thủy điện thuộc sở hữu của chính phủ, trong một nhượng bộ 20 năm trong khuôn khổ quy định của chính phủ Uganda.Finding a control system for hydroelectric plant in France with two turbines generating 3 megawatts each.
Anh ta thậm chí còn tìm thấy hệ thống điều khiển một nhà máy điện thủy điện ở Pháp với 2 turbine, mỗi turbine có công suất 3 megawatt.Duong Tu is not only famous for its beautiful scenery on both sides,but also thanks to its huge hydroelectric dam, which supplies an incredible amount of electricity every year(Source VOV).
Dương Tử không chỉ nổi tiếng với phong cảnh tuyệt đẹp hai bên bờ màcòn nhờ đập thủy điện khổng lồ, nguồn cung cấp một lượng điện đáng kinh ngạc hàng năm( Nguồn VOV).Iceland's renewable energy from hydroelectric and geothermal power plants has delivered competitive electricity rates.
Năng lượng tái tạo của Iceland từ các nhà máy thủy điện và nhiệt điện địa nhiệt đã mang lại mức giá cạnh tranh.In 2015, renewable energy, primarily geothermal and hydroelectric power, generated 40.1% of New Zealand's gross energy supply.
Năm 2015, năng lượng tái tạo chiếm 40,1% tổng cung cấp năng lượng của New Zealand, chủ yếu là địa nhiệt và thuỷ điện.In 1949, China had less than forty small hydroelectric dams, but now it has more dams than the United States, Brazil and Canada combined.
Năm 1949, Trung Quốc có khoảng 40 đập thuỷ điện nhỏ, nhưng hiện tại con số này còn nhiều hơn tổng số đập của cả Mỹ, Brazil và Canada.The primary purpose of the dam is to produce electricity as a hydroelectric power generation and its power station has an installed capacity of 13,860 MW.
Mục đích chính của đập là sản xuất thủy điện và nhà máy điện của đập có công suất lắp đặt là 13.860 MW.The most noted was the Dnieper Hydroelectric Station or(DniproHES) near Zaporizhia, built in 1927-1932 with an output of 558 MW.
Một trong những con đập nổi tiếng là nhà máy thủy điện Dnepr hoặc DneproGES gần Zaporizhia, được xây dựng trong những năm 1927- 1932 với sông suất 558 MW.The Guri Dam is one of the world's largest hydroelectric stations and the main power supply to Venezuela's electrical grid.
Guri là một trong những nhà máy thủy điện lớn nhất thế giới và là nền tảng của lưới điện Venezuela.According to New Delhi,China is planning up to 24 hydroelectric facilities with a cumulative power generation capacity of nearly 2,000 megawatts along Brahmaputra's source, the Arun River, before it descends into India.
Theo New Delhi, Trung Quốc có kế hoạchthiết lập 24 cơ sở thuỷ điện với công suất lên gần 2.000 dọc khu vực đầu nguồn của Brahmaputra, gọi là sông Arun trước khi đổ xuống Ấn Độ.For the first timestudents admired the tunnel architecture inside the mountains of the hydroelectric plant, students both listened and collected useful information and knowledge about the power station.
Lần đầu tiên học sinh được chiêm ngưỡng kiến trúc đường hầm bêntrong lòng núi của nhà máy thuỷ điện, thu thập những thông tin và kiến thức hữu ích về trạm phát điện..According to calculations, this potential is 11 times the capacity of Son La Hydroelectric Plant(2.4 GW) and more than 14 times the capacity of Hoa Binh Hydroelectric Plant(1.9 GW).
Theo tính toán, tiềm năng này gấp 11lần công suất của Nhà máy thủy điện Sơn La( 2,4 GW) và hơn 14 lần công suất của Nhà máy thủy điện Hòa Bình( 1,9 GW).Fla. and Irvine, Calif.- August 2,2018 Hundreds of people are missing after a hydroelectric dam collapsed on July 23rd in southern Laos, destroying thousands of homes and leaving an unknown number of dead.
Và Irvine, Calif.- Ngày 2 tháng 8 năm2018 Hàng trăm người mất tích sau khi một đập thủy điện bị sập vào ngày 23 tháng 7 ở miền nam Lào, phá hủy hàng ngàn ngôi nhà và khiến một số người chết không xác định.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 508, Thời gian: 0.0575 ![]()
![]()
hydrodynamichydroelectric dam

Tiếng anh-Tiếng việt
hydroelectric English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Hydroelectric trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
hydroelectric powerthủy điệnnhà máy thủy điệnthuỷ điệnnăng lượng thủy điệnhydroelectric damsđập thủy điệnhydroelectric damđập thủy điệnhydroelectric plantnhà máy thủy điệnnhà máy thuỷ điệnhydroelectric plantscác nhà máy thủy điệnhydroelectric power plantnhà máy thủy điệnhydroelectric projectdự án thủy điệnlargest hydroelectricthủy điện lớn nhấthydroelectric potentialtiềm năng thủy điệnHydroelectric trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - hidroeléctrico
- Người pháp - hydroélectrique
- Người đan mạch - hydroelektrisk
- Tiếng đức - hydroelektrische
- Thụy điển - vattenkraft
- Na uy - vannkraft
- Hà lan - waterkracht
- Tiếng ả rập - الكهرمائية
- Hàn quốc - 수력
- Tiếng nhật - 水力発電
- Kazakhstan - электр
- Tiếng slovenian - hidroelektrarne
- Tiếng do thái - הידרואלקטרי
- Người hy lạp - υδροηλεκτρικά
- Người hungary - hidroelektromos
- Tiếng slovak - vodnej
- Người ăn chay trường - водноелектрически
- Tiếng rumani - hidroelectric
- Người trung quốc - 水电
- Tiếng bengali - জলবিদ্যুত
- Tiếng mã lai - hidroelektrik
- Thái - พลังน้ำ
- Thổ nhĩ kỳ - hidroelektrik
- Tiếng hindi - हाइड्रोइलेक्ट्रिक
- Đánh bóng - hydroelektryczne
- Bồ đào nha - hidrelétrica
- Tiếng phần lan - vesivoimalla
- Tiếng croatia - hidroelektrane
- Tiếng indonesia - hidroelektrik
- Séc - vodní
- Tiếng nga - гидроэнергетический
- Ukraina - гідроелектричної
- Người serbian - хидроелектричне
- Tiếng tagalog - hydroelectric
- Người ý - idroelettrico
Từ đồng nghĩa của Hydroelectric
hydro HE hydro-electric hydropower water water powerTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Hydroelectric
-
Ý Nghĩa Của Hydroelectric Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Hydroelectric | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
HYDROELECTRICITY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của "hydroelectric Power Plant" Trong Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ : Hydroelectric | Vietnamese Translation
-
Hydroelectricity Trong Tiếng Việt, Dịch | Glosbe
-
Hydroelectric; Hydroelectricity - Dịch Sang Tiếng Séc - Từ điển
-
Hydroelectric - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Từ điển Việt Anh - Từ Hydroelectric Dịch Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Hydroelectric Dam Là Gì
-
Anh-Thụy Điển Dịch:: Hydroelectric :: Dictionary
-
Hydroelectric Power