I CAN SING Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
Có thể bạn quan tâm
I CAN SING Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ai kæn siŋ]i can sing
[ai kæn siŋ] tôi có thể hát
i can singi may sing
{-}
Phong cách/chủ đề:
Em có thể hát chút ít ạ.He said,“I can sing”.
Cháu bảo:“ Con hát được”.I can sing but not very good.
Diễm My có thể hát được, nhưng không quá hay.I don't think I can sing like before.
Tôi không thể hát như trước được.I can sing for you right now.".
Anh có thể hát cho em nghe, ngay bây giờ.”.I like songs I can sing along with.
Tôi thích những bài mình có thể hát cùng.I can sing higher notes more easily.
Mình có thể hát các nốt cao nhẹ nhàng hơn.I like songs I can sing along with.
Tôi thích bài tôi có thể hát theo.I can sing whatever I want.
Tui có thể hát bất cứ gì tui muốn.I love any song I can sing along to.
Tôi thích bài tôi có thể hát theo.So I can sing along when I go.
Để họ có thể ca hát khi tôi ra đi.I want to let people know I can sing.”.
Tôi muốn chứng minh cho mọi người thấy là mình có thể hát.”.And I can sing better now.
Tôi có thể hát tốt hơn bây giờ.And I wanna show people that I can sing.”.
Tôi muốn chứng minh cho mọi người thấy là mình có thể hát.”.I think I can sing better now.
Tôi có thể hát tốt hơn bây giờ.I have spoken of Narada in Hindi, my mother tongue, in which I can sing more easily.
Tôi đã nói về Narada bằng tiếng Hindi, bằng ngôn ngữ mẹ đẻ, mà với nó tôi có thể hát ca dễ dàng hơn.And I can sing all the songs.
Vậy nên tôi có thể hát hết những bài hát..We felt a bit apprehensive at the time,but it's been useful because I can sing Malay songs now.
Khi ấy tôi đã có chút sợ hãi,nhưng nó rất có ích bởi vì giờ đây tôi có thể hát được tiếng Malay.Now I can sing Vietnamese songs!”.
Bây giờ em có thể hát bài hát Việt!”.I have been listening for the song for the whole day so I can sing it now… it's so addictive.
Tôi đã nghebài hát suốt cả ngày vì thế tôi có thể hát nó ngay bây giờ… Nó thật sự rất là chất gây nghiện đấy.Eh, I can sing the"Star-Spangled Banner.".
Eh, tôi hát được bài" Star- Spangled Banner.".I don't think I can sing its praises enough!
Tôi không thể hát những lời khen ngợi của nó đủ!I can sing of your father's victory at King's Landing!
Tôi có thể hát về chiến thắng của cha ngài tại King' s Landing!And what I see is that I can sing with my understanding and I can sing with my spirit too, through speaking in tongues.
Và tôi có thể thấy rằng tôi có thể hát bằng sự hiểu biết và tôi cũng có thể hát bằng thánh linh nữa, qua việc nói tiếng lạ.I can sing, but I cannot play the piano.
Tôi có thể hát, nhưng tôi không thể chơi piano.I'm at the stage where I can sing and get back with the lads, so I'm very excited to be back and I'm working very hard for a change.
Tôi đang ở trên sân khấu nơi mà tôi có thể hát và quay lại với mọi người, nên tôi rất hào hứng khi được trở lại và tôi đang làm việc rất chăm chỉ để đổi mới.”.I can sing, but I just choose not to sing..
Tôi có thể hát, nhưng tôi không muốn hát..Now I can sing songs and understand 90 percent of what I hear.
Tôi có thể nghe và hiểu tới 90% những bài nghe ấy.And I can sing the chorus of at least one K-Pop song, karaoke-style.
Và tôi có thể hát ít nhất đoạn điệp khúc của một bài K- Pop, phong cách karaoke.I can sing but I'm also good at modern dance, olden dance, and mermaid dancing, which is a little different.
Tớ có thể hát nhưng nhảy hiện đại cũng khá giỏi, cả nhảy cổ điển, và múa tiên cá nữa, hơi khác một chút.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 53, Thời gian: 0.0339 ![]()
![]()
i can simplyi can sit

Tiếng anh-Tiếng việt
i can sing English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng I can sing trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
I can sing trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - puedo cantar
- Người đan mạch - jeg kan synge
- Thụy điển - jag kan sjunga
- Tiếng nhật - 歌うことができる
- Tiếng slovenian - lahko pojem
- Tiếng do thái - אני יכול לשיר
- Người hy lạp - μπορώ να τραγουδήσω
- Người hungary - lehet énekelni
- Tiếng slovak - môžem spievať
- Người ăn chay trường - мога да пея
- Tiếng rumani - pot să cânt
- Thổ nhĩ kỳ - şarkı söyleyebilirim
- Đánh bóng - mogę śpiewać
- Bồ đào nha - posso cantar
- Người ý - posso cantare
- Tiếng phần lan - voin laulaa
- Tiếng indonesia - aku bisa menyanyi
- Séc - umím zpívat
- Người pháp - je peux chanter
- Na uy - jeg kan synge
- Hà lan - ik kan zingen
- Tiếng ả rập - أستطيع الغناء
- Người serbian - mogu da pevam
- Người trung quốc - 我可以唱歌
- Tiếng nga - я могу петь
Từng chữ dịch
cancó thểsingđộng từháthótsingdanh từsingcaTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sing Songs Nghĩa Là Gì
-
Sing Songs Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
SINGSONG | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Singsong Là Gì, Nghĩa Của Từ Singsong | Từ điển Anh - Việt
-
Từ điển Anh Việt "singsong" - Là Gì?
-
Sing A Song Nghĩa Là Gì
-
Từ: Singsong
-
Sing English Songs Nghĩa Là Gì
-
SING - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Sing Along Là Gì Và Cấu Trúc Với Cụm Từ Sing Along Trong Tiếng Anh.
-
Sing A Song Là Gì - Nghĩa Của Từ Sing A Song - Học Tốt
-
Sing English Song Nghĩa Là Gì - Blog Của Thư
-
SING THE SAME SONG Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Sing - Từ điển Anh - Việt
-
Sing A Song Nghĩa Là Gì | HoiCay - Top Trend News