SING THE SAME SONG Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

SING THE SAME SONG Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [siŋ ðə seim sɒŋ]sing the same song [siŋ ðə seim sɒŋ] hát cùng một bài hátsinging the same song

Ví dụ về việc sử dụng Sing the same song trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They don't sing the same song over and over,” Luef says.Chúng không hát đi hát lại một bài", Luef nói.The Red Guards… that you admire… they all carry the same book… they all sing the same songs… they all parrot the same slogans.Hồng vệ binh mà anh ngưỡng mộ, tất cả họ mang cùng một quyển sách, tất cả họ hát những bài hát giống nhau, tất cả họ nhại lại những khẩu hiệu giống nhau..Sing the same song with different emotional voices such as a tired voice or an excited voice.Hát cùng một bài hát với những giọng cảm xúc khác nhau như giọng mệt mỏi hoặc giọng hào hứng.In the first round,both contestants sing the same song, while in the second and third round they each sing a solo song..Trong vòng đầu tiên,các thí sinh hát cùng một bài hát, trong khi ở vòng đấu thứ hai và thứ ba họ từng hát một bài hát solo.If someone lives from instant to instant, from moment to moment, suffering because he feels that others owe him something, because others have mistreated him,because others have caused him bitterness, then nothing will be able to grow in his interior, because he will always sing the same song.Nếu một người sống phút này qua phút khác, giây này qua giây khác, đau khổ vì những gì người khác còn nợ mình, vì những gì họ đã làm cho mình, vì những cay đắng mà họ đã gây ra cho mình,luôn là một bài hát cũ như vậy, thì không thứ gì có thể phát triển ở bên trong người đó được.The same verse also makes clear that the 24 elders can't sing the same song as the 144.000 persons, so they can't be the same persons.Câu thơ tương tự cũng nói rõ rằng những người lớn tuổi 24 không thể hát cùng một bài hát với những người 144.000, vì vậy họ không thể là cùng một người.Obama is singing the same song.Úc có vẻ đang hát cùng một bài hát.A person who is simultaneously doing the same thing as me or singing the same song.Ai đó cùng một lúc làm những việc như em, hay hát cùng một bài hát.But to relate authenticity with consistent, similar output is something very wrong indeed,as not everybody singing the same song is coming from the same place.Nhưng khi liên hệ kết quả ổn định và tương đương thì thực ra lại sai, bởikhông phải ai hát cùng bài hát cũng cùng điểm xuất phát.We like to occupy the bathroom for 2 hours and chat with our girlfriends as much as possible, fill the wardrobe with unnecessary stuff, eat from our boyfriend's plate,or keep singing the same song all day long.Chúng tôi thích chiếm phòng tắm trong 2 giờ và trò chuyện với bạn gái nhiều nhất có thể, lấp đầy tủ quần áo với những thứ không cần thiết, ăn từ đĩa của bạn trai hoặcliên tục hát cùng một bài hát suốt cả ngày.The singer-songwriter Ed Sheeran,who is now a pop superstar, sang the same song on the night of the show, also claimed thatthe two of them kept their relationship intact.Mời được người bạn Ed Sheeran,nay đã là một siêu sao pop, hát chung trong đêm nhạc trở lại, nữ ca sĩ cũng chứng tỏ cả hai vẫn giữ được mối quan hệ thân thiết.Experimentation with styles and the melding of musical approaches is to be commended, obviously; but to relate authenticity with consistent,similar output is something very wrong indeed, as not everybody singing the same song is coming from the same place.Thử nghiệm với các phong cách và sự hòa trộn các cách tiếp cận âm nhạc rõ ràng là điều đáng khen; nhưng khi liên hệ kết quả ổn định vàtương đương thì thực ra lại sai, bởi không phải ai hát cùng bài hát cũng cùng điểm xuất phát.We sang the same songs and laughed at the same jokes and in the morning, when the weather was mild, we climbed up out of the cramped quarters of the hold and strolled the deck in our wooden sandals and light summer kimonos, stopping, every now and then, to gaze out at the same endless blue sea.Chúng tôi hát cùng một bài ca và cười với cùng những chuyện khôi hài giống hệt nhau và buổi sáng, khi thời tiết dịu dàng, chúng tôi leo ra khỏi những khu chen chúc của hầm tàu và đi dạo trên boong trên những đôi guốc gỗ và những chiếc kimono mùa hạ mỏng, thỉnh thoảng dừng lại để nhìn đăm đăm vào biển xanh vô tận.By the end of the novel, the son holds his dying mother and sings the same song back to her.Kết thúc cuốn sách, cậu con trai ôm người mẹ đã qua đời và hát lại bài hát đó cho bà nghe.Australia appears to be singing from the same song sheet.Úc có vẻ đang hát cùng một bài hát.She sang the same song she had sung when she was in love with my grandfather for the first time.hát chính bài ca mà bà đã từng hát khi yêu ông tôi lần đầu.There may be some new voices inthe presidential Republican choir, but they're all singing the same old song… A song called“Yesterday..Có một vài tiếng nói mới trong dàn đồng ca các ứng viên đảng Cộng hòa, nhưnghọ chỉ đang cùng hát một bài ca cũ, bài ca đó mang tên“ Ngày hôm qua.Jung Joon-young participated in the OST for SBS's Modern Farmer, singing the song"Same Place" which is a rock ballad that tells a heart-breaking love story.Jung Joon- young tham gia OST cho Modern Farmer của SBS, hát bài hát" Same Place", một bản ballad rock kể một câu chuyện tình yêu đau lòng.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 18, Thời gian: 0.0385

Từng chữ dịch

singđộng từháthótsingdanh từsingcasametính từcùnggiốngsametương tựsamedanh từđồngsametrạng từcũngsongbài hátca khúcbài casongsự liên kếtsongsongdanh từnhạc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt sing the same song English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Sing Songs Nghĩa Là Gì