I WAS BORN ON Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
I WAS BORN ON Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ai wɒz bɔːn ɒn]i was born on
[ai wɒz bɔːn ɒn] tôi được sinh ra vào
i was born ontôi sinh ra trên
i was born on
{-}
Phong cách/chủ đề:
Tôi sinh trên bãi biển.How do I know if I was born on a supermoon?
Làm thế nào để tôi biết nếu tôi được sinh ra trên một siêu mẫu?I was born on a tea estate.
Chị sinh ra ở Trà Vinh.Maybe because I was born on the 1st day of summer?
Có lẽ vì tôi được sinh ra vào một ngày đầu Mùa thu?I was born on American soil.
Tôi sinh ra trên đất Mĩ.But I was born on this land.
Nhưng tôi sinh ra trên mảnh đất này.I was born on the 21st.
Mình sinh ra trong thế kỉ 21.Well, I was born on the dark moon….
Và rồi, tôi đã ra đời vào đêm trăng suông ấy….I was born on American soil.
Con sinh ra trên đất mỹ.I was born on a river.
Tôi sinh ra trên một dòng sông.I was born on Mars.
Mình đã được sinh ra trên Sao Hỏa.I was born on this planet.
Tôi sinh ra ở hành tinh này.I was born on an island.
Tôi chào đời trên một hòn đảo.I was born on that planet.
Tôi sinh ra ở hành tinh này.I was born on shaky ground.
Tôi sinh trên đất Thanh Hà.I was born on this island.
Tôi sinh ra trên hòn đảo này.I was born on the 13th.
Tôi đã được sinh ra vào ngày 13.I was born on January 5.
Tôi sinh ra vào tháng Giêng năm.I was born on the left.
Một người được sinh ra trên Trái.I was born on a leap year.
Tôi sinh ra vào một năm hạn hán.I was born on the Island of Naath.
Tôi sinh ra ở đảo Naath.I was born on Ukrainian land.
Tao sinh ra trên đất Việt nam.I was born on January 8.
Tôi được sinh ra vào ngày 8 tháng 3.I was born on shaky ground.
Em sinh ra trên mảnh đất Hà giang.I was born on a forbidden star.
Anh sinh ra dưới ngôi sao cấm.I was born on the first day of Spring.
Tôi được sinh vào một ngày đầu xuân.I was born on the last day of the year.
Con chào đời vào một ngày cuối năm.I was born on a mild day in June.
Em sinh ra vào một ngày dịu ngọt giữa tháng 4.I was born on a rainy December midnight.
Con được sinh ra vào một ngày mưa tháng 12.I was born on July so I am a Cancer women.
Tôi đã được sinh ra vào tháng Bảy: do đó, tôi là một ung thư.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 60, Thời gian: 0.0473 ![]()
![]()
i was boredi was born again

Tiếng anh-Tiếng việt
i was born on English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng I was born on trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
I was born on trong ngôn ngữ khác nhau
- Tiếng do thái - נולדתי ב
- Tiếng indonesia - aku lahir di
Từng chữ dịch
wasđộng từlàđượcbịwastrạng từđangđãbornsinh rara đờichào đờiborndanh từsinhbornbeđộng từbịcóbetrạng từđangrấtbelà mộtbeardanh từgấubearsinhbearđộng từchịumangTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Born On Là Gì
-
BORN | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Cấu Trúc Và Cách Dùng Từ Born Trong Câu Tiếng Anh - StudyTiengAnh
-
Nghĩa Của Từ Born - Từ điển Anh - Việt
-
Các Cụm Từ đi Với Born: Be Born... - Dịch Thuật Và Cuộc Sống
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'born' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa "born Into" Và "born At" Và "born Of" - HiNative
-
BE BORN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Born With Là Gì
-
Born Là Gì, Nghĩa Của Từ Born | Từ điển Anh - Việt
-
Born - English Class - Lớp Học Tiếng Anh
-
Born Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Phân Biệt Born Và Borne - Học Tiếng Anh
-
Top 9 Was Born Đi Với Giới Từ Gì 2022
-
Từ điển Anh Việt "born" - Là Gì? - Vtudien
-
Born Hay Borne - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina