Important Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "important" thành Tiếng Việt

quan trọng, hệ trọng, trọng đại là các bản dịch hàng đầu của "important" thành Tiếng Việt.

important adjective ngữ pháp

Having relevant and crucial value. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • quan trọng

    adjective

    having relevant and crucial value [..]

    It goes without saying that health is more important than wealth.

    Chẳng cần phải nói cũng hiểu sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.

    en.wiktionary.org
  • hệ trọng

    adjective

    It's not like I've lied to her about anything important.

    Không phải là việc tôi nói dối cô ấy tất về những chuyện hệ trọng.

    GlosbeMT_RnD
  • trọng đại

    noun

    We came to Romulus on a matter we were assured was of great importance.

    Chúng tôi đến Romulus vì một vấn đề mà chúng tôi nghĩ là trọng đại.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • can hệ
    • chìa khóa
    • chính yếu
    • chủ yếu
    • có quyền thế
    • có thế lực
    • self-importance
    • trầm trọng
    • trọng yếu
    • xung yếu
    • không kém phần quan trọng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " important " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Important + Thêm bản dịch Thêm

"Important" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Important trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "important" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Nghĩa Important Là Gì