Isuzu Mu-X 2021 B7 - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh Tháng 8/2022

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Isuzu
  • Isuzu mu-X 2021
Isuzu mu-X 2021 B7 - 799 triệu B7 - 799 triệu B7 Plus - 859 triệu Prestige - 949 triệu + So sánh Loại xe: SUV Xuất xứ: Nhập khẩu Phiên bản B7 - 799 triệu B7 Plus - 859 triệu Prestige - 949 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 150/3600
    • Dung tích (cc) 1.898
    • Hệ dẫn động RWD
    • Hộp số Số sàn 6 cấp
    • Kiểu động cơ RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4
    • Loại nhiên liệu Diesel
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 350/1800-3600
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 6,93
  • Kích thước/trọng lượng
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.800
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.845
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 65
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 2.227
    • Khoảng sáng gầm (mm) 220
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4825 x 1860 x 1855
    • Lốp, la-zăng 245/70R16
    • Số chỗ 7
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.925
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.650
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa
    • Phanh trước Đĩa
    • Treo sau Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn
    • Treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn, giảm chấn thuỷ lực
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn chiếu gần Bi LED Projector
    • Đèn chiếu xa Bi LED Projector
    • Đèn hậu LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Bảng đồng hồ tài xế Màn hình analog kết hợp digital
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có (ghế lái)
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ ba Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ
    • Hàng ghế thứ hai Gập 60/40
    • Hệ thống loa 6
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Phát WiFi
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái Có (06 hướng)
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà Cơ (01 vùng)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Thủy lực
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 2
  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 150/3600
    • Dung tích (cc) 1.898
    • Hệ dẫn động RWD
    • Hộp số Tự động 6 cấp
    • Kiểu động cơ RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4
    • Loại nhiên liệu Diesel
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 350/1800-3600
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,2
  • Kích thước/trọng lượng
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.800
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.845
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 65
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 2.227
    • Khoảng sáng gầm (mm) 230
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4825 x 1860 x 1860
    • Lốp, la-zăng 255/60R18
    • Số chỗ 7
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.980
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.650
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa
    • Phanh trước Đĩa
    • Treo sau Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn
    • Treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn, giảm chấn thuỷ lực
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn chiếu gần Bi LED Projector
    • Đèn chiếu xa Bi LED Projector
    • Đèn hậu LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Bảng đồng hồ tài xế Màn hình analog kết hợp digital
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có (ghế lái)
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ ba Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ
    • Hàng ghế thứ hai Gập 60/40
    • Hệ thống loa 6
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Phát WiFi
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái Có (06 hướng)
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà Cơ (01 vùng)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Thủy lực
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 2
  • Động cơ/hộp số
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 150/3600
    • Dung tích (cc) 1.898
    • Hệ dẫn động RWD
    • Hộp số Tự động 6 cấp
    • Kiểu động cơ RZ4E Common rail, Intercooler, VGS Turbo, 1.9L, i4
    • Loại nhiên liệu Diesel
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 350/1800-3600
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 7,2
  • Kích thước/trọng lượng
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.800
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.845
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 65
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 2.227
    • Khoảng sáng gầm (mm) 230
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4825 x 1860 x 1860
    • Lốp, la-zăng 255/60R18
    • Số chỗ 7
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.980
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.650
  • Hệ thống treo/phanh
    • Phanh sau Đĩa
    • Phanh trước Đĩa
    • Treo sau Hệ thống treo liên kết 5 điểm, lò xo xoắn
    • Treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo xoắn, giảm chấn thuỷ lực
  • Ngoại thất
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
    • Gạt mưa tự động
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện
    • Mở cốp rảnh tay
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn chiếu gần Bi LED Projector
    • Đèn chiếu xa Bi LED Projector
    • Đèn hậu LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn phanh trên cao
  • Nội thất
    • Bảng đồng hồ tài xế Màn hình analog kết hợp digital
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có (ghế lái)
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Hàng ghế thứ ba Gập phẳng hoàn toàn bằng cơ
    • Hàng ghế thứ hai Gập 60/40
    • Hệ thống loa 6
    • Kết nối Android Auto
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối AUX
    • Kết nối Bluetooth
    • Kết nối USB
    • Khởi động nút bấm
    • Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 8 inch
    • Massage ghế lái
    • Massage ghế phụ
    • Nhớ vị trí ghế lái
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Phát WiFi
    • Ra lệnh giọng nói
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Điều chỉnh ghế lái Có (06 hướng)
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Điều hoà Tự động (01 vùng)
  • Hỗ trợ vận hành
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Nhiều chế độ lái
    • Phanh tay điện tử
    • Trợ lực vô-lăng Thủy lực
  • Công nghệ an toàn
    • Cảm biến lùi
    • Camera 360
    • Camera lùi
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Cảnh báo điểm mù
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Số túi khí 6
Trở về trang “Isuzu mu-X 2021”

Giá niêm yết

Phiên bản B7 - 799 triệu
  • B7 - 799 triệu
  • B7 Plus - 859 triệu
  • Prestige - 949 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 917.574.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 799.000.000
  • Phí trước bạ (12%): 95.880.000
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 794.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 917.574.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Các đề cử Ôtô của năm 2025 phân khúc SUV/crossover cỡ D

Các đề cử Ôtô của năm 2025 phân khúc SUV/crossover cỡ D

Xe gầm cao cỡ D là một trong hai phân khúc có nhiều đề cử nhất với 8 mẫu xe như Santa Fe Hybrid, mu-X, Sorento, Kodiaq, Monjaro, 08, Sealion 8, Huge.

Isuzu mu-X 2025 - SUV không chạy theo trào lưu

Isuzu mu-X 2025 - SUV không chạy theo trào lưu

Giữa các đối thủ ngày càng thay đổi và chạy theo xu hướng, mu-X của Isuzu kiên định với chất SUV truyền thống một cách bản năng, dù không thua kém về công nghệ hiện đại.

Isuzu tung ưu đãi cho D-Max và mu-X đến hết tháng 7

Isuzu tung ưu đãi cho D-Max và mu-X đến hết tháng 7

Mẫu bán tải D-Max ưu đãi 20 triệu đồng, SUV mu-X nhận ưu đãi tương đương 12 tháng bảo hiểm vật chất, áp dụng đến 31/7.

Isuzu mu-X 2025: thay đổi mong đổi đời

Isuzu mu-X 2025: thay đổi mong đổi đời

Bản facelift của mẫu SUV 7 chỗ ra mắt với diện mạo thay đổi hướng thể thao, năng động, động cơ không đổi nhưng bổ sung công nghệ an toàn.

Isuzu mu-X phiên bản mới có giá từ 928 triệu đồng

Isuzu mu-X phiên bản mới có giá từ 928 triệu đồng

Mẫu SUV cỡ D được Isuzu nâng cấp nhiều chi tiết, hướng đến tính thực dụng và bền bỉ, năm phiên bản giá từ 928 triệu đến 1,269 tỷ đồng.

Loạt ôtô mới ra mắt khách Việt tháng 6

Loạt ôtô mới ra mắt khách Việt tháng 6

Mitsubishi DST concept, Suzuki Swift, BMW X5, series 5, Isuzu mu-X lần lượt ra mắt khách Việt trong tháng 6.

Xe gầm cao cỡ D quý I: đất chật, cạnh tranh thấp

Xe gầm cao cỡ D quý I: đất chật, cạnh tranh thấp

Có tới 7 mẫu xe cung cấp doanh số đều đặn nhưng Ford Everest vượt trội với gần 50% thị phần, các mẫu còn lại chia nhau "nửa miếng bánh".

Xe gầm cao cỡ D tháng 2: Everest và phần còn lại

Xe gầm cao cỡ D tháng 2: Everest và phần còn lại

Ford Everest bứt phá doanh số so với tháng trước, bỏ xa các đối thủ xếp sau.

Yếu tố phù hợp khách doanh nghiệp của bộ đôi xe Isuzu

Yếu tố phù hợp khách doanh nghiệp của bộ đôi xe Isuzu

SUV 7 chỗ mu-X và bán tải D-max của Isuzu được nhiều doanh nghiệp lĩnh vực du lịch, vận tải, xây dựng lựa chọn nhờ tính đa dụng, bền bỉ và tiết kiệm.

Isuzu mu-X RS - bản thể thao ra mắt giá 48.300 USD

Isuzu mu-X RS - bản thể thao ra mắt giá 48.300 USD

Mẫu SUV cỡ trung nâng cấp thiết kế, thêm bản thể thao mới, bổ sung trang bị và tính năng.

Ford Everest bán nhiều hơn các đối thủ cộng lại

Ford Everest bán nhiều hơn các đối thủ cộng lại

Lượng xe gầm cao cỡ D bán ra trong quý I giảm 38,7% so với cùng kỳ năm trước. Ford Everest là mẫu xe bán nhiều nhất phân khúc.

Doanh số xe gầm cao cỡ D giảm gần một nửa

Doanh số xe gầm cao cỡ D giảm gần một nửa

Tổng lượng xe gầm cao cỡ D bán ra trong tháng 2 đạt 730 chiếc, ít hơn tháng trước 636 xe, tương ứng tỷ lệ giảm gần một nửa.

600 triệu nên mua Isuzu mu-X 2018?

600 triệu nên mua Isuzu mu-X 2018?

Xe bản 3.0 máy dầu, số tự động, đi gần 70.000 km, tôi ở tỉnh vùng núi đồi, xin hỏi có nên mua lại chiếc xe này. (Tố Tố)

Isuzu tung ưu đãi đến 60 triệu đồng cho D-Max, mu-X

Isuzu tung ưu đãi đến 60 triệu đồng cho D-Max, mu-X

Isuzu Việt Nam hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ cho người dùng mua D-Max và mu-X, trị giá đến 60 triệu đồng, từ nay đến 30/9.

Isuzu Việt Nam triệu hồi D-max và mu-X

Isuzu Việt Nam triệu hồi D-max và mu-X

Hai mẫu xe có năm sản xuất từ 2020 đến 2022 được hãng Nhật triệu hồi, kiểm tra và siết lại bu lông trục lái theo chương trình toàn cầu.

Điểm mới trên bộ đôi Isuzu D-max, mu-X 2023

Điểm mới trên bộ đôi Isuzu D-max, mu-X 2023

Hai mẫu xe chủ lực của Isuzu Việt Nam được làm mới thiết kế, nội thất nhiều công nghệ, khách mua được hỗ trợ lãi suất đến 26 triệu đồng.

Isuzu tặng quà chính hãng cho khách mua mu-X 2022

Isuzu tặng quà chính hãng cho khách mua mu-X 2022

Khách mua Isuzu mu-X 2022 sẽ nhận gói quà tặng theo xe từ hệ thống đại lý chính hãng, giúp tiết kiệm chi phí, tối ưu thời gian.

Vì sao ít người mua Isuzu mu-X?

Vì sao ít người mua Isuzu mu-X?

Gia đình muốn mua xe 7 chỗ, tôi thấy Isuzu mu-X 2022 nhiều ưu điểm, giá hợp lý nhưng phần lớn người trong gia đình lại không ưng. (Bích Ngọc)

Xe gầm cao cỡ D, E tháng 7 - Santa Fe không có đối thủ

Xe gầm cao cỡ D, E tháng 7 - Santa Fe không có đối thủ

Santa Fe duy trì vị trí dẫn đầu, Fortuner xếp ngay sau, tiếp đến Sorento, Lux SA2.0, CX-8.

Kinh tế một tỷ nên chọn xe 7 chỗ nào?

Kinh tế một tỷ nên chọn xe 7 chỗ nào?

Tôi ưu tiên chi phí và tính kinh tế, vì gia đình cũng không quá điều kiện, phân vân giữa mu-X và những mẫu SUV 2021 khác. (Sĩ Thanh)

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Chiều Dài Xe Isuzu 7 Chỗ