Kaiser – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Nội dung của bài này hoặc đoạn này hầu như chỉ dựa vào một nguồn duy nhất. Có thể có thảo luận liên quan tại trang thảo luận. Mời bạn góp sức phát triển bài bằng cách bổ sung thêm những chú thích hoặc nguồn thông tin khác. |

Kaiser là tước hiệu tiếng Đức có nghĩa là "Hoàng đế", với Kaiserin có nghĩa là "Nữ hoàng/Hoàng hậu". Cũng giống như danh hiệu "Sa hoàng" (Tsar) trong tiếng Nga, Kaiser có nguồn gốc trực tiếp từ tước vị Caesar, trong khi chính Caesar thì xuất phát từ tên riêng của một nhánh của thị tộc (gens) Julia - chính là thị tộc Gaius Julius Caesar, vị liệt tổ của Vương triều đầu tiên trong lịch sử Đế chế La Mã. Mặc dù các vua nước Anh xưng làm "Hoàng đế Ấn Độ" cũng được gọi là "Kaisar-i-Hind" trong tiếng Phạn và Urdu, từ này, mặc dù nhìn chung là cũng có khởi thủy chung từ tiếng La Tinh, lại là chuyển ngữ từ chữ Kaisar trong tiếng Hy Lạp chứ không phải là Kaiser trong tiếng Đức.[2] Như định nghĩa của cuốn Hooray for Yiddish!: a book about English của tác giả Leo Calvin Rosten, Kaiser là Hoàng đế Đức, Hoàng đế Áo.[3]
Trong các tài liệu tiếng Anh, thuật ngữ the Kaiser thường được dùng để chỉ các vị Hoàng đế của Đế quốc Đức, cũng như các Hoàng đế của Đế quốc Áo và Đế quốc Áo-Hung (ví dụ như là Kaiser Franz I hay Kaiser Franz Joseph I[4][5]). Song cũng có trường hợp, như trong sách The First World War của tác giả Michael Howard, các Hoàng đế Áo-Hung như Franz Joseph I và Karl I được ghi là emperor (hoàng đế trong tiếng Anh) trong khi Hoàng đế Wilhelm II của Đức thì được để nguyên là Kaiser.[6] Cuốn tiểu sử Kaiser Wilhelm II: Germany's Last Emperor của tác giả John Van der Kiste cũng viết như vậy và có ghi chú rằng điều đó giúp người đọc không bị nhầm lẫn giữa các vị quân chủ Đức và Áo.[7] Trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất, thuật ngữ không dịch[8] the Kaiser — đặc biệt là dùng để chỉ Wilhelm II — đã chứa đựng hàm ý tiêu cực đáng kể trong các nước nói tiếng Anh. Tiếng Anh cũng có từ Kaiserism, dịch nghĩa là Chủ nghĩa hoàng đế của Đức, Áo.[9] Ngoài ra, cuốn sách "The life of Mahomet: from original sources" của tác giả Sir William Muir có dùng chữ the Kaiser khi nói về Hoàng đế Đông La Mã Heraclius vào thế kỷ 7.[10]
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Trước kia, các Hoàng đế La Mã Thần thánh dân tộc Đức đã dùng tước hiệu Kaiser.[11] Vị Hoàng đế Đức đầu tiên là Otto I đăng ngôi vào năm 962.[12] Ngay từ những chiến dịch của Caesar, người Đức đã biết tên ông theo thể trạng cổ với nguyên âm đôi là Kaiser, mặc dù ở Đế quốc La Mã nó được phát âm là Kesar (tức Kaisar trong tiếng German Thượng cổ).[11] Đồng thời, với tư cách là người kế vị của Charlemagne - vị Hoàng đế (Imperator) đã tái lập Đế quốc Tây La Mã, các Hoàng đế Đức cũng sử dụng đế hiệu Imperator.[13] Vào năm 1806, Napoléon Bonaparte xóa bỏ Đế quốc La Mã Thần thánh.[11]
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Quân chủ Đức
- Quý tộc Đức
- Danh sách vua chúa Đức
- Qaisar
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Society for the Study of Midwestern Literature (U.S.), Michigan State University. Center for the Study of Midwestern Literature, Midamerica, Tập 27, trang 69
- ^ Witzel, M. "Autochthonous Aryans? The Evidence from Old Indian and Iranian Texts" Lưu trữ ngày 23 tháng 5 năm 2013 tại Wayback Machine, p. 29, 12.1 (as Urdu kaisar).
- ^ Leo Calvin Rosten, Hooray for Yiddish!: a book about English, trang 174
- ^ Bascom Barry Hayes, Bismarck and Mitteleuropa, trang 95
- ^ William O. McCagg, A History of Habsburg Jews, 1670-1918, trang 56
- ^ Michael Howard, The First World War, các trang 7-9.
- ^ John Van der Kiste, Kaiser Wilhelm II: Germany's Last Emperor, trang X
- ^ Brian Murdoc, Fighting Songs and Warring Words: Popular Lyrics of Two World Wars, trang 34
- ^ Nghĩa của từ 'Kaiserism'
- ^ Sir William Muir, The life of Mahomet: from original sources, trang 118
- ^ a b c Anthony Grafton, Glenn W. Most, Salvatore Settis, The Classical Tradition, trang 159
- ^ Ernest Weekley, Words ancient and modern, trang 63
- ^ Nhiều tác giả, Title: Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, Volume 9, Slice 3 - "Electrostatics" to "Engis"
- Hoàng đế La Mã Thần thánh
- Đế quốc Đức
- Nguyên thủ quốc gia
- Danh hiệu quý tộc Đức
- Tước hiệu hoàng gia
- Danh hiệu của lãnh tụ quốc gia hoặc dân tộc
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Bài viết có bản mẫu Hatnote trỏ đến một trang không tồn tại
Từ khóa » Hoàng đế Trong Tiếng Anh
-
Hoàng đế – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hoàng đế Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Hoàng đế In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
HOÀNG ĐẾ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hoàng đế Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
HOÀNG ĐẾ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
LÀ HOÀNG ĐẾ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Hoàng đế Bằng Tiếng Anh
-
Hoàng đế Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Hoàng Đế Tiếng Anh | Facebook
-
Từ điển Việt Anh "hoàng đế" - Là Gì?
-
Ý Nghĩa Của Emperor Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'hoàng đế' Trong Từ điển Lạc Việt
-
King Crab : Loài Cua Hoàng đế (kinh Cơ-rép) - Tiếng Anh Phú Quốc