Kẻ Xâm Lược Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "kẻ xâm lược" thành Tiếng Anh
invader, aggressor, trespasser là các bản dịch hàng đầu của "kẻ xâm lược" thành Tiếng Anh.
kẻ xâm lược + Thêm bản dịch Thêm kẻ xâm lượcTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
invader
nounone who invades; an assailant; an encroacher; an intruder
Những người đứng về phía kẻ xâm lược sẽ không được tha thứ.
Those who have sided with the invaders will not be spared.
en.wiktionary2016 -
aggressor
nounCâu Đa-ni-ên 8:9 nhận ra kẻ xâm lược là cái sừng nhỏ.
Verse 9 identifies an aggressor, a small horn.
GlosbeMT_RnD -
trespasser
noun Glosbe-Trav-CDMultilang
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kẻ xâm lược " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "kẻ xâm lược" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Kẻ Xâm Lược Tieng Anh Là Gì
-
KẺ XÂM LƯỢC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
NHỮNG KẺ XÂM LƯỢC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
KẺ THÙ XÂM LƯỢC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Xâm Lược Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Xâm Lược – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Xâm Lược Bằng Tiếng Anh
-
Tiếng Pháp, Ngôn Ngữ Của Kẻ Xâm Lược, đã Làm Giàu Cho Tiếng Anh ...
-
"Những Kẻ Xâm Lược đã Cướp Phá Làng." Tiếng Anh Là Gì?
-
Kẻ Xâm Lược Trong Tiếng Thái Là Gì? - Từ điển Việt Thái
-
Invader - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chiến Tranh Nhân Dân Là Gì? Thế Trận Chiến Tranh Nhân Dân?
-
Xâm Lược Là Gì ? Khái Niệm Xâm Lược được Hiểu Như Thế Nào ?