KẺ XÂM PHẠM In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " KẺ XÂM PHẠM " in English? SNounkẻ xâm phạmintruderskẻ xâm nhậpkẻ đột nhậpkẻtrespassers

Examples of using Kẻ xâm phạm in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Những kẻ xâm phạm đầu độc đất.These trespassers poison the land.Những người này không còn là kẻ xâm phạm.These people are no longer intruders.Nó nói tôi là kẻ xâm phạm, tôi không có quyền ở đây.She said i was a trespasser, that I had no right to be here.Nhưng gần đây ta cảm nhận được có kẻ xâm phạm ngọn núi này của ta.But lately I have sensed intruders in my mountain.Và anh luôn là một kẻ xâm phạm, như mẹ anh nhìn nhận ông.And he would always be an intruder, as his mother had viewed him.Combinations with other parts of speechUsage with nounsphạm sai lầm hành vi phạm tội bất khả xâm phạmhành vi vi phạmphạm vi bảo hiểm phạm lỗi phạm vi ứng dụng phạm vi hoạt động phạm vi áp dụng phạm vi chuyển động MoreUsage with verbsbị xâm phạmbị vi phạmbị xúc phạmvi phạm quy định thông báo vi phạmtiếp tục vi phạmvi phạm quy tắc phạm tội ngoại tình xử lý vi phạmbắt tội phạmMoreEpstein bị bản án 13 tháng tù và bị ghi danh là kẻ xâm phạm tình dục.Epstein only served 13 months in prison and had to register as a sex offender.Tôi nghĩ ba kẻ xâm phạm nhỏ gặp lưỡi dao trả thù của bộ tộc.I think three little trespassers met the vengeful blade of the tribe.Họ đánh dấu lãnh thổ bằng giáo và lông vũ,rất vũ lực với kẻ xâm phạm.They mark their territory with spears and feathers andare fierce towards intruders.Những con báo được coi là kẻ xâm phạm không mong muốn của dân làng.The leopards are considered to be unwanted trespassers by villagers.Mẹ kếTôi lại nghĩ về gia đình họ,về không gian riêng tư mà tôi là một kẻ xâm phạm.I thought again of their family circle, that self-contained,private space where I was an intruder.Kẻ xâm phạm tiềm ẩn hóa ra là một máy bay Gulfstream, chuyên thu thập thông tin tình báo cho quân đội Thụy Điển.The potential intruder turned out to be a Gulfstream jet collecting intelligence for the Swedish military.Bà ta vẫn cho rằng bá tước mới là kẻ xâm phạm, mặc kệ rằng anh ta là người họ hàng nam còn sống gần nhất với ngài bá tước cũ.She still considered the new earl an interloper, never mind that he was the old earl's closest living male relative.Vi khuẩn vô hại đó, hay còn gọi là kháng nguyên khiến cơ thể phát sinh phản ứng miễn dịch, học vàghi nhớ cách đối phó với kẻ xâm phạm.Now that safe germ, that antigen, tricks our body into mounting an immune response,learning and remembering how to deal with intruders.Người Apache sẽ sớm nhớ họ là ai và họ sẽ săn những kẻ xâm phạm trên đất của họ, đến khi không còn ai trừ người Apache.The apache will soon remember who they are and they will hunt these trespassers off their land, until no one but the apache remain.Tomcat xác định kẻ xâm phạm là 3 chiếc MiG- 23 của Iraq, khi đó được nhận định là đang bay về hướng một giàn khoan gần đảo Kharg.The Tomcat determined the intruder was actually three Iraqi MiG-23s, presumably headed toward an oil rig near the island.Khi có thuyền và máy bay trực thang đến quá gần hòn đảo,họ sẽ phóng lao vào kẻ xâm phạm, hạ đối thủ và đôi khi là giết chết họ.When boats or aircraft get too close to the island,the locals launch a barrage of arrows at the intruders, driving them off, and sometimes even killing them.Tiếp xúc trực tiếp với kẻ xâm phạm sẽ làm tăng thêm sức mạnh của các xung điện, tương tự như khi tiếp xúc ở trên mặt nước.Making direct contact with the intruder would further increase the power of the impulses, as would making contact above the water.Khi gluten đi vào đường tiêu hóa và tiếp xúc với các tế bào của hệ miễn dịch,chúng nhầm lẫn rằng nó là kẻ xâm phạm từ bên ngoài, giống như vi khuẩn.When gluten enters the gastrointestinal tract and comes into contact with immune system cells,they mistakenly assume that it is an intruder from the outside, like bacteria.Khi kẻ xâm phạm thực sự xuất hiện, cơ thể nhanh chóng phát sinh phản ứng miễn dịch chống lại vaccine đó và vô hiệu hóa lây nhiễm.When the real intruder comes along the body quickly mounts an immune response to deal with that vaccine and neutralizes the infection.Khi bắt gặp con người hay các con gấu khác, chúng sẽ phản ứng rất hiền lành nhưng cẩn trọng,trừ khi kẻ xâm phạm được coi như là đe dọa hay đó là con đang mang thai thì chúng là nguy hiểm.When encountered by humans or other spectacled bears, they will react in a docile butcautious manner, unless the intruder is seen as a threat or a mother's cubs are endangered.Peterson sau đó xác định kẻ xâm phạm là Sandi Gardiner, hiện là vợ của Roberts,( lần thứ hai trở thành vợ ông) và là đồng sáng lập Cloud Imperium.Peterson later identified the trespasser as Sandi Gardiner, who is now Roberts' wife(for the second time) and a cofounder of Cloud Imperium.Điều trớ trêu là Mỹ luôn cố gắng đánh giá các nước khác bằng tiêu chuẩn nhân quyền sai lầm của mình, mặc dù họ là kẻ xâm phạm nhân quyền điển hình", KCNA dẫn lời phát ngôn viên Bộ Ngoại giao nước này cho biết thêm.The great irony is that the US tries to measure other countries with its wrong human rights standard, though it is a typical human rights abuser," the foreign ministry spokesman said.Ngăn chặn hacker và kẻ xâm phạm quyền riêng tư lợi dụng lỗ hổng bảo mật để đăng nhập vào mạng gia đình, gián điệp trong gia đình, ăn cắp thông tin cá nhân hoặc thậm chí bắt giữ các thiết bị thông minh của bạn.Stop hackers and privacy intruders from taking advantage of security holes to log on to your home network, spy on your family, steal your private information or even hijack your devices.Bà cho biết một số thành nhà mồ( các ngôi mộ không có hình kim tự tháp thời kỳ đầu) tại Giza và Saqqara thực ra được khắc lời nguyền với ý làm khiếp sợ những kẻ xâm phạm hay trộm cắp nơi yên nghỉ của hoàng gia.She notes that some mastaba(early non-pyramid tomb) walls in Giza and Saqqara were actually inscribed with"curses" meant to terrify those who would desecrate or rob the royal resting place.Bây giờ, đó là 1 hệ thống khá tốt trong hầu hết lịch sử của quy tắc về đất đai cho đến khi công nghệ này được tạo ra, vàmọi người bắt đầu tự hỏi có phải những công cụ này là những kẻ xâm phạm khi chúng bay qua đất đai mà không loại bỏ những quyền của những trang trại lúc chúng đi qua?Now, that was a pretty good system for most of the history ofthe regulation of land, until this technology came along, and people began to wonder, were these instruments trespassers as they flew over land without clearing the rights of the farms below as they traveled across the country?Anh nhìn lên khuôn mặt treo trên tường và một lần nữa anh thấy người phụ nữ bị đánh bại, trong bộ váy áo sũng nước, chui vào ô tô, âm thầm lẩn qua cửa sổ người gác cổng, leo lên cầu thang, và, chân trần,trở lại căn hộ nơi cô ở lại cho đến khi kẻ xâm phạm rời bỏ cơ thể cô.He looked at the face hanging on the wall and once again he saw the woman who, defeated, in her dripping dress, gets into the car,slips unnoticed past the concierge's window, climbs the staircase, and, barefoot, returns to the apartment where she will stay until the intruder leaves her body.Chính quyền cho đến ngày thứ năm vẫn đang tiếp tục để hoàn thành việc thống nhất hơn 2.000 trẻ em nhập cư từ 5 đến 17 tuổi bị tách khỏi cha mẹ do chính sách liên bang“ không khoan nhượng” ngắn ngủi của chính phủ liên bang, chính sách mà đã ra lệnh cho các nhân viên biên giới bắt giữ càng nhiều kẻ xâm phạm bất hợp pháp vào đất nước càng tốt.The administration has until Thursday to complete the reunification of the more than 2,000 immigrant children ages 5 to 17 who were separated from their parents as a result of the federal government's short-lived“zero-tolerance” policy that ordered border agents to arrest as many illegal trespassers into the country as possible.Display more examples Results: 366, Time: 0.4371

Word-for-word translation

kẻnounmanpeoplepersonkẻpronounonekẻdeterminerthosexâmnouninvasionaggressionxâmadjectiveinvasivexâmverbinvadeinvadedphạmnounphạmphamviolationrangephạmadjectivecriminal S

Synonyms for Kẻ xâm phạm

kẻ xâm nhập intruder kẻ đột nhập kẻ ác sẽ thấykẻ áp bức

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English kẻ xâm phạm Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Kẻ Xâm Phạm In English