Keep In Line Thành Ngữ, Tục Ngữ, Slang Phrases - Idioms Proverbs

Idioms Proverbs Toggle navigation
  • Từ điển đồng nghĩa
  • Từ điển trái nghĩa
  • Thành ngữ, tục ngữ
  • Truyện tiếng Anh
Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa Nghĩa là gì Thành ngữ, tục ngữ keep in line Thành ngữ, tục ngữ

keep in line

obey the rules, conform, stay in line The manager expects us to keep in line, not cause problems.

giữ (một) trong hàng

Để đảm bảo rằng một hành động hoặc hành vi theo đúng cách hoặc mong muốn. Bạn phải giữ cho nhân viên của mình phù hợp nếu bạn muốn bộ phận của mình đạt được mục tiêu. Con gái lớn của họ luôn là một kẻ gây rối và họ vừa rất khó khăn để giữ cô ấy trong hàng .. Xem thêm: giữ, hàng

giữ (ai đó hoặc động vật) trong hàng

Hình. để đảm bảo rằng ai đó cư xử đúng mực. Rất khó để giữ Bill trong hàng. Anh ta là loại người ồn ào. Cô giáo vừa phải vất vả lắm mới giữ được hàng .. Xem thêm: keep, line. Xem thêm:

More Idioms/Phrases

keep body and soul together keep books keep down keep fit keep from keep good time keep house keep in good shape keep in line keep in touch keep it down keep it quiet keep it to yourself keep it up keep on keep on (doing something) keep on trucking An keep in line idiom dictionary is a great resource for writers, students, and anyone looking to expand their vocabulary. It contains a list of words with similar meanings with keep in line, allowing users to choose the best word for their specific context. Cùng học tiếng anh với từ điển Từ đồng nghĩa, cách dùng từ tương tự, Thành ngữ, tục ngữ keep in line

Học thêm

  • 일본어-한국어 사전
  • Japanese English Dictionary
  • Korean English Dictionary
  • English Learning Video
  • Từ điển Từ đồng nghĩa
  • Korean Vietnamese Dictionary
  • Movie Subtitles
Music ♫

Copyright: Proverb ©

You are using Adblock

Our website is made possible by displaying online advertisements to our visitors.

Please consider supporting us by disabling your ad blocker.

I turned off Adblock

Từ khóa » Keep In Line Là Gì