Keeping Trong Tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "keeping" thành Tiếng Việt

sự giữ, sự giữ gìn, giữ được là các bản dịch hàng đầu của "keeping" thành Tiếng Việt.

keeping noun verb ngữ pháp

conformity or harmony. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự giữ

    I keep her around just because she knows how to keep a big mouth shut.

    Chúng tôi quý sơ ấy ở đây bởi vì sự giữ miệng của sơ ấy.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • sự giữ gìn

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • giữ được

    It's very important to keep your head if there's an emergency.

    Giữ được bình tĩnh khi có chuyện khẩn cấp là rất quan trọng.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự bảo quản
    • sự bảo vệ
    • sự coi giữ
    • sự giữ sổ sách
    • sự hoà hợp
    • sự phù hợp
    • sự thích ứng
    • sự trông nom
    • sự tuân theo
    • sự tổ chức
    • sự ăn khớp
    • sự ăn ý
    • để dành được
    • để được
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " keeping " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "keeping" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Keeping Tiếng Việt Là Gì