KÉO LÙI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KÉO LÙI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Skéo lùipulling backkéo trở lạirút luirútkéo lạilấy lạikhựng lạikéo lùiđẩy lùira

Ví dụ về việc sử dụng Kéo lùi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kéo lùi công suất.Pull Back Capacity.Bạn đối mặt với những nỗi sợ hãi đang kéo lùi bạn.You face the fears that are holding you back.Bất ổn chính trị tại Italy kéo lùi thị trường chứng khoán châu Âu.Political uncertainty in Italy dragged down a broad European stock index.Tán của nó kéo lùi và tiến bất cứ khi nào bạn muốn và cũng có thể tháo rời.Its canopy draws backward and forward whenever you want to and is also detachable.Nó cũng có thể làm cho thiết bị mở bị đảo ngược hoặc kéo lùi khi bạn cố đóng nó lại.It also can cause the opener to reverse or pull back up when you try and close it.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbước lùicamera lùilùi xe giúp đẩy lùilùi ngày Sử dụng với trạng từlùi lại lùi dần Sử dụng với động từlùi ra khỏi Đối tác của chúng tôi kéo lùi phòng thủ hoặc phản công, và các tuyến chiến đấu được rút ra.Our partner pulls back defensively or counterattacks, and the battle lines are drawn.Thái độ ngày càng quyết liệt của hai quốc gia chuyên chế lớn nhất cũng đồng thời kéo lùi dân chủ.The growing assertiveness of two major authoritarian states is also setting back democracy.Chúng ta đã có thể kéo lùi tỉ lệ lây nhiễm của trẻ ở một số các quốc gia trên thế giới.We have been able to bring HIV rates down in a number of countries across the world.Bởi vì nếu bạn giỏi việc này, ít có khả năng suynghĩ của bạn sẽ luôn bị kéo lùi về phía tin đồn.Because if you're good at this,it's less likely that your thoughts will always drag back towards rumination.Cơ chế xích động cơ để kéo lùi cho ăn, cùng lực đẩy và sức kéo, ảnh hưởng đến.Motor-chain mechanism to the feeding pull-back, the same thrust power and pulling capacity, effect the.Joanna Wiebe: Lắng nghe những kẻ thù ghét và, trong khi làm như vậy, hãy kéo lùi việc gửi các email quan trọng.Joanna Wiebe: Listening to the haters and, in so doing, pulling back on sending important emails.Nàng nghe thấy tiếng ghế bị kéo lùi, và nàng khẽ di chuyển sang phải, để có thể nhìn bên trong cửa sổ.She heard chairs being scraped back, and she moved silently to the right, so she could see inside the window.Chưa kể Villa để đưa vào top 3 hay không nhưngsáng mai họ dư sức kéo lùi một điểm từ West Brom.Not to mention the Villa to put into the top three or not buttomorrow morning they are pulling back a point from West Brom.Có những' cơn gió ngược chiều' khác đang tác động đến tâmlý, điều đó có nghĩa là rất có thể có những cổ phiếu bị kéo lùi….There are these other headwinds which are impacting sentiment,which means that there could very well be stocks pulling back….Các vụ tấn công của Stuxnet được cho là đã kéo lùi chương trình hạt nhân của Tehran lại khoảng 3 năm.The attacks by Stuxnet are believed to have set back the program by an estimated three years.Tỷ lệ đóng góp của ngành sản xuất vào GDP rơi xuống dưới 2%lần đầu tiên trong 2 năm, kéo lùi nhẹ tăng trưởng kinh tế.Manufacturing contribution to GDPfell below 2ppt for the first time in two years, dragging down economic growth slightly.Tốc độ mạnh mẽ của cuộc biểu tình đã đẩy chỉ số RSI tiến sâu vào vùng quá mua,điều này làm tăng khả năng kéo lùi.The sharp pace of the rally has pushed the RSI deep into the overbought territory,which increases the possibility of a pullback.Pimco đang kéo lùi nợ của chính phủ Anh vì lo ngại về những lời hứa vay mượn của các đảng chính trị lớn trong chiến dịch bầu cử.Pimco is pulling back on British government debt over concerns about borrowing promises made by the major political parties in the election campaign.Nhật và Đức có thể đang ngồi trên những quả bom nhân khẩu học hẹngiờ khi dân số già kéo lùi sự tăng trưởng kinh tế.Japan and Germany may be sitting on a ticking demographic timebomb where aging populations begin to drag down economic growth.Không phải tất cả các doanh nghiệp đều hưởng lợi từ việc mở rộng hoặc kéo lùi và không phải tất cả các doanh nghiệp đều thích hợp cho thương mại điện tử và v. v.Not all businesses benefit from expansion or pull backs, and not all businesses are suitable for e-commerce and so on.Headgear giúp kìm hãm sự phát triển của xương hàm trênvà giữ cho các răng sau ở nguyên vị trí khi kéo lùi các răng trước.Headgear slows the growth of the upper jaw andholds the back teeth in place while the front teeth are pulled back.Sản xuất nói chung vẫn trong tình trạng ảm đạm với ngành năng lượng kéo lùi và tiếp tục yếu kém trong sản xuất, ngay cả ngoài lĩnh vực ô tô.Overall production remains in the doldrums with the energy sector pulling back and continued weakness in manufacturing, even outside the auto sector.Một nhà đầu tư bảo thủ, người không muốn quay trở lại làm việc toàn thờigian, tôi xem sản lượng S& P 500 giống như một bộ đệm trong trường hợp kéo lùi.Given I'm a conservative investor who doesn't want to go back to full-time work,I view the S&P 500 yield more like a buffer in case of a pullback.Trái lại, nếu bạn cảm thấy nửa kia của mình đang kéo lùi bước chân bạn, ngăn cản bạn làm những gì bạn thích thì đây mới là một lý do bạn nên cân nhắc.On the other hand,if you feel your other half is pulling back your steps, preventing you from doing what you like, this is an important reason to consider.Với khối lượng xuất khẩu đã giảm kể từ đầu năm, bất kỳ sự gia tăng căng thẳng thương mạinào giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới có thể sẽ làm kéo lùi sự tăng trưởng của khu vực nói chung.With the volume of exports falling since the beginning of the year, any increase in tradetension between the two largest economies in the world could pull back the growth of the region in general.Điều này nghĩa là những người mới đến sẽ“ kéo lùi” mức trung bình, dù họ giàu hơn so với trước khi đến Australia, và dù họ không tác động gì đến tiêu chuẩn sống của những người đã sống ở Melbourne.This means that the recent arrivals will“drag down” the average, even if they're better off than they were before moving to Australia, and even if they have had no impact on the living standards of those who were already living in Melbourne.Một tính toán được các chuyên gia đưa ra cho thấy, tổng thiệt hại do xe máy gây ra hàng năm là hơn 6,1 tỷUSD, chiếm 13,4% GDP của TP. HCM- làm kéo lùi sự phát triển 7- 8%.A calculation made by experts implies that the total damage caused by motorcycles annually has reached over $6.1 billion on average, making up 13.4 per cent of theGDP of Ho Chi Minh City- pulling back the level of development by 7-8 per cent.Chúng ta cần đầu tư vào giáo dục, chăm sóc sức khỏe, giảm thiểu tính dễ bị tổn thương của cácnhóm dân số khác nhau và những người liên tục bị kéo lùi vào tình trạng nghèo đói sau mỗi cuộc khủng hoảng tài chính và các sự kiện thời tiết khắc nghiệt", ông Zahedi nói.We need to invest in overcoming that problem, we need to invest in education, healthcare,reducing the vulnerability of various populations and those that constantly get dragged back into poverty after each financial crisis and extreme weather events," he said.Bên cạnh lo ngại bóng đen suy thoáikinh tế của Mỹ đe doạ kéo lùi nền kinh tế của những nước khác, bộ trưởng các nước tham dự cuộc họp rất chú ý đến nguy cơ xảy ra khủng hoảng lương thực và kêu gọi các nước giàu nhất thế giới nỗ lực ngăn chặn nạn đói và rối loạn ở châu Á, châu Phi và châu Mỹ Latin.The ministers,conferring in the shadow of a slumping U.S. economy that threatens to pull down other countries, turned their attention to the food crisis and called on the wealthiest countries to fulfill pledges to help prevent starvation and disorder in Asia, Africa and Latin America.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0217

Từng chữ dịch

kéođộng từpullkéodanh từdragtractionkéotính từlasttensilelùitrạng từbackwardlùiđộng từreversetakeretrogradelùidanh từstep S

Từ đồng nghĩa của Kéo lùi

kéo trở lại rút lui rút kéo lênkéo lưới

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kéo lùi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Kéo Lùi Tiếng Anh Là Gì