Kẹo Trong Tiếng Tiếng Ý - Tiếng Việt-Tiếng Ý | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
caramella, caramello, cioccolatino là các bản dịch hàng đầu của "kẹo" thành Tiếng Ý.
kẹo noun + Thêm bản dịch Thêm kẹoTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Ý
-
caramella
noun feminineNhà ở đây luôn cho ta bánh và kẹo nhúng.
In quella strada danno sempre le caramelle piu'buone.
en.wiktionary.org -
caramello
noun masculineSau đó thì nếu tôi không phải con bọ rùa hay viên kẹo thì cũng bị phế truất.
Dopo, se non sono una coccinella o una caramella, divento invisibile.
en.wiktionary.org -
cioccolatino
nounMấy anh chàng thường tán tỉnh và mang 1 đống kẹo cho bác
I ragazzi si mettevano in fila per portarmi scatole di cioccolatini.
Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- colla
- confetto
- forbici
- zuccherino
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kẹo " sang Tiếng Ý
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Kẹo + Thêm bản dịch Thêm KẹoTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Ý
-
caramella
noun verbthức ăn ngọt
Nhà ở đây luôn cho ta bánh và kẹo nhúng.
In quella strada danno sempre le caramelle piu'buone.
wikidata
Bản dịch "kẹo" thành Tiếng Ý trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Kẹo Trong Tiếng Việt
-
Kẹo
-
Kẹo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kẻo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kẹo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"kẻo" Là Gì? Nghĩa Của Từ Kẻo Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "keo" - Là Gì?
-
KẸO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BÁNH KẸO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kẹo Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
"Bánh Kẹo" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề: BÁNH | KẸO
-
Bánh Kẹo Tiếng Anh Là Gì - Moon ESL
-
Bánh Kẹo Trong Tiếng Anh - VnExpress