Kẹo - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɛ̰ʔw˨˩ | kɛ̰w˨˨ | kɛw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɛw˨˨ | kɛ̰w˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𥼱: kẹo
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- keo
- kẻo
- kèo
- kéo
Danh từ
kẹo
- Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi. Kẹo lạc, kẹo vừng chỉ để bán cho khách qua đường (Nguyên Hồng)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kẹo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Kẹo Trong Tiếng Việt
-
Kẹo
-
Kẻo - Wiktionary Tiếng Việt
-
Kẹo Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"kẻo" Là Gì? Nghĩa Của Từ Kẻo Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "keo" - Là Gì?
-
KẸO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
BÁNH KẸO - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Kẹo Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
"Bánh Kẹo" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Chủ đề: BÁNH | KẸO
-
Kẹo Trong Tiếng Tiếng Ý - Tiếng Việt-Tiếng Ý | Glosbe
-
Bánh Kẹo Tiếng Anh Là Gì - Moon ESL
-
Bánh Kẹo Trong Tiếng Anh - VnExpress