Khả Năng Chịu đựng được - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHẢ NĂNG CHỊU ĐỰNG ĐƯỢC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch khả năng chịu đựng được
ability to withstand
khả năng chịu đượckhả năng chịu đựngkhả năng chống lạikhả năng chịu lực
{-}
Phong cách/chủ đề:
The tolerance is controlled by± 2.SF6 có một điện môi rất cao khả năng chịu đựng được.
SF6 has a very high dielectric withstand capability.Những vật liệu này đã được lựa chọn vì khả năng chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết và rung động trong các hệ thống radio hai hoặc ba chiều.
These materials were chosen for their ability to withstand the rigors of weather and vibration in two- or three-way radio systems.Nhưng nó có thể là quá nhiều, và bạn có thể không có khả năng chịu đựng được nó.
But it can be too much, and you may not be capable of bearing it.Ông có biệt danh“ ice- man”( người đàn ông băng) vì khả năng chịu đựng được tình trạng cực lạnh của bài tập thở sâu.
He even earned the name“ice man” because he can withstand extreme cold using deep breathing exercises.Khả năng chịu đựng được thách thức vật lý và vẫn đưa ra những quyết định đúng đắn là chìa khóa trong những tình huống này và cũng là điều gì đó là trọng tâm của Chessboxing- cờ vua quyền anh.
The ability to withstand the physical challenge and still make good decisions is key in these situations and also something that's at the heart of chess boxing.Một đặc điểm của những ký sinh trùng này là tăng khả năng chịu đựng được một thời gian dài trong nước.
A feature of these parasites is the increased ability to withstand prolonged exposure to water.Trong tương lai, mặt đường được làm bằng chất dẻo có độ bền cao mà Haque nói có thể cho vào trong nhựa đường và có khả năng chịu đựng được các phương tiện lưu thông trọng tải lớn.
The road surface is made of high-impact plastic that Haque says could be embedded into asphalt in the future and is capable of withstanding heavy traffic.Trong ngành công nghiệp, ống thép có giá trị về sức mạnh và khả năng chịu đựng được những điều cực đoan về nhiệt độ, áp suất và các yếu tố phá hoại.
In industry, steel tubes are valued for their strength and ability to withstand extremes of temperature, pressure and destructive elements.Tuy nhiên, các nghiên cứu chỉ ra rằng, hệ sinh thái càng đa dạng thì càng có khả năng chịu đựng được những áp lực và tác động do quản lí nông nghiệp.
Research shows, however, that the more diverse an ecosvstem is the better it can withstand stress and impacts from agricultural management.Thử nghiệm sóng xung kích được thiết kế để chứng minh khả năng chịu đựng được các tác động của vụ nổ dưới nước gần đó và duy trì những khả năng cần thiết", theo một tuyên bố của Hải quân.
The shock trials are designed to demonstrate the ship's ability to withstand the effects of nearby underwater explosion and retain required capability,” said a statement from the Navy.Các Chokeberry( Aronia melanocarpa) là một loại cây bụi vừa khắc nghiệt và có khả năng chịu đựng được điều kiện tự nhiên khác nhau như các loại khác nhau và lớp đất, mức độ và điều kiện độ ẩm.
The chokeberry(Aronia melanocarpa) is a harsh medium-sized shrub and has the ability to tolerate different nature conditions such as different types and grades of soil, density levels and moisture conditions.Thử nghiệm sóng xung kích được thiết kế để chứng minh khả năng chịu đựng được các tác động của vụ nổ dưới nước gần đó và duy trì những khả năng cần thiết", theo một tuyên bố của Hải quân.
The shock trials are designed to demonstrate the ship's ability to withstand the effects of nearby underwater explosion and retain required capability.” according to a Navy statement.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 431, Thời gian: 0.4218 ![]()
khả năng chịu đaukhả năng chịu lỗi

Tiếng việt-Tiếng anh
khả năng chịu đựng được English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khả năng chịu đựng được trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khảdanh từabilitypossibilitycapacitykhảtính từpossiblelikelynăngdanh từpowerenergyabilityfunctioncapacitychịudanh từbearresistancechịutính từresistantsubjectchịuđộng từtakeđựngđộng từcontaincontainingđựngdanh từreceptaclepouchenduranceđượcđộng từbegetisarewasTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khả Năng Chịu đựng Tiếng Anh
-
Khả Năng Chịu đựng«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
KHẢ NĂNG CHỊU ĐỰNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Khả Năng Chịu đựng: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ...
-
"sự Chịu đựng" English Translation
-
Endurance | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
CHỊU ĐỰNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Stamina - Wiktionary Tiếng Việt
-
Quy Luật Chịu đựng Của Shelford – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sức Chịu đựng Là Gì? 15 Cách để Cải Thiện Sức Chịu đựng Của Bạn
-
[PDF] Ô Nhiễm Nước Mưa
-
Nghĩa Của Từ : Endurance | Vietnamese Translation
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'sức Chịu đựng' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Khả Năng Chịu đựng áp Lực Công Việc Dịch