Khách Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • kỳ hạn Tiếng Việt là gì?
  • thái thú Tiếng Việt là gì?
  • gà đồng Tiếng Việt là gì?
  • nhà báo Tiếng Việt là gì?
  • hông Tiếng Việt là gì?
  • đục Tiếng Việt là gì?
  • giãi bày Tiếng Việt là gì?
  • lú bú Tiếng Việt là gì?
  • hầm Tiếng Việt là gì?
  • rầy la Tiếng Việt là gì?
  • hổn ha hổn hển Tiếng Việt là gì?
  • Yên Luông Tiếng Việt là gì?
  • màn gió Tiếng Việt là gì?
  • lép kẹp Tiếng Việt là gì?
  • chiêng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khách trong Tiếng Việt

khách có nghĩa là: Danh từ: . Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".. - 2 I d. . Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận. Nhà có khách. Tiễn khách ra về. Khách du lịch. . Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v. Cửa hàng đông khách. Khách hàng. Khách trọ. . Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách. Khách đi tàu. Xe khách*. . (cũ; vch.; dùng có kèm định ngữ). Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ. Khách văn chương. Khách anh hùng. Khách hồng quần.. - II d. (cũ; kng.). Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam. Chú . Ăn ở một hiệu khách.

Đây là cách dùng khách Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khách là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Khách Là