Khách - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.2.1 Phồn thể
    • 1.3 Chữ Nôm
    • 1.4 Danh từ
      • 1.4.1 Dịch
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Mường Hiện/ẩn mục Tiếng Mường
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xajk˧˥kʰa̰t˩˧kʰat˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xajk˩˩xa̰jk˩˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “khách”
  • 缂: tiết, khách
  • 喀: lạc, khách, ca
  • 客: khách
  • 髂: khách
  • 衉: lạc, khách
  • 礊: khách, lôi
  • 咯: lạc, khách, cách, khạc
  • 揢: khách
  • 擴: khoắc, khoách, khoáng, khách, khuếch
  • 緙: tiết, khách, cách
  • 䘔: khách

Phồn thể

  • 喀: khách
  • 客: khách
  • 咯: lạc, khách
  • 揢: khách

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 喀: lạc, khách, ca
  • 客: khẹ, khách
  • 髂: khách
  • 衉: lạc, khách
  • 咯: cạc, lạc, ngát, khách, khặc, cắc, cách, khạc, khoạc
  • 揢: khách
  • 擴: khoáng, khách, khoác, quẳng, khuếch, huếch, khoắc, khoách

Danh từ

khách

  1. Chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, có tiếng kêu "khách, khách".
  2. Người từ nơi khác đến với tính cách xã giao, trong quan hệ với người đón tiếp, tiếp nhận. Nhà có khách. Tiễn khách ra về. Khách du lịch.
  3. Người đến với mục đích mua bán, giao dịch trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v. Cửa hàng đông khách. Khách hàng. Khách trọ.
  4. Người đi tàu xe, trong quan hệ với nhân viên phục vụ; hành khách. Khách đi tàu. Xe khách.
  5. (;văn học) (dùng có kèm định ngữ) Người có tài, sắc được xã hội hâm mộ. Khách văn chương. Khách anh hùng. Khách hồng quần.
  6. (,khẩu ngữ) Tên gọi chung người Hoa kiều ở Việt Nam. Chú ăn ở một hiệu khách.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khách”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Mường

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /kʰac⁶/

Danh từ

khách

  1. (Mường Bi) sách.
  2. (Mường Bi) sắt.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khách&oldid=2062653” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Từ lỗi thời/Không xác định ngôn ngữ
  • Văn học
  • Từ không trang trọng/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Mường
  • Danh từ tiếng Mường
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục khách 9 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Khách Là