Khai Man - Wiktionary Tiếng Việt

khai man
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

sửa

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán (khai báo) (nói láo).

Cách phát âm

sửa IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xaːj˧˧ maːn˧˧kʰaːj˧˥ maːŋ˧˥kʰaːj˧˧ maːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xaːj˧˥ maːn˧˥xaːj˧˥˧ maːn˧˥˧

Động từ

sửa

khai man

  1. Hành động cố tình khai báo không đúng sự thật.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khai_man&oldid=2306501”

Từ khóa » Khai Man Trong Tiếng Anh Là Gì