"khảm" Là Gì? Nghĩa Của Từ Khảm Trong Tiếng Trung. Từ điển Việt-Trung
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Trung"khảm" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khảm
![]() | 鈿 | ||
![]() | khảm vàng; thoa vàng cài đầu | ||
| 金鈿。 | |||
![]() | khảm xà cừ | ||
| 螺鈿。 | |||
![]() | 嵌 | ||
![]() | khảm đá. | ||
| 嵌石。 | |||
![]() | khảm bạc. | ||
| 嵌銀。 | |||
![]() | trên mặt bàn khảm những bông hoa khắc bằng ngà voi. | ||
| 桌面上嵌著象牙雕成的花。 | |||
![]() | 鑲 | ||
![]() | 鑲嵌 | ||
![]() | 坎(八卦之一)。 | ||
![]() | Khảm | ||
![]() | 嵌 | ||
Lĩnh vực: Bộ thủ
Khảm: 凵
凵 Khảm: Há miệng, vật để đựng đồ như máng chậu đấu…
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khảm
(cg. cẩn), quy trình gia công mĩ thuật bề mặt các đồ gỗ, tre... gắn chìm vào đây những hoạ tiết trang trí, rồi tạo trở lại mặt bằng, mài nhẵn, đánh bóng. Bề mặt định trang trí được đào sâu xuống bằng bề dày của mảnh gắn; hình của mảnh và hốc ấy phải khít, dùng chất kết dính gắn chặt. Mảnh trang trí và bề mặt có thể cùng một chất liệu (gỗ - gỗ) nhưng khác màu sắc, khác vân; K xà cừ dùng các mảnh trang trí bằng lòng vỏ trai sẽ gắn chìm vào mặt gỗ hay sơn mài. Đôi khi còn dùng cả mảnh kim loại, đá, ngọc K lên gỗ, hoặc kim loại lên kim loại, vv. Nghề khảm xà cừ.
Việt Nam đã có từ thời Lý Nhân Tông (1072-1127). Từ thế kỉ 13, đồ K Việt Nam đã nổi tiếng. Sử sách Trung Quốc lúc ấy ca ngợi khay, cơi trầu K xà cừ của Việt Nam là "bảo vật". Làng Chuyên Mỹ (Chuôn), huyện Phú Xuyên, Hà Tây từ nhiều đời được coi là gốc của nghề K xà cừ; từ đây đã toả đi các nơi. Ông tổ nghề K là Trương Công Thành, vị đại thần nhà Lý về hưu đã dạy nghề cho dân.
- d. Tên một quẻ trong bát quái, chỉ phương Bắc.
- đg. Ken bằng sơn những mảnh vỏ trai, kim loại vào những hình đã trổ sẵn trên mặt gỗ : Khảm mặt tủ chè. Khảm xà cừ. Khảm bằng vỏ một thứ trai gọi là xà cừ. Ngr. Ghẻ lở để lại nhiều sẹo sâu và thâm (thtục).
hd. Tên quẻ thứ hai trong tám quẻ (bát quái).nđg. Gắn những mảnh màu sắc đẹp theo những hình trang trí trên đồ vật. Khảm xa cừ.nd. Bệnh cây do vi-rút tạo những mảng khác màu ở cạnh nhau.ndg. Gắn vỏ cây vào khe thuyền cho kín. Thuyền vừa đóng xong còn phải khảm.Từ khóa » Bộ Khảm Trong Tiếng Trung
-
Bộ Khảm (凵) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Khảm 凵 Kǎn
-
Bộ Thủ 017 – 凵 – Bộ KHẢM - Học Tiếng Trung Quốc
-
Bộ Khảm (kǎn) 凵 - Từ điển Hán Nôm
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Khảm 凵 Kǎn - Nhịp Cầu Hán Ngữ
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Khảm 凵 Kǎn | Dịch-vụ
-
Mỗi Ngày 1 Bộ Thủ Tiếng Trung Cùng 小老师 #shorts - YouTube
-
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ KHẢM 凵 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ABC
-
Bộ Khảm (凵) - Tieng Wiki
-
214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Đọc, Viết, Ý Nghĩa (bản Mới 2022)
-
Cách Nhớ 214 Bộ Thủ Tiếng Trung Thông Qua Thơ Văn – Diễn Ca Bộ Thủ
-
TRỌN BỘ 214 BỘ THỦ TRONG TIẾNG TRUNG - Du Học - Qtedu
-
Cách Ghép Các Bộ Trong Tiếng Trung
-
Phụ Lục:Danh Mục Bộ Thủ Chữ Hán - Wiktionary Tiếng Việt
-
Full 214 Bộ Thủ Tiếng Trung: Ý Nghĩa Và Cách Học Dễ Nhớ


