Khám Phá Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- rây máu ăn phần Tiếng Việt là gì?
- ra hè Tiếng Việt là gì?
- lều chiếu Tiếng Việt là gì?
- biếng nhác Tiếng Việt là gì?
- tai nạn Tiếng Việt là gì?
- yêu ma Tiếng Việt là gì?
- phe phái Tiếng Việt là gì?
- Bảo Thắng Tiếng Việt là gì?
- ngồi rồi Tiếng Việt là gì?
- ải Du Tiếng Việt là gì?
- diện Tiếng Việt là gì?
- mai mái Tiếng Việt là gì?
- chót Tiếng Việt là gì?
- gớm chửa Tiếng Việt là gì?
- tắp Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khám phá trong Tiếng Việt
khám phá có nghĩa là: - đgt (H. phá: làm lộ ra) Tìm ra điều gì còn bị giấu kín: Văn học, nghệ thuật là một mặt hoạt động của con người nhằm hiểu biết, khám phá và sáng tạo thực tại xã hội (PhVĐồng).
Đây là cách dùng khám phá Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khám phá là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Khám Phá Co Nghia La Gi
-
Khám Phá – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khám Phá - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "khám Phá" - Là Gì?
-
Khám Phá Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Khám Phá Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Khám Phá Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Khám Phá Là Gì, Nghĩa Của Từ Khám Phá | Từ điển Việt
-
KHÁM PHÁ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Sự Khác Biệt Giữa Khám Phá Và Khám Phá (Ngôn Ngữ) - Sawakinome
-
Nghĩa Của Từ Khám Phá Bằng Tiếng Anh
-
Khám Phá - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Khám Phá - Wiktionary Tiếng Việt