Khảm - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xa̰ːm˧˩˧ | kʰaːm˧˩˨ | kʰaːm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xaːm˧˩ | xa̰ːʔm˧˩ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “khảm”- 崁: khám, khảm
- 歁: khảm
- 嵌: khảm
- 砍: khảm, khản, ha
- 㙳: khảm
- 坎: khảm
- 埳: khảm
- 凵: khư, khảm, tường
- 轗: khảm
- 㘛: khảm
- 㠌: khảm
- 欿: khảm
Phồn thể
- 砍: khảm
- 嵌: khảm
- 坎: khảm
- 凵: khảm
- 轗: khảm
- 欿: khảm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 歁: khảm
- 歃: khảm, sáp
- 橄: cạm, cảm, khảm
- 砍: khảm
- 嵌: khảm
- 坎: khúm, khẳm, khăm, khẩm, khảm, khóm
- 埳: khảm
- 凵: khư, khảm
- 轗: khảm
- 欿: khảm
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- kham
- khăm
- khắm
- khám
- khẳm
Danh từ
khảm
- Tên một quẻ trong bát quái.
Động từ
khảm
- Gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí. tranh khảm trai tủ khảm xà cừ
- Bệnh cây do virus gây nên những mảng khác màu ở cạnh nhau.
- (dạng di truyền) mang những mảng theo tính cha và những mảng theo tính mẹ xen kẽ nhau.
- (địa phương) chèo, chống đưa thuyền đi. khảm thuyền qua sông
Tham khảo
“Khảm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Từ phương ngữ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Khảm Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Khảm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khảm - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "khảm" - Là Gì?
-
'khảm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Khảm - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Khảm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - Gấu Đây
-
Từ Khảm-kha Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
KHẢM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Khảm Khắc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Poki Mobile
-
Tâm Khảm Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
-
Bát Quái – Wikipedia Tiếng Việt