Nghĩa Của Từ Khảm - Từ điển Việt - Tratu Soha
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho nước.
Động từ
gắn các mảnh cứng, thường có màu sắc đẹp, óng ánh, lên đồ vật theo hình đã đục sẵn, để trang trí
tranh khảm trai tủ khảm xà cừ Đồng nghĩa: cẩnbệnh cây do virus gây nên những mảng khác màu ở cạnh nhau.
(dạng di truyền) mang những mảng theo tính cha và những mảng theo tính mẹ xen kẽ nhau.
Động từ
(Phương ngữ) chèo, chống đưa thuyền đi
khảm thuyền qua sông Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kh%E1%BA%A3m »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Khảm Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Khảm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "khảm" - Là Gì?
-
Khảm - Wiktionary Tiếng Việt
-
'khảm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tra Từ: Khảm - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Khảm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - Gấu Đây
-
Từ Khảm-kha Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
KHẢM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Khảm Khắc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Poki Mobile
-
Tâm Khảm Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
-
Bát Quái – Wikipedia Tiếng Việt