Tra Từ: Khảm - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Có 7 kết quả:
凵 khảm • 坎 khảm • 埳 khảm • 嵌 khảm • 欿 khảm • 砍 khảm • 轗 khảm1/7
凵khảm
U+51F5, tổng 2 nét, bộ khảm 凵 (+0 nét)phồn & giản thể, tượng hình
Từ điển phổ thông
há mồmTừ điển trích dẫn
1. (Động) Há miệng. 2. (Danh) Đồ đựng cơm ngày xưa, làm bằng cành liễu. 3. (Danh) Cũng như “khảm” 坎.Từ điển Thiều Chửu
① Há miệng.Từ điển Trần Văn Chánh
Há miệng.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Há miệng ra — Cái đồ để đựng vật — Tên một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.Tự hình 4

Dị thể 1
坎Không hiện chữ?
坎khảm
U+574E, tổng 7 nét, bộ thổ 土 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
quẻ Khảm (trung mãn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa liền, tượng Thuỷ (nước), tượng trưng con trai giữa, hành Thuỷ, tuổi Tý, hướng Bắc)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Hố, vũng, trũng, chỗ hõm. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Kì thổ bình chính, vô hữu cao hạ, khanh khảm đôi phụ” 其土平正, 無有高下, 坑坎堆阜 (Thụ kí phẩm đệ lục 授記品第六) Cõi đó bằng phẳng, không có cao thấp, hầm hố gò đống. 2. (Danh) Quẻ “Khảm” 坎, một quẻ trong bát quái 八卦. 3. (Danh) Cái chén nhỏ. 4. (Danh) Họ “Khảm”. 5. (Trạng thanh) (1) Thùng thùng (tiếng trống). ◇Thi Kinh 詩經: “Khảm kì kích cổ, Uyên khâu chi hạ” 坎其擊鼓, 宛丘之下 (Trần phong 陳風, Uyên khâu 宛丘) Thùng thùng đánh trống, Ở dưới chân gò Uyên. (2) Tiếng chặt cây. ◇Thi Kinh 詩經: “Khảm khảm phạt đàn hề, Trí chi hà chi can hề” 坎坎伐檀兮, 寘之河之干兮 (Ngụy phong 魏風, Phạt đàn 伐檀) Chan chát tiếng chặt cây đàn hề, Đặt cây ở bờ sông hề.Từ điển Thiều Chửu
① Quẻ khảm. Một quẻ trong bát quái 八卦, nghĩa là hõm vào, là hiểm hóc, nên chỗ nào hỏm sâu xuống đều gọi là khảm. ② Cái chén nhỏ. ③ Thùng thùng.Từ điển Trần Văn Chánh
① Hố, vũng, trũng, chỗ lõm xuống: 坎坷不平 Gồ ghề, ổ gà, gập ghềnh, mấp mô, lồi lõm (không đều); ② Quẻ khảm (trong bát quái); ③ Như 檻 [kăn] (bộ 木); ④ (thanh) Thùng thùng (tiếng đánh trống).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một quẻ trong Bát quái — Cái hang, hố — Đào sâu dưới đất mà tế lễ — Xuyên vào trong.Tự hình 2

Dị thể 8
凵埳堿墈欿竷𡑒𡸞Không hiện chữ?
Từ ghép 2
khảm khả 坎坷 • tâm khảm 心坎Một số bài thơ có sử dụng
• Bề cổ hành - 鼙鼓行 (Vi Ứng Vật)• Dạ toạ thư hoài - 夜坐書懷 (Nguyễn Văn Giao)• Đáo Bá Linh từ - 到伯舲祠 (Lê Vinh Lộc)• Khốc Đặng Cửu Tư tiên sinh - 哭鄧九思先生 (Trịnh Hoài Đức)• Phạt đàn 2 - 伐檀 2 (Khổng Tử)• Phạt đàn 3 - 伐檀 3 (Khổng Tử)• Thuỷ Đồn dạ thác - 水屯夜柝 (Khuyết danh Việt Nam)• Tống bắc sứ Lý Trọng Tân, Tiêu Phương Nhai - 送北使李仲賓,蕭方崖 (Trần Nhân Tông)• Tuý thì ca - Tặng Quảng Văn quán bác sĩ Trịnh Kiền - 醉時歌-贈廣文館博士鄭虔 (Đỗ Phủ)• Uyển khâu 3 - 宛丘 3 (Khổng Tử) 埳khảm
U+57F3, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)phồn thể, hình thanh & hội ý
Từ điển phổ thông
quẻ Khảm (trung mãn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa liền, tượng Thuỷ (nước), tượng trưng con trai giữa, hành Thuỷ, tuổi Tý, hướng Bắc)Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Hố, vũng, trũng, chỗ hõm. § Cũng như 坎.Từ điển Trần Văn Chánh
Như 坎.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Khảm 坎.Tự hình 1

Dị thể 3
坎塪陷Không hiện chữ?
嵌khảm [khâm]
U+5D4C, tổng 12 nét, bộ sơn 山 (+9 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
lõm vàoTừ điển trích dẫn
1. (Động) Lấp vào chỗ hõm, trám, cẩn. ◎Như: “khảm thạch” 嵌石 khảm đá, “khảm bối xác” 嵌貝殼 cẩn xà cừ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kiến kì đao trường xích dư, thất bảo khảm sức, cực kì phong lợi, quả bảo đao dã” 見其刀長尺餘, 七寶嵌飾, 極其鋒利, 果寶刀也 (Đệ tứ hồi) Thấy đao đó dài hơn một thước, cẩn ngọc thất bảo, hết sức sắc bén, thật là một đao quý. 2. (Tính) Cao và trắc trở, hiểm tuấn. ◇Lô Chiếu Lân 盧照鄰: “Nhân khảm nham dĩ vi thất, Tựu phân phương dĩ liệt diên” 因嵌巖以為室, 就芬芳以列筵 (Ngũ bi văn 五悲文, Bi tích du 悲昔遊) Nhân núi cao hiểm lấy làm nhà, Tiện cỏ thơm trải làm chiếu. 3. (Tính) Sâu (núi, rừng). ◎Như: “khảm nham” 嵌巖 hang núi sâu.Từ điển Thiều Chửu
① Hõm vào. ② Tả cái dáng núi sâu.Từ điển Trần Văn Chánh
Khảm, trám, cẩn: 嵌貝殼 Khảm (cẩn) xà cừ; 匣子上嵌着象牙雕的花 Mặt hộp khảm hoa ngà.【嵌板】khảm bản [qiàn băn] Ván khảm, ván dát.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng núi sâu — Rơi vào. Lọt sâu vào.Tự hình 2

Dị thể 4
㘛㟛廞篏Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Đề Tam Điệp sơn - 題三疊山 (Thiệu Trị hoàng đế)• Hoả - 火 (Đỗ Phủ)• Lữ trung sinh nhật ngọ chước hữu cảm - 旅中生日午酌有感 (Phan Huy Ích)• Quá Tử Cống từ - 過子貢祠 (Ngô Thì Nhậm)• Sài môn - 柴門 (Đỗ Phủ)• Thập tư kỳ 5 - 十思其五 (Ngô Thì Sĩ)• Thiết Đường giáp - 鐵堂峽 (Đỗ Phủ)• Vạn Trượng đàm - 萬丈潭 (Đỗ Phủ)• Viên nhân tống qua - 園人送瓜 (Đỗ Phủ) 欿khảm
U+6B3F, tổng 12 nét, bộ khiếm 欠 (+8 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
cái hốTừ điển trích dẫn
1. (Phó) Không thỏa ý, không vừa lòng. 2. (Phó) Buồn khổ. ◇Nghiêm Kị 嚴忌: “Khảm sầu tụy nhi ủy nọa hề” 欿愁悴而委惰兮 (Ai thì mệnh 哀時命) Buồn rầu, tiều tụy, uể oải hề. 3. (Danh) Hố, huyệt.Từ điển Thiều Chửu
① Cái hố. ② Khảm nhiên 欿然 thường vậy, tả cái dáng không tự cậy mình (không lên mặt).Từ điển Trần Văn Chánh
① Cái hố; ② Bất mãn, không vừa lòng (với chính mình); ③ Buồn rầu.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Không vừa lòng. Bất mãn — Buồn rầu.Tự hình 2

Dị thể 5
坎歘𣢌𣣻𣤉Không hiện chữ?
砍khảm
U+780D, tổng 9 nét, bộ thạch 石 (+4 nét)phồn & giản thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
chặt, bổTừ điển trích dẫn
1. (Động) Chặt, bổ, đẵn, đốn. ◎Như: “khảm sài” 砍柴 đốn củi, “khảm mộc duy sinh” 砍木維生 bửa củi sinh nhai. 2. (Động) Ném (tiếng địa phương, bắc Trung Quốc). ◎Như: “nã chuyên đầu khảm phong cẩu” 拿磚頭砍瘋狗 lấy gạch ném chó dại.Từ điển Thiều Chửu
① Chặt, bổ.Từ điển Trần Văn Chánh
① Chặt, chém, bổ, bửa, đẵn, đốn: 砍柴 Đốn củi; 把樹枝砍下來 Chặt nhánh cây; ② (đph) Ném: 拿石頭砍狗 Lấy đá ném chó.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cứng như đá.Tự hình 2

Dị thể 1
𣢈Không hiện chữ?
Một số bài thơ có sử dụng
• Dĩnh Châu lão ông ca - 穎州老翁歌 (Nạp Tân)• Đồ kinh Tân Trịnh khất thuỷ Vu Sơn gia lão phố nhân dĩ thi tạ - 途經新鄭乞水于山家老圃因以詩謝 (Trịnh Hoài Đức)• Sám hối ý căn tội - 懺悔意根罪 (Trần Thái Tông)• Tặng Ổ Kỳ Sơn - 贈鄔其山 (Lỗ Tấn) 轗khảm
U+8F57, tổng 20 nét, bộ xa 車 (+13 nét)phồn thể, hình thanh
Từ điển phổ thông
(xem: khảm kha 轗軻)Từ điển trích dẫn
1. (Tính) “Khảm kha” 轗軻: (1) Gập ghềnh, không bằng phẳng (đường đi). (2) Khốn đốn, bất đắc chí.Từ điển Thiều Chửu
① Khảm kha 轗軻. Xem chữ kha 軻.Từ điển Trần Văn Chánh
(Xe) chạy không êm: 轗軻 Trắc trở.Tự hình 1

Dị thể 3
㙳𨎕𫐘Không hiện chữ?
Chữ gần giống 2
𫐘䜗Không hiện chữ?
Từ ghép 1
khảm kha 轗軻Một số bài thơ có sử dụng
• Hỉ tình - 喜晴 (Đỗ Phủ)• Kiều Lăng thi tam thập vận, nhân trình huyện nội chư quan - 橋陵詩三十韻,因呈縣內諸官 (Đỗ Phủ)• Kim nhật lương yến hội - 今日良宴會 (Khuyết danh Trung Quốc)• Ký tư mã sơn nhân thập nhị vận - 寄司馬山人十二韻 (Đỗ Phủ)• Vịnh hoài kỳ 1 - 詠懷其一 (Đỗ Phủ)Từ khóa » Khảm Nghĩa Tiếng Việt Là Gì
-
Khảm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khảm - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "khảm" - Là Gì?
-
Khảm - Wiktionary Tiếng Việt
-
'khảm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Khảm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt - Gấu Đây
-
Từ Khảm-kha Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
KHẢM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Khảm Khắc Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Poki Mobile
-
Tâm Khảm Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Việt - Glosbe
-
Bát Quái – Wikipedia Tiếng Việt