Khâu Vết Thương Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
Có thể bạn quan tâm
- englishsticky.com
- Từ điển Anh Việt
- Từ điển Việt Anh
Từ điển Việt Anh
khâu vết thương
* dtừ
suturation



Từ liên quan- khâu
- khâu vá
- khâu dột
- khâu mắt
- khâu nối
- khâu tay
- khâu vắt
- khâu chần
- khâu diềm
- khâu lược
- khâu viền
- khâu xích
- khâu dúm dó
- khâu vết mổ
- khâu chữ chi
- khâu lẩn mũi
- khâu nối lại
- khâu giấu mũi
- khâu vết thương
- khâu nổi vết thương
- khâu sản xuất đình trệ
- khâu theo đường chữ chi
- khâu vào giữa hai lần áo
- khâu bàn chân cho bít tất
- Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
- Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
- Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
- Nhấp chuột vào từ muốn xem.
- Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
- Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.
Từ khóa » đường Khâu Vết Thương Tiếng Anh
-
Cùng Học Ngoại Ngữ - Vietgle Tra Từ - Cụm Từ Tiếng Anh Thông Dụng
-
KHÂU VẾT THƯƠNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Suture | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Suture - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sutures Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Sự Khâu Vết Thương Trong Tiếng Anh, Dịch | Glosbe
-
Mũi Khâu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Các Mũi Khâu Cơ Bản Trong Phẫu Thuật, Khâu Vết Thương - CPT Medical
-
Rách Tai - Chấn Thương; Ngộ độc - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Một Số Thông Tin Cần Biết Về Phẫu Thuật Nội Soi
-
Phẫu Thuật Xâm Lấn Tối Thiểu (MIS) - Mount Elizabeth Hospitals