"khay" Là Gì? Nghĩa Của Từ Khay Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"khay" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khay

khay
  • noun
    • tray
      • khay trà: tea tray
save-all
tray
  • hộc, khay thư gửi đi: out tray
  • khay (đựng thư tín, giấy tờ...trong văn phòng...): tray
  • khay có lưới: mesh-covered tray
  • khay đáy bằng các tấm gỗ: wood-slat tray
  • khay để thư từ, công văn: correspondence tray
  • khay đựng (thư tín, giấy tờ...trong văn phòng): tray
  • khay đựng giấy: paper tray
  • khay kiểu sàng: sieve tray
  • khay lưới: mesh-covered tray
  • khay lưới: screen tray
  • khay nâng: tray
  • khay nướng bánh: baking tray
  • khay phơi ngoài trời: sun-drying tray
  • khay rung: shaker feed tray
  • khay sắp thư từ tài liệu: filing tray
  • khay sấy: drying tray
  • khay tiền thối: change tray
  • khay tiền trả lại: change tray
  • khay xếp hồ sơ: filing tray
  • trough
  • máy sấy băng tải có khay: belt trough drier
  • máy sấy có khay: trough drier
  • chồng lên khay
    pallet stack
    khay bánh quy
    cookie sheet
    khay đựng bánh để nướng
    bakebread
    khay đựng thịt
    hack
    khay dùng cho bánh kẹo
    sheet tin
    khay lưu động
    trolley
    khay lưu động cần treo
    overhead track trolley
    khay mâm
    sheet
    khay nâng
    pallet
    khay nhận văn thư
    in-tray
    khay nướng bánh
    pie tin
    khay nướng bánh
    pie-pan
    khay nướng bánh bích quy
    sponge tin
    khay tạo khối kẹo
    crystallizing tun
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    khay

    dt. Đồ dùng hình tròn, vuông hoặc thuẫn để đựng chén, ly hoặc đồ vật nhỏ. Khay chè. Khay trầu.nt. 1. Có cảm giác nồng cay và hơi rát cổ họng. Rượu mạnh khay cả cổ.

    Từ khóa » Khay Trà Trong Tiếng Anh Là Gì