KHAY TRÀ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

KHAY TRÀ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từkhay tràtea traykhay tràtea-cups

Ví dụ về việc sử dụng Khay trà trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Em đã mua khay trà này dùng rồi anh.I have used this tea for my.Và bây giờ đây là Luke với khay trà.Here's Lindsey with the tea now.Tôi đem khay trà lên phòng mời khách.I'm bringing in the tea to the guest room.Vị thầy quay trở lại với khay trà nóng.Then she returns with hot tea.Tôi mang một khay trà ra hành lang nhà mình, nơi nhóm các nhà lãnh đạo tụ họp một vài lần.I brought a tea tray onto the veranda, where the group gathered several times.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtrà ngọt trà mạnh Sử dụng với động từuống tràpha tràtrà đá trà matcha rót tràtrà xanh chứa uống trà gừng thành tràthêm tràmua tràHơnSử dụng với danh từloại tràtúi tràlá tràdầu cây tràtrà thảo dược trà sữa ấm tràtrà ô long chiết xuất tràtrà chiều HơnSara ngủ hay giả vờ,khi Juliet đi vào dọn khay trà.Sara was either asleep orpretending to be when Juliet went to pick up the tea tray.Một khay trà và bánh quy hoặc Hangwa được gọi là dagwasang và thường được dùng vào cuối bữa ăn.A tray of tea and cookies or Hangwa is called dagwasang, and it is normally presented at the end of a meal.Cảm ơn vì đã đợi,” Mei- san nói trong khi bưng khay trà ra.Thank you for waiting,” Mei-san said as she returned with a tray of tea.Cánh cửa lại mở rộng ra hơn, và mẹ tôi đứng đấy, cầm trên tay khay trà Trung Quốc mà bà đã mang theo đến Khu Vỉa than lúc đám cưới.The door opens wider, and there stands my mother, holding a tray with a china tea set she brought to the Seam when she married.Bạn nên biết một bí quyết về việc từ bỏ đống rác này,” tôichỉ mới bắt đầu thì cửa mở và mẹ cô ấy cầm khay trà lạnh bước vào.There's one secret you should know about getting rid of this garbage,” I began,when the door opened and in came her mother bearing a tray of iced tea.Tuy nhiên,ngay trước khi Martha đi xuống cầu thang khay trà, Mary hỏi một câu hỏi.But just before Martha went downstairs for the tea-tray, Mary asked a question.Ông Xenophilius sải bước trở lại lấy khay trà mà Hermione đã loay hoay giữ thăng bằng tạm thời trên một trong mấy cái bàn con bừa bộn.Xenophilius strode back to the tea tray, which Hermione had managed to balance precariously on one of the cluttered side tables.Nhưng ngay trước khiMartha xuống tầng dưới để lấy khay trà, Mary hỏi chị một câu.But just before Martha went down-stairs for the tea-tray, Mary asked a question.Trong phòng chính của ngôi nhà, geisha và tôi ngồi xuống thảm tatami ở phía đối diện của một cái bàn quá thấp có thểđã được nhầm lẫn với một khay trà.In the main room of the house, the geisha and I settled down on tatami mats on opposite sides of a table solow it could have been mistaken for a tea tray.Sasuke du lịch tea set bộ xách tay kungfu mónquà một nồi bốn cốc khay trà văn phòng biểu tượng tùy chỉnh.Sasuke travel tea set portableset kungfu gift a pot four cup tea tray office custom logo.Trong tác phẩm Magic and Mystery in Tibet( Phép màu và bí ẩn ở Tây Tạng), Alexandra David- Neel viết rằng" một số đồ vật như tràng hạt, dụng cụ nghi thức,sách, khay trà, v.In Magic and Mystery in Tibet, Alexandra David-Neel writes that"a number of objects such as rosaries, ritualistic implements,books, tea-cups, etc.Ông chánh ánnhìn theo Lucia bước tới chiếc bàn nhỏ nơi đặt khay trà, cẩn thận rót trà cho ông và cho mình.The judge watched asLucia walked over to the small table where the tray had been set down and carefully poured out tea for the judge and herself.Trong cuốn Magic and Mystery in Tibet( Phép màu và Bí ẩn ở Tây Tạng) bởi Alexandra David- Neel có viết rằng" một số đồ vật như tràng hạt, dụng cụ nghi thức,sách, khay trà, v.According to the book Magic and Mystery in Tibet by Alexandra David-Néel,"a number of objects such as rosaries, ritualistic implements,books, tea-cups, etc.Ngoài ra,khăn chùi sạch sẽ có thể được trải trên khay trà trước khi đồ chay được đặt lên đó, hoặc dùng để che ấm hoặc ấm trà để tránh mất nhiệt.In addition,clean tea towels may be spread over a tea tray before tea things are put onto it, or used to cover warm scones or a teapot to prevent heat loss.So với các cuộc thi và triển lãm cắm hoa dạng lớn, thì việc cắm hoa trong nhà chỉ cần một ít nguyên liệu hoa và các vật dụng đơn giản như chén,tô, khay trà, hoặc hộp đựng bằng gỗ….Compared with the competition, and large format flower exhibition, the indoor floral arrangements just a few materials and supplies flower simple cup,Car, tea tray, or wooden boxes….Ưu điểm của khăn chè( 1) Khay trà không có mùi xấu( 2) Khay trà có khả năng hấp thụ nước mạnh( 3) Khay trà bền và không có sương( 4) Khay trà dễ giặt và khô nhanh( 5) Khay trà mềm và thoáng khí( 6) Khăn trà có chất lượng tốt nhất và giá cả cạnh tranh( 7) dùng cho nhà bếp hoặc uống trà Hình ảnh của Trà Khăn Thông số kỹ….Advantages of Tea Towel 1 The tea towels have no bad smell 2 The tea towels have strong water absorption 3 The tea towels are durable and lint free 4 The tea towels are easy washing and quick dry 5 The tea towels are soft and breathable 6 The tea towels have best quality competitive price 7 use for kitchen or drinking….Cũng giống như ấm tử sa làm bằng cùng loại đất sét, trà sủng không tráng men, vì vậy chúng chủ yếu là đơn sắc với bề mặtthô ráp.[ 2] Những người yêu trà tại Trung Quốc nuôi trà sủng bằng cách đặt nó lên khay trà trong thời gian thưởng trà và rót trà lên trên nó.Just like Yixing teapots made of the same clay, tea pets are unglazed, so that they are mostly monochromatic with a rough surface.[2]Tea lovers in China raise a tea pet by placing it on the tea tray during tea time and pouring out the tea over it.Hikaru- senpai lần lượt đưa những tách trà trên khay mà cô mang đến bắt đầu từ Kanon- senpai.Hikaru-senpai shared cups of tea on top of the tray she brought in turn starting from Kanon-senpai.Mal' akh nhấp một ngụm trà nữa và bỏ cái chén vào khay.Mal'akh took another sip of tea and set the cup on a coaster.Máy niêm phong Phoenixes có thể niêm phong nhiều loại hộp đựng,như cốc uống thông thường, khay thức ăn, cốc trà bong bóng, kem và sữa chua… vv.Phoenixes sealing machines can seal many kind of containers, likecommon drink cup, food tray, bubble tea cup, ice cream and yogurt… etc.Vì thế họ sẽ không phục vụ trà bạc hà trên khay bạc- hãy nhắm mắt và tưởng tượng đến dịch vụ 5 sao trong khi bạn đang tận hưởng những gì xứng đáng với bạn.So they don't serve peppermint tea on a silver tray close your eyes and imagine that five-star service while you take in the pampering you deserve.Đứa nhỏ nhất, Alex, 16 tuổi, thấy bà đang quan sát nó nênmiễn cưỡng đổi lấy trà thay vì sâm- panh từ khay đồ uống của ông quản gia.The youngest boy, Alex, who was sixteen,saw her watching him and reluctantly took iced tea instead of champagne from the butler's silver tray.Một điều thú vị khi thưởng thức khẩu phần cà ri Myanmar chính là bạn sẽ nhận thêm một món tráng miệng truyền thống của Myanmar-những lá trà ngâm và các loại hạt được đựng trong một khay sơn mài.One interesting thing when eating curry in Myanmar is that you will receive traditional Myanmar desserts-pickled tea leaves and nuts in a lacquer tray.Win mang một khay bằng tre màu sáng, chất đầy nước thịt hầm, bánh mì, và trà vào phòng Merripen.Win carried a light bamboo tray laden with broth, bread, and tea to Merripen's room.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0195

Từng chữ dịch

khaydanh từtrayalignerstraystràdanh từteateastràtính từtra khay thức ănkhay trứng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh khay trà English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Khay Trà Trong Tiếng Anh Là Gì