Khi Nào As đồng Nghĩa Với Although, While đồng Nghĩa Với

Tired as he was he offered to carry her. = Though he was tired he offered to carry her.

Mạnh như anh ta là thế mà vẫn không thể nhấc được nó.

- While có thể đồng nghĩa với but và được dùng để nhấn mạnh sự đối nghịch nhau.

Ví dụ:

"At sea" có nghĩa là "trên một con tàu" trong khi "at the seae" có nghĩa là "ở bãi biển".

Some people waste food while others haven't enough.

While I sympathize with your point of view I cannot accept it.

How can you expect your children to be truthful when you yourself tell lies?

Từ khóa » đồng Nghĩa Với When