KHÔ HẠN HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
KHÔ HẠN HƠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từkhô hạn hơn
drier
khômáy sấykhô hạn hơnkhô ráo hơnhơn , khô hơndesiccation than
{-}
Phong cách/chủ đề:
Why am I suddenly more dry than before?Trong mùa ít khô hạn hơn, chỉ cần 300 lít/ cây là đủ.
During a wetter dry season, only 300 L/plant may be required.Một số đảo tại Açores có các tháng khô hạn hơn vào mùa hè.
Some islands in Azores do have drier months from the summer time.Nhưng sau một đợt khô hạn hơn một tháng, nguy cơ cao hơn rõ rệt.
But after a dry spell of over a month, the risk is noticeably higher.Tuy nhiên, cũng như nhiều nơi ở Úc, khí hậu ở Sydney khô hạn hơn.
However, as in many parts of Australia, the climate in Sydney is drier.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdân số hơncực đoan hơnchiến lược hơnhoa kỳ hơnkhách quan hơnđạo đức hơnlý tưởng hơnkỷ luật hơnuy tín hơncô hơnHơnCây cối vàđộng vật của Sahara bị đe dọa bởi sự khô hạn hơn các động vật và thực vật ở các bộ phận khác.
Plants and animals of the Sahara are more threatened by desiccation than the fauna and flora in other parts.Lượng mưa phía Tây Kansas vẫn không mấy thay đổi vàvùng Tây này lại có trở nên khô hạn hơn vào thế kỷ tới.
Rainfall in western Kansas remains largely unchanged,and the region could become much drier over the next century.Vùng Sahel khô hạn trong vài thập kỷ qua thậm chí đã trở nên khô hạn hơn nữa, ảnh hưởng rất xấu đến nền nông nghiệp địa phương.
The dry Sahel has become even more arid over the past few decades, with adverse effects on local agriculture.Còn khu vực Gulf Coast và Florida thì mưa nhiều hơn bình thường, trongkhi vùng Ohio Valley và Tây bắc Thái Bình Dương lại khô hạn hơn bình thường.
While that happens, Florida and the Gulf Coast see more precipitation,and the Pacific Northwest and Ohio Valley are usually more dry.Khi các nước khô hạn nhưẤn Độ càng khô hạn hơn vì biến đổi khí hậu, bà Sharma cảnh báo nước sẽ sớm trở thành một vấn đề trên toàn cầu.
As arid countries like India get drier due to climate change, Sharma warned that water could soon become a global disparity issue.Chúng nằm ở rìa không gian và bí ẩn bao quanh sự hình thành của chúng do tầngtrùng lưu được cho là khô hạn hơn sa mạc Sahara gấp 1 triệu lần!
They are on the edge of space, and mystery surrounds their formation as themesosphere thought to be a million times drier than the Sahara desert!Trong những tháng khô hạn hơn, khi sản xuất thủy điện giảm, các quốc gia nằm bên dãy Himalaya này có thể nhập khẩu điện sản xuất từ năng lượng Mặt Trời và năng lượng gió từ Ấn Độ.
In the drier months, as hydropower production falls, the Himalayan states could then tap into the solar and wind energy generated in India.Một thế giới không có các loài hoa không chỉ buồn tẻ và mất hứng khởi,nó sẽ trở nên khô hạn hơn, nóng hơn và thiếu đi sự đa dạng các loài.
A world without flowering plants would not only be drab and uninspiring;it would also be much drier, hotter, and lacking in species diversity.Đó là giúp đỡ những người nông dân sống ở những quốc gia có nhiều nước làm việc thành công,và quản lý nguồn nước đó và phân phối như thế nào đến những nơi khô hạn hơn.
It's about helping farmers who live in nations that have lots of water do their jobs successfully,and manage that water and how it's distributed to drier places.Các khu vực núi cao lớn nhưGraubünden vẫn khô hạn hơn các khu vực trước núi cao và như tại thung lũng chính của Valais các loại nho được trồng để làm rượu vang.[ 46].
Large alpine areas such as Graubünden remain drier than pre-alpine areas and as in the main valley of the Valais wine grapes are grown there.[46].Ngược lại, các mô hình khí hậu cho thấy lưu vực sông Orinoco ở bắc Brazil và lưu vựcAmazon ở Nam Mỹ có thể gặp điều kiện khô hạn hơn, điều này có thể dẫn tới nhiều xung đột hơn..
In contrast, climate models suggest that the Orinoco River Basin in northern Brazil andthe Amazon Basin in upper South America may face drier conditions, which could lead to more strife.Những loại cây này chịu được thời tiết khô hạn hơn các cây ăn trái và rau củ khác, đồng thời, có giá trị cao lẫn trong nước và ngoài nước.
Those two are much more tolerant to drought conditions than many other fruits and vegetables, and at the same time, they are considered high-value crops, both locally and internationally.Lý do bạn nhìn thấy lá có màu đỏrực rỡ hơn trong một vài năm là vì những năm đó có nhiều nắng, nhiều ánh sáng mặt trời và thời tiết khô hạn hơn, làm tăng nồng độ đường trong nhựa cây, vì thế cây phải giải phóng nhiều anthocyanin nhằm thu thập năng lượng để vượt qua mùa đông.
The reason you will see more vibrantreds during some years is that lots of sunlight and dry weather increase the sugar concentration in tree sap, triggering the tree to release more anthocyanins in a last-ditch effort to gather up energy to get through the winter.Với dự báo sẽ có nhiều thời điểm nắng nóng và khô hạn hơn, nhiều vụ cháy rừng lớn hơn, các nhà khoa học nghiên cứu khí hậu cảnh báo một số động vật hiếm và bị đe dọa ở Australia sẽ phải đối mặt với nguy cơ xấu.
With a forecast of more hotter days, longer dry periods, and more intense bushfires, climate scientists are warning some of Australia's rare and threatened species could be at significant risk.Các chính sách của chính phủ dường như có hiệu quả,nhưng 2019 có thể là một năm khô hạn hơn 2017- 2018 ở nước này, hai vụ cháy rừng vừa qua trở nên trầm trọng hơn do đất khô có thể sẽ tăng vọt trở lại.
The government's policies appear to be working,but 2019 is likely to be a drier year in the country than the last two and fires exacerbated by the draining of land could spike again.Họ nhận thấy rằng, kể từ năm 1979, biến đổi khí hậu là nguyên nhân chính dẫn tới sự khô hạn của hơn 1 nửa các khu rừng phía Tây, làm tăng thời gian của mùa cháy rừng.
They state that, since 1979, climate change is responsible for more than half of the dryness of Western forests and the increased length of the fire season.Lá rụng: Các cây có khả năng chịu hạn có thểcho thấy lá rụng nhiều hơn để chống lại sự khô hạn.
Leaf shedding: Drought-sensitive plants may show greater leaf shedding in response to drought stress.Các khu vực khô hạn chiếm hơn 41% đất đai trên toàn cầu và chúng là nhà của hơn hai tỷ người.
Drylands occupy 41% of Earth's land area and are home to more than two billion people.Biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến sản xuấtnông nghiệp trên toàn thế giới như việc nhiệt độ tăng làm cho nhiều vùng khô hạn thậm chí khô hơn, những vùng nóng trở nên bức bối hơn và các khu vực ẩm ướt dễ bị lũ lụt hơn.
Climate change is going to affectagriculture across the world as rising temperatures make many dry regions even drier, hot regions hotter, and wet regions more prone to flooding.Các chuyên gia về thay đổi khí hậu nhận định rằng sản xuất lương thực và an ninh trong khu vực vùng đệm của phía bắc sẽ bị ảnhhưởng khi các khu vực bán khô hạn trở nên khô hơn trong tương lai.[ 21].
It is perceived by many climate change experts that food production and security in the northern sahel region of the country willsuffer as semi-arid areas will have more dry periods in the future.[43].Cơ quan viện trợ nói thời kỳ khô hạn trở nên thường xuyên hơn, với tình trạng thiếu nước nghiêm trọng ở 2005, 2006, 2008, 2011, 2015, 2016, và bây giờ là 2017.
Aid agencies say dry periods are becoming ever more frequent, with severe water shortages in 2005, 2006, 2008, 2011, 2015, 2016, and now 2017.Các khu vực khô hạn chiếm hơn 41% đất đai trên toàn cầu và chúng là nhà của hơn hai tỷ người.
Dry areas make up more than 41% of land around the globe and are home to more than two billion people.Ngày nay, các khu vực khô hạn chiếm hơn 41% đất đai trên toàn cầu và chúng là nhà của hơn hai tỷ người.
Today, dry areas represent more than 41% of land on the globe and they are home to more than two billion people.Không có cây,các khu vực trước đây là rừng sẽ trở nên khô hơn và dễ bị hạn hán khắc nghiệt.
Without trees, formerly forested areas would become drier and more prone to extreme droughts.Ví dụ, nếu các mô hình khíhậu dự báo khí hậu khô hơn với hạn hán gia tăng, thì việc bao gồm các loài bản địa chịu hạn hán sẽ làm tăng cơ hội rừng đó kiên cường và do đó duy trì kho carbon lâu hơn..
For example, if climate models project a drier climate with increased droughts, then including native species with tolerance to drought would increase the chances of that forest staying resilient, and therefore maintaining its carbon store for longer.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 280, Thời gian: 0.0284 ![]()
khô goji berrykhổ hạnh

Tiếng việt-Tiếng anh
khô hạn hơn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khô hạn hơn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khôtính từdrykhôdanh từdrynesskhôđộng từdrieddryingdrieshạndanh từtermdroughtdeadlineexamplehạntính từfinitehơntrạng từmorefurtherhơnrather thanhơnđại từmuchhơntính từgoodTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Khô Hạn Tiếng Anh Là Gì
-
KHÔ HẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Khô Cằn - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "sự Khô Hạn" - Là Gì?
-
THỜI KỲ KHÔ HẠN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"sự Thích Nghi Với điều Kiện Khô Hạn" Tiếng Anh Là Gì?
-
"khô Hạn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Trên Vùng đất Hạn Ninh Thuận - TTXVN
-
Hạn Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dry - Từ điển Anh - Việt
-
Một Số Khái Niệm Khí Tượng Thủy Văn
-
Quyết định 20/2022/QĐ-UBND Cấp Dự Báo Cháy Rừng Lào Cai
-
Đặt Câu Với Từ "khô Hạn"
-
Đánh Giá Tình Trạng Hạn Hán, Xâm Nhập Mặn; Nguyên Nhân Và Dự ...