KHÔ HẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
KHÔ HẠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từĐộng từkhô hạn
drought
hạn hánkhô hạnarid
khô cằnkhô hạnkhô khanaridavùngdrier
khômáy sấykhô hạn hơnkhô ráo hơnhơn , khô hơndryness
khôtình trạng khôdesiccation
hút ẩmsấy khôparchedsemiarid
bán khô cằnbán khô hạnbán rongbán khôdryland
khô hạnđất khôdroughts
hạn hánkhô hạn
{-}
Phong cách/chủ đề:
Its 50 times drier than Death Valley in the US.Đức Giáo Hoàng Phanxicô:Sau 3 tháng rưỡi khô hạn.
Pope Francis: After three-and-a-half months of drought.Oleifera, trong những năm khô hạn loài này không phát triển tốt lắm do thiếu nước.
Oleifera, in drier years the species has not done well without some watering.Một số đảo trong Azores làm có tháng khô hạn trong mùa hè.
Some islands in Azores do have drier months from the summer time.Sau nhiều năm khô hạn, California hiểu rằng nước là một nguồn tài nguyên vô cùng quý giá.
After years of drought, California understands what a precious resource water is.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từgiới hạn trên Sử dụng với động từhết hạnvô thời hạnthời hạn bảo hành thời gian hạn chế nguồn lực hạn chế thời hạn thanh toán đặt giới hạnkhả năng hạn chế khu vực hạn chế yếu tố hạn chế HơnSử dụng với danh từgiới hạnthời hạnhạn hán hạn ngạch hạn chót lệnh giới hạnthời hạn chót quyền hạn chế giới hạn tuổi khô hạnHơnSesame rất chịu được điều kiện khô hạn và phát triển ở những nơi khác.
Sesame is highly tolerant to drought-like conditions and grows where other crops may fail.Các khu vực khô hạn chiếm hơn 41% đất đai trên toàn cầu và chúng là nhà của hơn hai tỷ người.
Drylands occupy 41% of Earth's land area and are home to more than two billion people.Nếu cát âm mưu trên lớp dưới cùng được đặtdày đất sét khoảng 7 cm để tránh khô hạn của đất;
If the plot sand on the bottom layer is laidclay thickness of about 7 cm to avoid desiccation of the soil;Một giống tương đối khô hạn, nó hiếm khi gặp khó khăn bởi lượng mưa hạn chế của khu vực.
A relatively drought-hardy variety, it is rarely troubled by the area's limited rainfall.Khô hạn và bão thường xuyên đã khiến nông dân Costa Rica chuyển từ trồng cà phê sang trồng cam.
Droughts and frequent storms have led to Costa Rican farmers giving up coffee for orange plantations.Khi một người phụ nữ là lo lắng có đủ lượng máu chảy",ông Goldstein," vì vậy cô sẽ có khô hạn.".
When a woman is anxious, there is insufficient bloodflow,” Goldstein says,“so she will have dryness.”.Ở một khu vực tương đối khô hạn trên thế giới, việc kiểm soát nguồn cung cấp nước từ Golan là vô giá.
In a relatively parched region of the world, control over the Golan's water supplies is invaluable.Lượng mưa dự báonày cho thấy đây sẽ là các cơn mưa vừa phải và tình hình khô hạn sẽ cải thiện đáng kể.
This forecast rainfallshows that this will be moderate rainfall and the drier situation will improve significantly.Bệnh khô hạn và bọ dừa đã làm sản lượng dừa giảm từ 3.000 triệu quả xuống 2.300 triệu quả.
The drought and mite disease saw the coconut production drop from 3,000 million nuts to 2,300 million nuts.Trong khi đó,châu Phi trải qua một xu hướng khô hạn dẫn đến các sa mạc như Sahara, Namib và Kalahari.
Meanwhile, Africa experienced a trend of desiccation which resulted in the creation of the Sahara, Namib, and Kalahari deserts.Cô cũng sử dụng chỉnh sửakỹ thuật số để bù đắp cho sự kéo dài của hình ảnh gây ra bởi sự khô hạn của da của xác ướp.
She also used digitalediting to compensate for the stretching of the image caused by desiccation of the mummy's skin.Nhiều vụ cháy rừng được cho là bắt nguồn từ sự nóng lên và khô hạn chưa từng thấy ở nhiều nơi trên thế giới trong năm nay.
Many of these wildfires stem from unprecedented warmth and dryness across many parts of the world this year.Tôi đã sống rất khô hạn và trống rỗng, chẳng có quyền năng hay nhìn biết Đức Thánh Linh chi cả, không có sự làm chứng của Đức Thánh Linh.
I was as dry and empty as ever, no power of realization of God, no witness of the Holy Spirit.Hạt giống, vốn được phát triển ở Hà Lan, đã được bổ sung để phùhợp với điều kiện sinh trưởng khô hạn ở miền nam Israel.
The seed, originally developed in Holland,was modified to match the arid growing conditions in southern Israel.Một ngƣời chăn cừu luôn luôn làm một cơhội liều lĩnh với những con sói và với khô hạn, và điều ấy làm đời sống của một ngƣời chăn cừu thích thú hơn.
A shepherd always takes his chances with wolves and with drought, and that's what makes a shepherd's life exciting.Nó được coi là một loại câytrồng để nghiên cứu vì nó có khả năng chịu hạn tốt với điều kiện khô hạn, nóng và muối cao.
It is considered a modelcrop for research because it has a high tolerance to drought, heat, and high-salt conditions.Sự thiếu hụt đặcbiệt nghiêm trọng ở miền Bắc khô hạn, nơi có gần một nữa dân số Trung Quốc sống dựa trên chỉ 15 phần trăm lượng nước của nó.
The shortage is especially acute in the arid north, where nearly half of China's population lives on only 15 percent of its water.Ở những khu vực ẩm ướt hơn, cây cao tới mười mét, gai góc, rụng lá và xerophytic,thích nghi để tồn tại trong điều kiện khô hạn.
In more moist areas, the trees are up to ten meters tall, thorny, deciduous and xerophytic,adapted to survive drought conditions.Sáu khu truyền giáo được công nhận là Di sản thế giớinằm tại các vùng đất thấp nóng và khô hạn của vùng Santa Cruz, phía đông Bolivia.
The six World HeritageSite settlements are located in the hot and semiarid lowlands of Santa Cruz Department of eastern Bolivia.Những năm gần đây, các khu vực đông dân như Istanbul( 14 triệu người)đã hứng chịu tình trạng thiếu nước trong những tháng khô hạn.
In recent years, heavily populated areas like Istanbul(14 million inhabitants)have begun to experience shortages in the drier months.Khi các nước khô hạn như Ấn Độ càng khô hạn hơn vì biến đổi khí hậu, bà Sharma cảnh báo nước sẽ sớm trở thành một vấn đề trên toàn cầu.
As arid countries like India get drier due to climate change, Sharma warned that water could soon become a global disparity issue.Hội Quốc Liên thất bại trong việc ngăn ngừa chiến tranh giữa Boliviavà Paraguay trong năm 1932 nhằm tranh giành khu vực Gran Chaco khô hạn.
The League failed to prevent the Chaco War between Bolivia andParaguay in 1932 over the arid Gran Chaco region of South America.Vườn quốc gia KidepoValley nằm trong thung lũng bán khô hạn gồ ghề giữa biên giới của Uganda với Nam Sudan và Kenya, một số 700km từ Kampala.
Kidepo Valley National Park lies in the rugged, semi arid valleys between Uganda's borders with Sudan and Kenya, some 700 km from Kampala.Khu vực nơi Alice Springs toạ lạc được gọi là Trung Úc, hay Red Centre,và có môi trường khô hạn gồm nhiều hoang mạc khác nhau.
The region where Alice Springs is located is known as Central Australia, or the Red Centre,and is an arid environment consisting of several different deserts.Trong tương lai, cây trồng biến đổi gen sẽ tăng cường chất lượng thực phẩm,phát triển mạnh trong điều kiện khô hạn và cải thiện thiệt hại môi trường như nhiễm… Source.
In the future, GM crops will enhance food quality,thrive in drought conditions and ameliorate environmental damage such as salinity.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 169, Thời gian: 0.0345 ![]()
khô goji berrykhổ hạnh

Tiếng việt-Tiếng anh
khô hạn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khô hạn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
khôtính từdrykhôdanh từdrynesskhôđộng từdrieddryingdrieshạndanh từtermdroughtdeadlineexamplehạntính từfinite STừ đồng nghĩa của Khô hạn
hạn hán khô cằn máy sấy drier khô khanTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Khô Hạn Tiếng Anh Là Gì
-
KHÔ HẠN HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sự Khô Cằn - Từ điển Tiếng Anh - Glosbe
-
Từ điển Việt Anh "sự Khô Hạn" - Là Gì?
-
THỜI KỲ KHÔ HẠN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"sự Thích Nghi Với điều Kiện Khô Hạn" Tiếng Anh Là Gì?
-
"khô Hạn" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Trên Vùng đất Hạn Ninh Thuận - TTXVN
-
Hạn Hán – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Dry - Từ điển Anh - Việt
-
Một Số Khái Niệm Khí Tượng Thủy Văn
-
Quyết định 20/2022/QĐ-UBND Cấp Dự Báo Cháy Rừng Lào Cai
-
Đặt Câu Với Từ "khô Hạn"
-
Đánh Giá Tình Trạng Hạn Hán, Xâm Nhập Mặn; Nguyên Nhân Và Dự ...