KHÓ NGỦ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
KHÓ NGỦ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Skhó ngủ
difficult to sleep
khó ngủhard to sleep
khó ngủdifficult to fall asleep
khó ngủkhó đi vào giấc ngủhard to fall asleep
khó ngủdifficulty sleepingtrouble sleepingdifficulty falling asleepsleep problems
vấn đề về giấc ngủhave trouble falling asleephardly sleep
khó ngủhầu như không ngủ
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hard to sleep in the car?Tại tối qua bị khó ngủ thôi.”.
It was hard to sleep last night.”.Khó ngủ ổn định;
Stable difficulty falling asleep;Tôi rất khó ngủ khi trăng tròn.
I hardly sleep when the full moon is up.Khó ngủ, khó tập trung.
Hard to sleep, hard to focus.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từphòng ngủgiường ngủtúi ngủthời gian ngủngủ trưa thói quen ngủchế độ ngủtư thế ngủem ngủcửa phòng ngủHơnSử dụng với trạng từngủ ngon ngủ ít ngủ cùng ngủ lại ngủ sâu ngủ quá nhiều ngủ muộn thường ngủchưa ngủđừng ngủHơnSử dụng với động từbị mất ngủđi ngủ đi bị thiếu ngủcố gắng ngủngủ ngon giấc bắt đầu ngủngủ trở lại giả vờ ngủchuẩn bị đi ngủcố gắng đi ngủHơnTrẻ sơ sinh khó ngủ có thể….
Children who have difficulty sleeping might actually….Trẻ khó ngủ khi có ánh sáng.
Very difficult to sleep when there's light.Vô cùng mệt mỏi, năng lượng thấp hoặc khó ngủ.
Tired, low energy or problem sleeping.Tôi khó ngủ thế là lại uống whisky.
I can hardly sleep, so I drink whiskey.Có lẽ nó cũng như tôi, đều khó ngủ.
If you are like me, it can be hard to fall asleep.Trẻ khó ngủ và thường quấy khóc.
There is difficulty in sleeping and usually crying.Sự sợ hãi làm con khó ngủ nhiều đêm.”.
A lot of insecurity makes it hard to sleep at night.".Rất khó ngủ khi bụng bạn đầy.
It is very difficult to fall asleep when your stomach is full.Như mọi khi, tối đó, cô bị khó ngủ.
That night, as always, I found it difficult to fall asleep.Chị vốn khó ngủ từ khi còn trẻ.
I for one have had difficulty sleeping since I was young.Dạ dày trống rỗng cũng có thể gây khó ngủ.
But an empty stomach can also make it hard to fall asleep.Có thể khó ngủ với nghẹt mũi và ho.
It can be difficult to sleep with a stuffy nose and cough.Hãy cho bác sĩ của bạn biết nếu bạn cảm thấy khó ngủ.
Let your doctor know if you find it difficult to sleep.Họ về nhà và khó ngủ sau khi tham dự một sự kiện.
They go home and can hardly sleep after an event.Bị khó ngủ vào ban đêm quả thực khiến người ta bực bội.
That it's hard to sleep at night really makes me annoy.Quả thực có thể rất khó ngủ nếu bụng của bạn bị đầy.
It is very difficult to fall asleep when your stomach is full.Bé khó ngủ ban đêm do con quá nhạy cảm.
It's hard to sleep at night if you are a sensitive sleeper.Chắc chắn là bạn sẽ rất rất khó ngủ khi phải nghe âm thanh….
You will find it very hard to sleep if you hear the noises.Nếu đã khó ngủ thì đừng liếc nhìn đồng hồ.
If you have trouble falling asleep, do not look at the clock.Căng thẳng là lý do lớn khiến nhiều người cảm thấy khó ngủ.
Stress is a large reason why many people find it difficult to sleep.Bên cạnh đó, rất khó ngủ khi bụng bạn cứ réo liên tục.
It's pretty darned hard to sleep when you're coughing incessantly.Có thể tìm thấy nó khó tập trung, và có thể có khó ngủ.
You might have trouble concentrating and find it hard to sleep.Khó ngủ có thể là một mối quan tâm cho trẻ em và thanh thiếu niên.
Sleep Problems may be a concern for children and teenagers as well.Khó ngủ có thể là một mối quan tâm cho trẻ em và thanh thiếu niên.
Sleep problems can be a concern for children and adolescents as well.Khó ngủ xảy ra mặc dù có đủ cơ hội thích hợp để ngủ..
Sleep difficulty that occurs despite having adequate opportunity to sleep..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 636, Thời gian: 0.0397 ![]()
![]()
kho ngoại quankhó ngủ hơn

Tiếng việt-Tiếng anh
khó ngủ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khó ngủ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
bạn khó ngủyou have trouble sleepingdifficult to fall asleepthấy khó ngủfind it difficult to sleepfind it hard to sleepkhó ngủ hơnharder to fall asleepkhó ngủ vào ban đêmhave trouble sleeping at nightrất khó ngủhard to sleepit's hard to sleepTừng chữ dịch
khótính từdifficulthardtoughkhótrạng từhardlykhódanh từtroublengủdanh từsleepbedroomngủto bedngủđộng từsleepingslept STừ đồng nghĩa của Khó ngủ
vấn đề về giấc ngủTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khó Ngủ Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Mất Ngủ Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
MẤT NGỦ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Mất Ngủ" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
'Chứng Mất Ngủ' Trong Tiếng Anh Là Gì? - VnExpress
-
Sự Khó Ngủ Tiếng Anh Là Gì, Học Từ Vựng Về Chủ Đề Giấc Ngủ ...
-
Mất Ngủ Tiếng Anh Là Gì - HTTL
-
Mất Ngủ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Giấc Ngủ - Paris English
-
Chứng Khó Ngủ Tiếng Anh Là Gì
-
Ngủ Trong Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Và Mẫu Câu Về ...
-
Ngủ Trong Tiếng Anh Là Gì? Từ Vựng Và Mẫu Câu Về Chủ ...
-
Tổng Quan Về Bệnh Mất Ngủ Kéo Dài | Vinmec
-
Mất Ngủ Và Buồn Ngủ Ban Ngày Quá Mức (EDS) - Rối Loạn Thần Kinh
-
Mất Ngủ: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách Chẩn đoán Bệnh