Khỏe Khoắn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwɛ̰˧˩˧ xwan˧˥ | kʰwɛ˧˩˨ kʰwaŋ˩˧ | kʰwɛ˨˩˦ kʰwaŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xwɛ˧˩ xwan˩˩ | xwɛ̰ʔ˧˩ xwan˩˧ | ||
Tính từ
khoẻ khoắn
- (Phương ngữ) Khỏe nói chung. Ở đây, mọi người đều khỏe khoắn.
- Không khó nhọc lắm. Làm việc thế này thì khỏe khoắn quá.
Dịch
- tiếng Anh: healthy
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khỏe khoắn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Từ láy tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Khoắn Ghép Với Từ Gì
-
Ghép Từ Khoắn Với Từ Gì Cho Ra Nghĩa? - Chiêm Bao 69
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'khoắn Khoả' Trong Từ điển Lạc Việt
-
[Trò Chơi Vui] Tìm Từ Nối đuôi....!
-
Tra Từ: Khoán - Từ điển Hán Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "khỏe Khoắn" - Là Gì?
-
Tạo Ra Từ Ghép, Từ Láy Từ Các Từ Sau: Mềm, Xinh, Khỏe, Mong, Nhớ, Buồn
-
Ngữ Văn 6 Thực Hành Tiếng Việt Trang 27 - Chân Trời Sáng Tạo
-
Chơi Nối Chữ | Page 15 | Kênh Sinh Viên
-
Ngữ Văn 6 : Bài 1 Từ Và Cấu Tạo Của Từ Tiếng Việt
-
Khoán Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Các Từ Ghép Với Chữ Thành Hay, Ý Nghĩa, Hợp ...