Tra Từ: Khoán - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Từ điển phổ thông
văn tự để làm tinTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Khế ước, văn tự (thời xưa). ◎Như: “mãi địa khoán” 買地券 khế ước mua đất. 2. (Danh) Tờ chứng có giá trị, có thể mua bán, chuyển nhượng. ◎Như: “trái khoán” 債券 chứng thư nợ. 3. (Danh) Vé, phiếu, giấy (để làm bằng chứng). ◎Như: “nhập tràng khoán” 入場券 vé vào cửa. 4. (Động) Tương hợp. ◇Trang Tử 莊子: “Khoán nội giả, hành hồ vô danh” 券內者, 行乎無名 (Canh Tang Sở 庚桑楚) Người khế hợp với nội tâm, thì không cầu danh.Từ điển Thiều Chửu
① Khoán, tức như cái giấy hợp đồng bây giờ, mỗi bên giữ một cái giấy để làm bằng cứ. Phàm văn tự để làm tin đều gọi là khoán. ② Khoán là cái bằng cứ để lấy đồ, cho nên sự tính được tất thành gọi là thao khoán 操券 nghĩa là tất được vậy.Từ điển Trần Văn Chánh
Vé, phiếu, giấy, khoán: 入場券 Vé vào cửa; 公債券 Phiếu công trái.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tờ giấy làm bằng. Ta cũng gọi là Bằng khoán 憑券.Tự hình 3

Từ ghép 10
ấn khoán 印券 • bảo khoán 寶券 • chứng khoán 證券 • địa khoán 地券 • khế khoán 契券 • khoán khế 券契 • khoán thư 券書 • quốc khố khoán 國庫券 • trạch khoán 宅券 • trái khoán 債券Một số bài thơ có sử dụng
• Bắc Giang Bái thôn Thiệu Hưng tự bi ký - 北江沛村紹福寺碑記 (Lê Quát)• Bộ vận Bình Phú tổng đốc mỗ “Lưu giản thi” hoạ chi kỳ 2 - 步韻平富總督某留柬詩和之其二 (Trần Đình Tân)• Du Hoàng Hạc lâu kỳ 1 - 遊黃鶴樓其一 (Phan Huy Thực)• Đề Tử Đồng đế quân miếu - 題梓潼帝君廟 (Phùng Khắc Khoan)• Hán tướng hành - 漢將行 (Thẩm Đức Tiềm)• Sơ đông phụng chỉ tứ dực vận công thần - 初冬奉旨賜翊運功臣 (Phan Huy Ích)• Sứ trình tạp vịnh bạt - 使程雜詠跋 (Phan Huy Chú)• Tân Mão hương thí cử ưu trúng giải nguyên, trọng đệ diệc dự trúng cách, phó kinh bái yết, tại đồ trung hỉ phú - 辛卯鄉試舉優中解元,仲弟亦預中格,赴京拜謁,在途中喜賦 (Phan Huy Ích)• Tống thượng thư Sài Trang Khanh xuất sứ An Nam - 送尚書柴莊卿出使安南 (Dữu Cung)• Văn mệnh bắc sứ lưu giản kinh trung chư hữu - 聞命北使留簡京中諸友 (Nguyễn Đề)Từ khóa » Khoắn Ghép Với Từ Gì
-
Ghép Từ Khoắn Với Từ Gì Cho Ra Nghĩa? - Chiêm Bao 69
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'khoắn Khoả' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Khỏe Khoắn - Wiktionary Tiếng Việt
-
[Trò Chơi Vui] Tìm Từ Nối đuôi....!
-
Từ điển Tiếng Việt "khỏe Khoắn" - Là Gì?
-
Tạo Ra Từ Ghép, Từ Láy Từ Các Từ Sau: Mềm, Xinh, Khỏe, Mong, Nhớ, Buồn
-
Ngữ Văn 6 Thực Hành Tiếng Việt Trang 27 - Chân Trời Sáng Tạo
-
Chơi Nối Chữ | Page 15 | Kênh Sinh Viên
-
Ngữ Văn 6 : Bài 1 Từ Và Cấu Tạo Của Từ Tiếng Việt
-
Khoán Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Các Từ Ghép Với Chữ Thành Hay, Ý Nghĩa, Hợp ...