Không Chung Thủy – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata

Không chung thủy (cũng gọi là không thủy chung, lừa dối, ngoại tình, phản bội, cắm sừng)[a] là một khái niệm trong tình yêu và hôn nhân. Khái niệm này thể hiện bằng việc một người đã có quan hệ tình cảm (như người yêu, vợ chồng, bạn đời) với người khác ở một mức độ thân mật nhất định, nhưng lại phản bội họ bằng những hành động như lừa dối, ngoại tình, phá vỡ lòng tin hay gây tổn thương tình cảm.[1][2]
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Chung Thủy là đọc ngược, đọc thuận phải là Thủy Chung. Thủy Chung (始終) là một từ Hán-Việt. "Thủy" (始) trong "thủy tổ, nguyên thủy" nghĩa là "từ đầu, ban đầu"; "Chung" (終) trong "chung cuộc, chung kết, chung thân" nghĩa là "cuối cùng, đến hết". Do vậy Thủy Chung có nghĩa là "từ đầu đến cuối", thể hiện tình cảm trước sau như một và không bao giờ thay đổi.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Weeks, Gerald R; Gambescia, Nancy; Jenkins, Robert E (2003). Treating Infidelity: Therapeutic Dilemmas and Effective Strategies. New York: W.W. Norton & Co. tr. ix. ISBN 978-0-393-70388-7. OCLC 52838917.
- ^ "Effects of sex, sexual orientation, infidelity expectations, and love on distress related to emotional and sexual infidelity". Journal of Marital and Family Therapy. Quyển 40 số 1. 2012. tr. 68–91. doi:10.1111/j.1752-0606.2012.00331.x. PMID 25059413.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]| Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn: Quốc gia |
|
|---|
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Trung thành tình dục
- Quan hệ thân mật
- Hôn nhân
- Gia đình
- Tình dục ngẫu nhiên
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Sự Không Chung Thuỷ Tiếng Anh Là Gì
-
Không Chung Thuỷ Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
• Không Chung Thủy, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
KHÔNG CHUNG THỦY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
KHÔNG CHUNG THỦY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Hỏi đáp Anh Ngữ: Phân Biệt Fidelity, Loyalty, Faithfulness Và Allegiance
-
Chung Thủy Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
"Chung Thủy" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Những điều Cần Biết Về "Gendered Language" | Hội đồng Anh
-
Một Số Câu Ca Dao Về Sự Thủy Chung, Nghĩa Tình Của Vợ Chồng
-
'chung Thủy' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh