KHÔNG ĐÁNG TIN CẬY In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " KHÔNG ĐÁNG TIN CẬY " in English? SAdjectiveNounkhông đáng tin cậy
unreliable
không đáng tin cậykhôngkhông thể tin cậyuntrustworthy
không đáng tin cậyuntrusted
không đáng tin cậykhông tin cậyis not reliableis not trustworthyis not trustedcannot be trustedare not credibleunreliability
không đáng tin cậynot reliably
không đáng tin cậykhông chắc chắntrustlessare not dependablenon-trusteduntrustworthiness
{-}
Style/topic:
America is not trustworthy.Có thể bạn không đáng tin cậy.
You may not be trustworthy.Nghĩ rằng hầu hết mọi người không đáng tin cậy.
Believe that most everyone cannot be trusted.Pivert không đáng tin cậy.
Pivert can't be trusted.Nhưng người Hồi giáo không đáng tin cậy.
The Muslims cannot be trusted. People also translate làkhôngđángtincậy
cóthểkhôngđángtincậy
khôngphảilúcnàocũngđángtincậy
khôngcóthôngtinđángtincậy
thườngkhôngđángtincậy
khôngcódữliệuđángtincậy
Website không đáng tin cậy.
The website is not trustworthy.Điều này cho thấy kẻ thù không đáng tin cậy".
It shows that this enemy cannot be trusted.”.Speedtest không đáng tin cậy.
The speedometer was not trustworthy.Bởi vì họ ăn cắp nội dung, chúng không đáng tin cậy.
Because they steal content, they aren't trustworthy.Nước Mỹ không đáng tin cậy.
America is not trustworthy.trangwebkhôngđángtincậy
khôngcóbằngchứngđángtincậy
rấtkhôngđángtincậy
khôngchỉđángtincậy
Nó không đáng tin cậy tý nào, vì vậy đừng có tin nó.
He cannot be trusted, so do NOT trust him.Nước Mỹ không đáng tin cậy.
The Americans are not reliable.Nhưng loại“ cứu rỗi” theo công thức này không đáng tin cậy.
But this kind of formulaic“salvation” is not trustworthy.Hosting miễn phí không đáng tin cậy lắm.
Free host are not reliable.Cảnh báo' Chứngchỉ bảo mật của trang web không đáng tin cậy!
The warning‘The site's security certificate is not trusted!Plus500 dịch vụ không đáng tin cậy.
Plus500 services are not trustworthy!Nhưng họ không đáng tin cậy để ngăn ngừa mang thai.
But they are not reliable for preventing pregnancy.Không ai muốn làm ăn với công ty không đáng tin cậy.
No one wants to do business with a company that is not trustworthy.Chứng chỉ không đáng tin cậy vì nó đã tự ký.
The certificate is not trusted because it is self signed.Trong thế kỷ tới miền Tây đã đến, nhưng họ không đáng tin cậy.
Over the next century more Westerners came, but they were not trusted.Chứng chỉ không đáng tin cậy bởi vì nó là tự ký.
The certificate is not trusted because it is self-signed.Chúng tôi không khuyên bạn nên sử dụng vì nó không đáng tin cậy.
I would not advise you this service, because it is not reliable.Tự đặt ra hoặc không đáng tin cậy khẳng định giá hàng hoá.
Arbitrarily set or not reliably confirmed the price of goods.Overpraising có thể dẫn đến niềm tin rằng lời khen ngợi không đáng tin cậy.
Overpraising can lead to the belief that praise is not trustworthy.Bất kỳ nước nào không đáng tin cậy thường có một đồng tiền yếu.
Any country that is not trustworthy usually has a weak currency.Bộ trưởng Nội vụ Abdolreza Rahmani Fazli cũng cho rằng, Mỹ không đáng tin cậy.
Interior Minister Abdolreza Rahmani Fazli said:"America is not trustworthy.Câu này không đáng tin cậy và có thể hoàn toàn dựa trên ý kiến của bạn.
This sentence isn't credible and can be purely opinion based.Bộ trưởng Nội vụ Abdolreza Rahmani Fazliđặt câu hỏi:" Nước Mỹ không đáng tin cậy.
Interior Minister Abdolreza Rahmani Fazli said:"America is not trustworthy.Chứng chỉ không đáng tin cậy bởi vì không có chuỗi phát hành đã được cung cấp.
The certificate is not trusted because no issuer chain was provided.Bộ trưởng Nội vụ IranAbdolreza Rahmani Fazli nói:“ Mỹ không đáng tin cậy.
Interior Minister AbdolrezaRahmani Fazli said“The United States is not trustworthy.Display more examples
Results: 1227, Time: 0.0381 ![]()
![]()
không đang tìm kiếmkhông đáng yêu

Vietnamese-English
không đáng tin cậy Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Không đáng tin cậy in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
là không đáng tin cậyare unreliableis not reliableis not credibleis not trustworthycó thể không đáng tin cậycan be unreliablemay not be reliablemay be unreliablemay not be trustworthykhông phải lúc nào cũng đáng tin cậyare not always reliablekhông có thông tin đáng tin cậythere is no reliable informationthường không đáng tin cậywere often unreliablekhông có dữ liệu đáng tin cậythere is no reliable datatrang web không đáng tin cậyunreliable websitekhông có bằng chứng đáng tin cậythere is no credible evidencerất không đáng tin cậyvery unreliablekhông chỉ đáng tin cậyis not only reliablehoàn toàn không đáng tin cậytotally unreliableWord-for-word translation
khôngadverbnotneverkhôngdeterminernokhôngprepositionwithoutkhôngverbfailđángadjectiveworthworthwhilesignificantđángverbdeserveđángnounmerittinnountinnewstrustinformationtinverbbelievecậyadjectivereliablecredibletrustworthydependable SSynonyms for Không đáng tin cậy
untrustedTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Không đáng Tin Cậy In English
-
KHÔNG ĐÁNG TIN CẬY - Translation In English
-
Không đáng Tin Cậy In English - Glosbe
-
LÀ KHÔNG ĐÁNG TIN CẬY In English Translation - Tr-ex
-
Không đáng Tin Cậy In English
-
Không đáng Tin Cậy In English, Vietnamese English Dictionary
-
Không đáng Tin Cậy - In Different Languages
-
ĐÁNG TIN CẬY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Ai Là Người đáng Tin Cậy? In English With Examples
-
Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Đáng Tin Cậy - Translation From Vietnamese To English With Examples
-
Không đáng Tin Cậy Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Suspect | Translate English To Vietnamese - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ : Distrust | Vietnamese Translation