KIỆU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

KIỆU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từTrạng từTính từkiệupalanquinkiệucho một chiếc kiệufloatsnổiphaotrôilơ lửngbaythảkagokiệulitterráclứakiệuxả rác bừa bãia sedansedankiệuprocessionalrướckiệuxử lýkiêukiệu

Ví dụ về việc sử dụng Kiệu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đặt kiệu xuống kia.Set the litter down there.Kiệu trong RAM sẽ bị mất đi.Contents in RAM will be erased.Nó là kiệu Trung Quốc đấy.It is a palanquin from China.Kiệu trong thành phố qua nhiều năm.Barber in town for years.Chúa được kiệu về Nhà Tạm riêng.Our God is zealous about His house.Thỉnh thoảng ông cỡi voi đi kiệu.Sometimes you ride by candlelight.Và cả một chuyến đi kiệu khắp thành phố nữa.And maybe a little palanquin ride around town.Nhưng Elijah đã lên thiên đàng bằng kiệu!But he was carried off to heaven in a chariot!Vua Solomon tự làm cho mình một chiếc kiệu bằng gỗ Lebanon.King Solomon has made for himself a sedan chair From the timber of Lebanon.Đức Mẹ trên đầu nàng đưa nàng đi trên kiệu.The virgin in her head… carried her along on a litter.Vua chúa Tarsis và các đảo sẽ kiệu đến lễ vật.The kings of Tarshish and of the islands will bring tribute.Những đợt phun tia lửa lớn bay lên từ kiệu;Great sprays of fire sparks also fly up from the portable shrine;Một kiệu sẽ được Lucia, Jacinta và 2 bé gái mặc đồ trắng khiêng.You are to carry one with Jacinta and two more girls dressed in white.Họ không thành công,và Phần 9 buộc phải chiến đấu Kiệu;They are unsuccessful,and Section 9 is forced to battle Kago;Tôi cũng thích kiệu nhập lắm, nhưng ông nhà tôi bảo thủ quá.I would love to have imported palanquin too, but my husband is so conservative.Mọi người đều nói về ĐGH vàThánh lễ Corpus Domini và kiệu Thánh Thể tại Rôma vào cuối tuần này.Everybody's talking about the Pope and the Corpus Domini Mass and procession in Rome this weekend.Gọi là“ Kiệu”( cứ 3 năm lại có một“ Kiệu” lớn, gọi là“ Đại hội La Vang”).Called“Kao”(every three years there is a large“Kao”, called“Congress La Vang”).Một bức tượng thần Vishnu ngồi trên kiệu được rước vòng quanh các đường phố Mcleodganj.A deity of Lord Vishnu seated in a palanquin roams the streets of Mcleodganj.Có thể sự thật là Đức Phật đã cảm thấy khỏe hơn sau khi uống bù nước vànghỉ ngơi trên kiệu.It was probably true that the Buddha got better after drinking to replace his fluid loss,and resting on the stretcher.Có một số hành động quỳ đầu gối, và kiệu có một chuyển động rất rõ rệt về phía trước và lên trên.There is some knee action, and the canter has a very distinct motion forwards and upwards.Trong cuộc di cư, ông đã quá già yếu để thực hiện cuộc hành trình,do đó Bithiah cho phép ông ngồi trên kiệu của cô.During the Exodus, he is too old and frail to travel,so Bithiah allows him to ride in her litter.Tất cả quá trình nàu có thể được quan sát dọc theo đường Shijo nơi mỗi kiệu có có 1 điểm tập kết tạm thời tương ứng.All these can be seen along the Shijo Street where each float has its respective temporary station.Thì những người có vũ trang nhảy ra khỏi kiệu như một cơn bão, và mang ngươi đi trước khi chúng tôi biết chuyện gì đã xảy ra.Armed men burst out of the litters like a storm, and bore you off before we knew what had happened.Sau cái chết của Kago, Ooba liên kết não của Kago đến AI của xe tăng,hiệu quả đặt kiệu kiểm soát hoàn toàn của bể.After Kago's death, Ooba linked Kago's brain to the tank's AI,effectively putting Kago in complete control of the tank.Yamaboko Junko lần thứ hai được tổ chức với 10 kiệu tham gia vào lễ rước trên một con đường khác với con đường của Saki Matsuri.The second Yamaboko Junko is held with 10 floats joining in for a parade on a route different from that of Saki Matsuri.Sau thánh lễ, sẽ có một cuộc rước từ nhà thờThánh Leo đến bến Leonville, kiệu bằng thuyền sẽ khởi hành vào lúc 9g30.Following Mass, there will be a procession from St. Leo to the Leonville boat landing, where the boat procession will depart at 9:30 a.m.Vào 4h30 ngày 5/ 5,Nhà Vua Vajiralongkorn sẽ ngồi trên kiệu lớn để những binh lính mặc trang phục truyền thống nhiều màu sắc khiêng đi.At 4:30 pm on May 5,Vajiralongkorn will sit on a royal palanquin carried by soldiers dressed in colourful traditional garb.Chủ tịch Liên hoan và Hộiđồng quản trị của ngôi chùa đặt một lư hương lên kiệu( đền rồng), với 8 sinh viên theo dõi chúng.The Chairman of Festival andmanagement board of temple put an incense burner onto the palanquin(dragon temple), with 8 students follow up them.Vào năm 869, kiệu thần của đền Gion đã được diễu hành qua các đường phố ở Kyoto để tránh khỏi một dịch bệnh đã tấn công thành phố.In 869 the mikoshi(divine palanquin) of Gion Shrine were paraded through the streets of Kyoto to ward off an epidemic that had hit the city.Một chigo ngồi trên Naginata Hoko sẽ cắt dây thánh và kiệu sẽ khởi hành và theo sau là 23 kiệu khác.A chigo riding the Naginata Hoko will cut the sacred rope and the float will depart and lead the other 23 floats.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 80, Thời gian: 0.016 S

Từ đồng nghĩa của Kiệu

nổi float phao trôi lơ lửng bay thả kiểukiểu anh

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh kiệu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cái Kiệu Tiếng Anh Là Gì