Kính Viễn Vọng Phản Xạ – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata

Kính viễn vọng phản xạ hay kính thiên văn phản xạ (tiếng Anh: reflecting telescope hay reflector) là loại kính viễn vọng sử dụng một hoặc một vài gương phản xạ phản chiếu ánh sáng và hình thành một hình ảnh. Nó còn được gọi là kính thiên văn catoptric.[1]
Kính viễn vọng phản xạ đã được phát minh vào thế kỷ 17 như là một sự thay thế cho kính viễn vọng khúc xạ. Vào thời đó, thiết kế kính viễn vọng chịu sự quang sai màu sắc nghiêm trọng. Mặc dù kính thiên văn phản xạ tạo ra các loại quang sai khác, nhưng nó là một thiết kế cho phép áp dụng các kính vật đường kính rất lớn.[2]
Ngày nay hầu hết các kính thiên văn chính được sử dụng trong nghiên cứu thiên văn là những kính phản xạ. Kính phản xạ có nhiều biến thể thiết kế và có thể sử dụng các yếu tố quang học khác để cải thiện chất lượng hình ảnh hoặc đặt hình ảnh ở vị trí thuận lợi về mặt cơ học.[1][3]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ a b "The History of the Telescope". Henry C. King, 2003. Page 71. Truy cập 30/12/2017.
- ^ G. R. Lemaitre: A Three Reflection Sky Survey at Dome-C with active optics modified-Rumsey telescope. Truy cập 30/12/2017.
- ^ "Explore, National Museums Scotland". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 30 tháng 12 năm 2017.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Kính vật
- Thị kính
- Do thám (Reconnaissance)
- Chụp ảnh thiên văn (Astrophotography)
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]- nasa.gov – Build a Telescope Lưu trữ ngày 23 tháng 4 năm 2022 tại Wayback Machine
- Introduction to Galileo's Telescope
- Notes on AMATEUR TELESCOPE OPTICS
- Online Telescope Math Calculator
- The Resolution of a Telescope Lưu trữ ngày 1 tháng 2 năm 2009 tại Wayback Machine
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
| ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||
| Thiên văn học theo |
| |||||||||||
| Kính viễn vọng |
| |||||||||||
| Chủ đề liên quan |
| |||||||||||
| Cổng thông tin |
| |||||||||||
| ||||||||||||
- Kính viễn vọng
- Khoa học năm 1663
- Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Phản Xạ ánh Sáng Tiếng Anh
-
Phản Xạ ánh Sáng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
SỰ PHẢN XẠ ÁNH SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
PHẢN XẠ ÁNH SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"phản Xạ ánh Sáng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "phản Xạ ánh Sáng" - Là Gì?
-
Ánh Sáng Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Phản Xạ ... - Kanamara
-
CHƯƠNG I. Bài 4: Định Luật Phản Xạ ánh Sáng | StudyCare Education
-
LRV định Nghĩa: Giá Trị Phản Xạ ánh Sáng - Light Reflectivity Value
-
Nghĩa Của Từ Phản Xạ Bằng Tiếng Anh
-
Kiến Thức Vật Lý: Hiện Tượng Phản Xạ ánh Sáng Là Gì?
-
Góc Phản Xạ: Khái Niệm, Cách Tính & Cách Vẽ Góc Phản Xạ - Monkey
-
Nêu định Luật Phản Xạ ánh Sáng ? - Lê Minh - HOC247
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Ánh Sáng - Cẩm Nang Hải Phòng