PHẢN XẠ ÁNH SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
PHẢN XẠ ÁNH SÁNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từphản xạ ánh sáng
reflect light
phản chiếu ánh sángphản xạ ánh sángphản ánh ánh sángchiếu sánglight reflection
phản xạ ánh sángphản chiếu ánh sánglight reflectance
phản xạ ánh sánglight reflex
phản xạ ánh sángreflectors of lightlight-reflecting
phản chiếu ánh sángphản xạ ánh sángphản quangreflects light
phản chiếu ánh sángphản xạ ánh sángphản ánh ánh sángchiếu sángreflecting light
phản chiếu ánh sángphản xạ ánh sángphản ánh ánh sángchiếu sánglight reflections
phản xạ ánh sángphản chiếu ánh sánglight reflectivity
độ phản xạ ánh sángphản chiếu ánh sángphản xạ ánh sáng
{-}
Phong cách/chủ đề:
Prevent light reflection.Màu trắng cũng giúp phản xạ ánh sáng.
The white colour also helps reflect light.Lustra phản xạ ánh sáng.
The light of the reflector lustres.Phản xạ ánh sáng nhìn thấy thấp.
Low visible light reflectivity.Màu bổ sung( phản xạ ánh sáng).
Additive colors(reflected light).Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbức xạ điện từ nhiễu xạchất thải phóng xạliều bức xạmức độ bức xạchống bức xạáp suất bức xạkhúc xạ kế liều lượng bức xạphản xạ ho HơnSử dụng với động từbị phản xạphản xạ trở lại bị tán xạbị khúc xạphẫu thuật khúc xạÍt phản xạ ánh sáng hơn bề mặt rắn.
Less light reflection than solid surface.Màu trắng cũng giúp phản xạ ánh sáng.
The white helps reflect the light.Màu nào phản xạ ánh sáng tốt nhất?
What color reflects light the best?Truyền năng lượng mặt trời cực cao và phản xạ ánh sáng thấp.
Ultra high solar energy transmittance and low light reflectance.Hiệu quả của sự phản xạ ánh sáng là rất tốt.
The effect of light reflection is very good.Số lượng phản xạ ánh sáng được tạo ra do đường kính lớn hơn.
The number of light reflection is created due to a larger diameter.Nhiều hạt carbon nhỏ trong tinh vân làm phản xạ ánh sáng.
Many small carbon grains in the nebula reflect the light.Bởi chúng phản xạ ánh sáng và nhiệt đi xa hơn là hấp thụ chúng.
It reflects light and heat rather than absorbing it..Một giọt nước cũng có thể phản xạ ánh sáng của mặt trời.
It is that one drip of water can reflect the brilliance of the sun.Hơn nữa, nếu chúng ta đánh bóng bề mặt, chúng cũng là chất phản xạ ánh sáng tốt.
Furthermore, if we polish the surface, they are also good reflectors of light.Sử dụng để giữ ấm và phản xạ ánh sáng, chống thấm nước và chống thấm.
Use to keep warm and reflect lights, windproof and waterproof.Bóng và phản xạ ánh sáng trong toa xe lửa tạo thành một sự tương phản ấn tượng.
The shadow and light reflection from the train forms an impressive contrast.Nếu bạn đặt một gương qua cửa sổ, nó sẽ phản xạ ánh sáng và làm cho căn phòng của bạn trông lớn hơn.
If you put a mirror across from a window, it will reflect light and make your room look bigger.Phản xạ ánh sáng từ vật liệu này có thể tạo ra một bầu không khí khác nhau trong phòng.
Light reflection from this material can produce a different atmosphere into the room.Điều này là do nó chứa carbon, nó không mạnh để phản xạ ánh sáng và chùm tia hấp thụ rất tốt.
This is because it contains carbon, it is not strong for light reflection, and the absorption beam is very good.Màu vàng có giá trị phản xạ ánh sáng cao và do đó nó đóng vai trò như một nguồn sáng thứ cấp.
Yellow has a high light reflectance value and therefore it acts as a secondary light source.Ống kính phân cực 1x CPL 37mm-CPL 37mm rấttuyệt vời trong việc giảm phản xạ ánh sáng và tăng độ bão hòa màu.
X CPL 37mm Polarized Wide lens-the CPL 37mm is Excellent at reducing light reflection and increasing color saturation.Các nhà thiên văn suy luận rằng lực hấp dẫn bổ sung đến từ vật chất tối,một loại vật chất mà không phát ra hoặc phản xạ ánh sáng.
Astronomers infer that the extra gravitational force is coming from dark matter,which does not emit or reflect light.Nó có các tính năng của bề mặt mịn, tốc độ phản xạ ánh sáng, độ bền kéo dọc và ngang, kín nước, kín khí.
It has the features of smooth surface, light reflection rate, longitudinal and transverse tensile strength, watertight, airtight.Đây là cách thức: Cơ thể chúng ta cho phép ánh sáng xuyên qua nghĩalà chúng không hoàn toàn chặn và phản xạ ánh sáng.
Here's the trick: our bodies are translucent,meaning they don't completely block and reflect light.Với truyền ánh sáng cao và phản xạ ánh sáng yếu, phim có thể cung cấp cho bạn màn hình độ nét cao như bình thường.
With high light transmission and low light reflection, the film can provide you with a high definition screen just as usual.Lăng kính góc phải là một trong những lăng kính quang học được sử dụng phổ biến nhất,có độ phản xạ ánh sáng tới ở 90 độ.
Right angle prism is one of the most commonly used Optical Prisms,which has its incoming light reflectance at 90 degrees.Một chất liệu thay đổi màu sắc theo ánh sáng có thể dùng trong các dụngcụ lưu trữ vì màu sắc phản xạ ánh sáng theo kiểu khác nhau chứa những thông tin khác nhau.
A material that changes colour with light canbe used in storage devices as colours reflect light differently to contain different information.Gần đây, các nhà khoa học đã tìm ra cách thức thay đổi cấu trúc vi mô của xi măng đểlàm cho nó có thể hấp thụ và phản xạ ánh sáng.
Recently, scientists have found a way to altercement's microstructure in a way that makes it absorb and reflect light.Các chuyên gia xác nhận rằng cảm biến PPG có thể đọc sai và hiểnthị sai" nhịp tim" khi được đặt trên một vật thể phản xạ ánh sáng.
Expert PPG researchers confirmed that PPG sensors can easily misread andmisinterpret“heart rates” when placed on an object that can reflect light.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 129, Thời gian: 0.033 ![]()
![]()
phản xạphản xạ ánh sáng mặt trời

Tiếng việt-Tiếng anh
phản xạ ánh sáng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Phản xạ ánh sáng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
ánh sáng được phản xạlight is reflectedphản xạ ánh sáng mặt trờireflect sunlightsự phản xạ ánh sánglight reflectionTừng chữ dịch
phảndanh từreactionresponsecounterjetphảnđộng từbetrayxạdanh từradiationmuskemissionradiotherapyxạtính từradioactiveánhtính từánhlusteránhdanh từlightanhlustresángdanh từmorninglightbreakfastsángtính từbrightluminous STừ đồng nghĩa của Phản xạ ánh sáng
phản chiếu ánh sángTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Phản Xạ ánh Sáng Tiếng Anh
-
Phản Xạ ánh Sáng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
SỰ PHẢN XẠ ÁNH SÁNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"phản Xạ ánh Sáng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "phản Xạ ánh Sáng" - Là Gì?
-
Ánh Sáng Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Phản Xạ ... - Kanamara
-
CHƯƠNG I. Bài 4: Định Luật Phản Xạ ánh Sáng | StudyCare Education
-
LRV định Nghĩa: Giá Trị Phản Xạ ánh Sáng - Light Reflectivity Value
-
Kính Viễn Vọng Phản Xạ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Phản Xạ Bằng Tiếng Anh
-
Kiến Thức Vật Lý: Hiện Tượng Phản Xạ ánh Sáng Là Gì?
-
Góc Phản Xạ: Khái Niệm, Cách Tính & Cách Vẽ Góc Phản Xạ - Monkey
-
Nêu định Luật Phản Xạ ánh Sáng ? - Lê Minh - HOC247
-
Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Ánh Sáng - Cẩm Nang Hải Phòng