KỊP THỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KỊP THỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từTrạng từDanh từkịp thời
timely
kịp thờiđúng lúcđúng hạnpromptly
kịp thờinhanh chóngngay lập tứcngaytimeliness
kịp thờitính kịp thờithời gianthời điểmhợp thờijust-in-time
đúng lúckịp thờichỉ trong thời gianjust in timeđúng thời gianjustpromptness
kịp thờisự nhanh chóngup in time
kịp thờiin-time
trong thời giankịp thờion-time
đúng giờđúng hạnđúng thời gianđúng hẹnvề thời giankịp thời
{-}
Phong cách/chủ đề:
Waking up in Time.Cảm ơn rất nhiều cho nỗ lực kịp thời!
Thanks so much for promptness effort!Bà đã có mặt kịp thời cứu đứa bé lên.
She arrived just in time to catch the baby.Giao hàng nhanh chóng và kịp thời.
Prompt and on-time delivery.Giao tiếp kịp thời về các điểm kỹ thuật.
In-time communication on the technical points.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthời gian rất dài thời gian rất ngắn thời gian rất lâu thời gian quá dài thời tiết rất nóng thời tiết rất đẹp thời gian rất nhiều thời tiết rất lạnh thời gian đang cạn thời gian rất tốt HơnAnh ấy và vợ đã ra đi kịp thời.
He and his crew showed up on time.Đáp ứng kịp thời nhu cầu vốn của Khách hàng.
Opportunely meet capital need of customers.Chúng Tôi sẽ trả lời bạn kịp thời.
We will reply you in timely manner.Cung cấp kịp thời báo giá và thiết kế khuôn.
In-time supply the quotation and mould designs.Phẫu thuật đã đúng và kịp thời.
The medicine was correct and arrived on time.Có điều, nếu người dừng lại kịp thời có thể thoát ra được.
Some, if caught in time can be saved.C truyền thông về các điểm kỹ thuật kịp thời.
C communication on the technical points in-time.Kịp thời: Mục tiêu của bạn phải có khung thời gian rõ ràng.
TIMELY: Your goal must have a time-oriented aspect.Bảo hành máy, giao phụ tùng kịp thời.
Machine warranty with in-time spare parts delivery.Dịch vụ Trả lời kịp thời về thư, cuộc gọi điện thoại hoặc fax.
Services In-time response on letters, telephone calls or fax.Theo dõi giấc ngủ đểbạn có thể điều chỉnh kịp thời.
Adjust your night so you can get up on time.Kịp thời và đầy đủ các khoản thu thuế hải quan;
The timeliness and completeness of the revenues of customs duties;THANK đầu tiên mà còn để được tư vấn kịp thời cho!
First THANK but also for promptness advice given!Ghép cắt kịp thời và thường xuyên để tạo thành một tán cây rậm rạp.
The graft of timely and regular cut to form a lush canopy.Trả hết các hóa đơn thẻ tín dụng kịp thời và đầy đủ;
Repay your credit card bills punctually and in full;Hai ta sẽ chết chắc nếuông ấy không xuất hiện kịp thời.
I really shouldhave left when he didn't show up in time.Bạn sẽ đượchưởng dịch vụ sửa chữa kịp thời và bảo trì theo lịch trình.
You will enjoy in-time repair service and scheduled maintenance.Hai ta sẽ chết chắc nếu ông ấy không xuất hiện kịp thời.
They would have been killed if those two didn't show up in time.Ngài khóc không phải bởi tại không có mặt kịp thời kể cứu Lazaro.
Martha rebuked the Lord for not showing up in time to save Lazarus.Việc này sẽ đảm bảo thanh toán đúng số tiền vàkích hoạt kịp thời.
This will ensure the proper amount is paid andactivated in timely manner.Các Bên thừa nhận rằngviệc cung cấp hỗ trợ kỹ thuật kịp thời và thích hợp.
The Parties recognize that rendering of timely and appropriate technical.Hơn 100 công việc lành nghề,đảm bảo giao hàng ngắn hạn và kịp thời.
Over 100 skilled works, enure short and in-time delivery.Tất cả các yêu cầuđều sẽ được xử lý kịp thời và hiệu quả.
All requests will be dealt with promptly and efficiently.Địa phương trong khuvực một cách thường xuyên và kịp thời, trong.
Of general local government in a timely manner and in.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0292 ![]()
![]()
kíp nổkịp thời cung cấp

Tiếng việt-Tiếng anh
kịp thời English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Kịp thời trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
kịp thời và hiệu quảtimely and effectivepromptly and effectivelypromptly and efficientlychính xác và kịp thờiaccurate and timelyaccuracy and timelinesscorrect and timelykịp thời hơnmore timelymore promptlythời gian để bắt kịptime to catch upđầy đủ và kịp thờifull and timelycách kịp thời và hiệu quảin a timely and efficient mannerin a timely and effective mannerkịp thời và phù hợptimely and appropriatetheo kịp thờikeep up with the timeskịp thời và thích hợptimely and appropriatenhanh chóng và kịp thờifast and timelyphải kịp thờishall promptlykịp thời cung cấppromptly providetimely supplykịp thời khipromptly whendịch vụ kịp thờitimely servicetimely serviceskịp thời và an toànpromptly and securelyTừng chữ dịch
kịpin timeto keep upcatch upkịpđộng từcankịptính từtimelythờidanh từtimeperioderaagemoment STừ đồng nghĩa của Kịp thời
đúng lúc đúng thời gian nhanh chóng ngay lập tức ngay timelyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Sự Kịp Thời Tiếng Anh Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Kịp Thời Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
KỊP THỜI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Kịp Thời" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
KỊP THỜI - Translation In English
-
ĐÚNG VÀ KỊP THỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Nghĩa Của Từ Kịp Thời Bằng Tiếng Anh
-
Kịp Thời Tiếng Anh Là Gì
-
"sự Giao Hàng Kịp Thời" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Kịp Thời Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Kịp Thời Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Kịp Thời Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
Kịp Thời Tiếng Anh Là Gì
-
Phòng Chống Dịch Cần Chủ động, Kịp Thời, Kiên Quyết, Hiệu Quả Và ...
-
Bắt Kịp Thời đại Tiếng Anh Là Gì?