Knife - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • (phát âm giọng Anh chuẩn,Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/naɪf/
  • (Úc)IPA(ghi chú):/nɑɪf/
  • Âm thanh (phát âm giọng Anh chuẩn):(tập tin)
  • Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng):(tập tin)
  • Vần: -aɪf

Danh từ

knife số nhiều knives /ˈnɑɪf/

  1. Con dao.
  2. (Y học) Dao mổ. the knife — phẫu thuật; cuộc mổ to go under the knife — bị mổ
  3. (Kỹ thuật) Dao cắt gọt, dao nạo.

Thành ngữ

  • before you can say knife: Đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng.
  • to get (have) one's knife into somebody: Tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt.
  • knife and fork:
    1. Sự ăn.
    2. Người ăn. to be a good (poor) knife and fork — là một người ăn khoẻ (yếu) to lay a good knife anf fork — ăn uống ngon lành; ăn khoẻ
  • war to the knife: Chiến tranh ác liệt, chiến tranh một mất một còn.
  • you could cut it with a knife: Đó là một cái có thực, đó là một cái cụ thể có thể sờ mó được.

Ngoại động từ

knife ngoại động từ /ˈnɑɪf/

  1. Đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao.
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị).

Chia động từ

knife
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to knife
Phân từ hiện tại knifing
Phân từ quá khứ knifed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại knife knife hoặc knifest¹ knifes hoặc knifeth¹ knife knife knife
Quá khứ knifed knifed hoặc knifedst¹ knifed knifed knifed knifed
Tương lai will/shall²knife will/shallknife hoặc wilt/shalt¹knife will/shallknife will/shallknife will/shallknife will/shallknife
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại knife knife hoặc knifest¹ knife knife knife knife
Quá khứ knifed knifed knifed knifed knifed knifed
Tương lai weretoknife hoặc shouldknife weretoknife hoặc shouldknife weretoknife hoặc shouldknife weretoknife hoặc shouldknife weretoknife hoặc shouldknife weretoknife hoặc shouldknife
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại knife let’s knife knife
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “knife”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=knife&oldid=2244672” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Từ 1 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/aɪf
  • Vần:Tiếng Anh/aɪf/1 âm tiết
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Ngoại động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
  • Mục từ sơ khai
  • Danh từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục knife 85 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dao Mổ Tiếng Anh Là Gì