Knife - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=knife&oldid=2244672” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- (phát âm giọng Anh chuẩn,Anh Mỹ thông dụng)IPA(ghi chú):/naɪf/
- (Úc)IPA(ghi chú):/nɑɪf/
Âm thanh (phát âm giọng Anh chuẩn): (tập tin) Âm thanh (Anh Mỹ thông dụng): (tập tin) - Vần: -aɪf
Danh từ
knife số nhiều knives /ˈnɑɪf/
- Con dao.
- (Y học) Dao mổ. the knife — phẫu thuật; cuộc mổ to go under the knife — bị mổ
- (Kỹ thuật) Dao cắt gọt, dao nạo.
Thành ngữ
- before you can say knife: Đột ngột, rất nhanh không kịp kêu lên một tiếng.
- to get (have) one's knife into somebody: Tấn công ai mânh liệt, đả kích ai kịch kiệt.
- knife and fork:
- Sự ăn.
- Người ăn. to be a good (poor) knife and fork — là một người ăn khoẻ (yếu) to lay a good knife anf fork — ăn uống ngon lành; ăn khoẻ
- war to the knife: Chiến tranh ác liệt, chiến tranh một mất một còn.
- you could cut it with a knife: Đó là một cái có thực, đó là một cái cụ thể có thể sờ mó được.
Ngoại động từ
knife ngoại động từ /ˈnɑɪf/
- Đâm bằng dao; chém bằng dao; cắt bằng dao.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Dùng thủ đoạn ám muội để làm thất bại ((thường) là về mặt chính trị).
Chia động từ
knife| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to knife | |||||
| Phân từ hiện tại | knifing | |||||
| Phân từ quá khứ | knifed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | knife | knife hoặc knifest¹ | knifes hoặc knifeth¹ | knife | knife | knife |
| Quá khứ | knifed | knifed hoặc knifedst¹ | knifed | knifed | knifed | knifed |
| Tương lai | will/shall²knife | will/shallknife hoặc wilt/shalt¹knife | will/shallknife | will/shallknife | will/shallknife | will/shallknife |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | knife | knife hoặc knifest¹ | knife | knife | knife | knife |
| Quá khứ | knifed | knifed | knifed | knifed | knifed | knifed |
| Tương lai | weretoknife hoặc shouldknife | weretoknife hoặc shouldknife | weretoknife hoặc shouldknife | weretoknife hoặc shouldknife | weretoknife hoặc shouldknife | weretoknife hoặc shouldknife |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | knife | — | let’s knife | knife | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “knife”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
| Mục từ này còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/aɪf
- Vần:Tiếng Anh/aɪf/1 âm tiết
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Ngoại động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ sơ khai
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Dao Mổ Tiếng Anh Là Gì
-
Glosbe - Dao Mổ In English - Vietnamese-English Dictionary
-
DAO MỔ - Translation In English
-
Dao Mổ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
DAO MỔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
VỚI DAO MỔ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Dao Phẫu Thuật Tiếng Anh Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Dao Mổ Bằng Tiếng Anh
-
"dao Mổ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "dao Mổ" - Là Gì?
-
Thuật Ngữ Tiếng Anh Y Khoa: Dụng Cụ Phẫu Thuật Ngoại Khoa
-
Dao Mổ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
SCALPEL | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge