Từ điển Việt Anh "dao Mổ" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"dao mổ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

dao mổ

dao mổ
  • noun
    • lancet; bistoury
Lĩnh vực: y học
bistoury
scalpel
  • lưỡi dao mổ: scalpel blade
  • dao mổ cáp
    cable spinner
    dao mổ cryo
    cryoscalpel
    dao mổ cryo
    cryostylet
    dao mổ giác mạc
    keratome
    dao, dao mổ
    knife
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    dao mổ

    dụng cụ y tế dùng trong phẫu thuật để rạch, cắt da và các tổ chức của cơ thể. Yêu cầu chung đối với DM: suốt dọc chiều dài của lưỡi phải sắc; chất kim loại và lớp mạ phải bền; đáp ứng các yêu cầu của các biện pháp tiệt khuẩn. Hình thể và kích thước của dao được cấu tạo phù hợp với tính chất phẫu thuật: DM thông dụng, dao cắt cụt, dao lạng da, dao lóc da, DM thấu nhiệt, vv. Lưỡi DM có loại rời để thay khi đã cùn. Ngành cơ khí và tiểu công nghiệp của Việt Nam đã có đủ điều kiện kĩ thuật để sản xuất DM cũng như các dụng cụ y tế thông thường khác.

    - d. Dao dùng làm dụng cụ mổ xẻ.

    Từ khóa » Dao Mổ Tiếng Anh Là Gì