Ký Hiệu Các Cực Của ECU Trên Toyota | OTO-HUI
Có thể bạn quan tâm
- Home What's new Latest activity Authors
- Cà phê OH
- Diễn đàn
- Diễn đàn
- Hoạt động chuyên môn
- Kỹ thuật sửa chữa các loại xe
- Thảo luận sửa chữa ô tô
- 1
- 2
- 3
- 4
Đi tới trang
Tới Tiếp Cuối Bbuidinhdacht
Thành viên mới
Kí hiệu của các cực của ECU là điều quan trọng mà các kỹ thuật viên sửa chữa điện ô tô hay các kỹ thuật viên muốn học sửa chữa ECU trên ô tô cần phải nắm được. Điều này không chỉ giúp các bạn hiểu rõ hoạt động của các tín hiệu cực, nguyên tắc của nó mà còn đảm bảo sự an toàn cho ECU khi kiểm tra chúng.- Thẻ công nghệ kỹ thuật ô tô diễn đàn ô tô ecu ecu động cơ ký hiệu ecu
winthai
Thành viên mới
ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) A/C: Điều hòa không khí ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí Al: Phun khí AS: Hút khí A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động +B: Cực dương Ắc quy +B1: Ắc quy No1 BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính E01: Nối mát No.01 E02: Nối mát No.01 E1: Nối mát No.1 E2: Nối mát No.2 ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động ELS: Tín hiệu phụ tải điện EGR: Hệ thống luân hồi khí xả FC: Điều khiển bơm nhiên liệu FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu FPU: Tăng áp suất nhiên liệu FS: Rơ le chức ngăng an toàn G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu) G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu) G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu) G-: Nối đất âm HAC: Bộ bù độ cao HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt IDL: Tín hiệu ko tải IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa IGSW: Khóa điện IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1 ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2 ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3 ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4 ISCC: ISCO: KD: Xuống số thấp KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga LP: Đèn LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt LSW: Công tắc cháy sạch M-REL: Rơ le EFI chính N/C: Công tắc khởi động trung gian NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ No.10: Vòi phun #10 No.20: Vòi phun #20 NSW: Công tắc khởi động trung gian OX: tín hiệu cảm biến oxy OX(+): Cực dương cảm biến oxy OIL: Áp suất dầu OD: Số truyền tăng PS: Trợ lực lái PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga) PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường RSC: Đóng van cuộn dây quay RSO: Mở van cuộn dây quay SCV: Van điều khiển xoáy SP2: Tốc độ xe No.2 SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2 STA: Tín hiệu máy khởi động STJ: Vòi phun khởi động lạnh SPT: Công tắc đèn phanh T: Cực kiểm tra TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1 TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2 THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát TR: Điều khiển chống trượt T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu VB: Điện áp ắc quy VC: Điện áp ko đổi VF: Điện áp phản hồi VG: Điện áp khối lượng ko khí V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV VS: Điện áp tiếp điểm trượt VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ VTH: Điện áp góc mở bướm ga W: Đèn báo kiểm tra động cơ WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian :35:quoctan123
Thành viên mới
winthai đã viết: ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) A/C: Điều hòa không khí ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí Al: Phun khí AS: Hút khí A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động +B: Cực dương Ắc quy +B1: Ắc quy No1 BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính E01: Nối mát No.01 E02: Nối mát No.01 E1: Nối mát No.1 E2: Nối mát No.2 ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động ELS: Tín hiệu phụ tải điện EGR: Hệ thống luân hồi khí xả FC: Điều khiển bơm nhiên liệu FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu FPU: Tăng áp suất nhiên liệu FS: Rơ le chức ngăng an toàn G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu) G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu) G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu) G-: Nối đất âm HAC: Bộ bù độ cao HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt IDL: Tín hiệu ko tải IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa IGSW: Khóa điện IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1 ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2 ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3 ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4 ISCC: ISCO: KD: Xuống số thấp KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga LP: Đèn LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt LSW: Công tắc cháy sạch M-REL: Rơ le EFI chính N/C: Công tắc khởi động trung gian NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ No.10: Vòi phun #10 No.20: Vòi phun #20 NSW: Công tắc khởi động trung gian OX: tín hiệu cảm biến oxy OX(+): Cực dương cảm biến oxy OIL: Áp suất dầu OD: Số truyền tăng PS: Trợ lực lái PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga) PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường RSC: Đóng van cuộn dây quay RSO: Mở van cuộn dây quay SCV: Van điều khiển xoáy SP2: Tốc độ xe No.2 SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2 STA: Tín hiệu máy khởi động STJ: Vòi phun khởi động lạnh SPT: Công tắc đèn phanh T: Cực kiểm tra TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1 TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2 THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát TR: Điều khiển chống trượt T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu VB: Điện áp ắc quy VC: Điện áp ko đổi VF: Điện áp phản hồi VG: Điện áp khối lượng ko khí V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV VS: Điện áp tiếp điểm trượt VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ VTH: Điện áp góc mở bướm ga W: Đèn báo kiểm tra động cơ WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian :35: Nhấn để mở rộng...cho em hỏi cách đo điện áp của ecu M
minhanh1488
Thành viên mới
winthai đã viết: BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian :35: Nhấn để mở rộng...Làm bữa xem mấy ký hiệu này xong ngu luôn SUAXECHUYENNGHIEP
oroku
Thành viên mới
hay lắm bác, mà có thêm tiếng anh nữa thì tốt.zomson
Thành viên mới
buidinhdacht đã viết: ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) A/C: Điều hòa không khí ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí Al: Phun khí AS: Hút khí A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động +B: Cực dương Ắc quy +B1: Ắc quy No1 BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính E01: Nối mát No.01 E02: Nối mát No.01 E1: Nối mát No.1 E2: Nối mát No.2 ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động ELS: Tín hiệu phụ tải điện EGR: Hệ thống luân hồi khí xả FC: Điều khiển bơm nhiên liệu FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu FPU: Tăng áp suất nhiên liệu FS: Rơ le chức ngăng an toàn G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu) G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu) G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu) G-: Nối đất âm HAC: Bộ bù độ cao HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt IDL: Tín hiệu ko tải IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa IGSW: Khóa điện IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1 ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2 ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3 ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4 ISCC: ISCO: KD: Xuống số thấp KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga LP: Đèn LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt LSW: Công tắc cháy sạch M-REL: Rơ le EFI chính N/C: Công tắc khởi động trung gian NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ No.10: Vòi phun #10 No.20: Vòi phun #20 NSW: Công tắc khởi động trung gian OX: tín hiệu cảm biến oxy OX(+): Cực dương cảm biến oxy OIL: Áp suất dầu OD: Số truyền tăng PS: Trợ lực lái PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga) PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường RSC: Đóng van cuộn dây quay RSO: Mở van cuộn dây quay SCV: Van điều khiển xoáy SP2: Tốc độ xe No.2 SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2 STA: Tín hiệu máy khởi động STJ: Vòi phun khởi động lạnh SPT: Công tắc đèn phanh T: Cực kiểm tra TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1 TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2 THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát TR: Điều khiển chống trượt T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu VB: Điện áp ắc quy VC: Điện áp ko đổi VF: Điện áp phản hồi VG: Điện áp khối lượng ko khí V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV VS: Điện áp tiếp điểm trượt VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ VTH: Điện áp góc mở bướm ga W: Đèn báo kiểm tra động cơ WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian Còn có một số ký hiệu các cực khác nữa mong các bác bổ sung thêm Nhấn để mở rộng...cám ơn bác đã chia sẻ
HOTHUAN
Thành viên mới
buidinhdacht đã viết: ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) A/C: Điều hòa không khí ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí Al: Phun khí AS: Hút khí A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động +B: Cực dương Ắc quy +B1: Ắc quy No1 BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính E01: Nối mát No.01 E02: Nối mát No.01 E1: Nối mát No.1 E2: Nối mát No.2 ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động ELS: Tín hiệu phụ tải điện EGR: Hệ thống luân hồi khí xả FC: Điều khiển bơm nhiên liệu FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu FPU: Tăng áp suất nhiên liệu FS: Rơ le chức ngăng an toàn G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu) G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu) G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu) G-: Nối đất âm HAC: Bộ bù độ cao HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt IDL: Tín hiệu ko tải IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa IGSW: Khóa điện IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1 ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2 ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3 ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4 ISCC: ISCO: KD: Xuống số thấp KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga LP: Đèn LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt LSW: Công tắc cháy sạch M-REL: Rơ le EFI chính N/C: Công tắc khởi động trung gian NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ No.10: Vòi phun #10 No.20: Vòi phun #20 NSW: Công tắc khởi động trung gian OX: tín hiệu cảm biến oxy OX(+): Cực dương cảm biến oxy OIL: Áp suất dầu OD: Số truyền tăng PS: Trợ lực lái PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga) PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường RSC: Đóng van cuộn dây quay RSO: Mở van cuộn dây quay SCV: Van điều khiển xoáy SP2: Tốc độ xe No.2 SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2 STA: Tín hiệu máy khởi động STJ: Vòi phun khởi động lạnh SPT: Công tắc đèn phanh T: Cực kiểm tra TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1 TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2 THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát TR: Điều khiển chống trượt T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu VB: Điện áp ắc quy VC: Điện áp ko đổi VF: Điện áp phản hồi VG: Điện áp khối lượng ko khí V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV VS: Điện áp tiếp điểm trượt VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ VTH: Điện áp góc mở bướm ga W: Đèn báo kiểm tra động cơ WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian Còn có một số ký hiệu các cực khác nữa mong các bác bổ sung thêm Nhấn để mở rộng...Cam ơn bác nhé.
hoanglongking
Thành viên mới
Đúng cái em đang kiếm ,cám ơn bác đã chia sẻ !Vanhocvmu@gmail.
Thành viên mới
Hi, bạn có sơ đồ các chân cắm của ecu đc toyota 4a fe kg aDaolongbinh
Thành viên mới
"ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí" là cái gì và nó thực hiện chức năng gì hả bác?buivanthai
Thành viên mới
Hay quá bác đúng cái mih cần Llaobo
Thành viên mới
Hay quá. bác cho hỏi chân ELS1 trong jack 35 ECU này làm việc như thế nào? ak. bị quá tải, ngắn mạch chân này thì ảnh hưởng gì ko?thuytrang
Thành viên mới
thank bác nhé. lưu lại có lúc cần dùngducoto123
Thành viên mới
cảm ơn bác nháKhakun
Thành viên mới
Cái này hay à nha Ssenpai
Thành viên mới
cảm ơn các bác Hhuancb9x
Thành viên mới
thank bác rất có íchPhonginlaocai
Thành viên mới
Quá tuyệt với cụ ạ DDanisa
Thành viên mới
quá tuyệt vời bác ạcongbg94
Thành viên mới
buidinhdacht đã viết: ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) A/C: Điều hòa không khí ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí Al: Phun khí AS: Hút khí A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động +B: Cực dương Ắc quy +B1: Ắc quy No1 BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính E01: Nối mát No.01 E02: Nối mát No.01 E1: Nối mát No.1 E2: Nối mát No.2 ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động ELS: Tín hiệu phụ tải điện EGR: Hệ thống luân hồi khí xả FC: Điều khiển bơm nhiên liệu FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu FPU: Tăng áp suất nhiên liệu FS: Rơ le chức ngăng an toàn G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu) G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu) G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu) G-: Nối đất âm HAC: Bộ bù độ cao HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt IDL: Tín hiệu ko tải IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa IGSW: Khóa điện IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1 ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2 ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3 ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4 ISCC: ISCO: KD: Xuống số thấp KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga LP: Đèn LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt LSW: Công tắc cháy sạch M-REL: Rơ le EFI chính N/C: Công tắc khởi động trung gian NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ No.10: Vòi phun #10 No.20: Vòi phun #20 NSW: Công tắc khởi động trung gian OX: tín hiệu cảm biến oxy OX(+): Cực dương cảm biến oxy OIL: Áp suất dầu OD: Số truyền tăng PS: Trợ lực lái PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga) PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường RSC: Đóng van cuộn dây quay RSO: Mở van cuộn dây quay SCV: Van điều khiển xoáy SP2: Tốc độ xe No.2 SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2 STA: Tín hiệu máy khởi động STJ: Vòi phun khởi động lạnh SPT: Công tắc đèn phanh T: Cực kiểm tra TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1 TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2 THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát TR: Điều khiển chống trượt T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu VB: Điện áp ắc quy VC: Điện áp ko đổi VF: Điện áp phản hồi VG: Điện áp khối lượng ko khí V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV VS: Điện áp tiếp điểm trượt VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ VTH: Điện áp góc mở bướm ga W: Đèn báo kiểm tra động cơ WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian Còn có một số ký hiệu các cực khác nữa mong các bác bổ sung thêm Nhấn để mở rộng...Cám ơn bác đã chia sẻ cho ae
Garanhatlinh
Thành viên mới
cảm ơn bác- 1
- 2
- 3
- 4
Đi tới trang
Tới Tiếp CuốiBạn hãy đăng nhập hoặc đăng ký để phản hồi tại đây nhé.
Đăng nhập liền nha, dễ lắm Chia sẻ: Facebook Email Chia sẻ Liên kếtĐã ghim
Cà phê OH
#cafe-ohHội anh em sửa chữa ô tô
#hoi-mau-nhiem-nhotChủ đề bác đang quan tâm
-
CRRC unveils its 600 km/h high-speed maglev train - Mới nhất: vana2
- 48 phút trước
-
Toyota Develops New Fuel Cell System - Mới nhất: vana2
- 52 phút trước
-
Toyota Vietnam posts 58% hybrid car sales gain in 2025 on high demand - Mới nhất: vana2
- 55 phút trước
- N KOMATSU PC228US-3 shop manual
- Mới nhất: ngocanhdst
- Hôm nay lúc 15:10
- S Tài liệu sửa chữa Vinfast Fadil 2020
- Mới nhất: saigoncar
- Hôm nay lúc 13:56
Từ khóa » Tín Hiệu Vta Là Gì
-
[TÌM HIỂU] 92 Ký Hiệu Các Cực Của ECU Trên Xe ô Tô Toyota Tại VATC
-
Ký Hiệu Các Cực Của ECU Trên Xe Toyota - 123doc
-
Cảm Biến Vị Trí Bướm Ga: Cấu Tạo Và Nguyên Lý Hoạt động - VinFast
-
Cảm Biến Vị Trí Bướm Ga: Cấu Tạo, Nguyên Lý Hoạt động Và Các Hư ...
-
Lỗi Cảm Biến Vị Trí Cánh Bướm Ga Và Cách Kiểm Tra - Ô Tô
-
Cảm Biến Sử Dụng Trong Phun Xăng điện Tử EFI - Tailieuoto
-
Các Kiến Thức Về Hệ Thống điện điều Khiển động Cơ Và Tìm Hiều Các ...
-
Giải đáp Hiện Tượng Xe ô Tô Bị Rồ Ga, òa Ga | DPRO Việt Nam
-
Bài Giảng Các Hệ Thống Cơ điện Tử Trên ô Tô - Tài Liệu Text
-
Cảm Biến Vị Trí Bướm Ga Là Gì? Năm 2022
-
Hệ Thống Tín Hiệu Trên ôtô - TaiLieu.VN