Ký Hiệu Các Cực Của ECU Trên Toyota | OTO-HUI

OTO-HUI - Mạng Xã Hội Chuyên Ngành Ô Tô
  • Home What's new Latest activity Authors
  • Cà phê OH
  • Diễn đàn
Trình đơn Đăng nhập Tạo tài khoản
  • Diễn đàn
  • Hoạt động chuyên môn
  • Kỹ thuật sửa chữa các loại xe
  • Thảo luận sửa chữa ô tô
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.You should upgrade or use an alternative browser. Ký hiệu các cực của ECU trên Toyota B buidinhdacht 18/2/12Bình luận: 61Lượt xem: 80,768
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
Tiếp 1 of 4

Đi tới trang

Tới Tiếp Cuối B

buidinhdacht

Thành viên mới
Kí hiệu của các cực của ECU là điều quan trọng mà các kỹ thuật viên sửa chữa điện ô tô hay các kỹ thuật viên muốn học sửa chữa ECU trên ô tô cần phải nắm được. Điều này không chỉ giúp các bạn hiểu rõ hoạt động của các tín hiệu cực, nguyên tắc của nó mà còn đảm bảo sự an toàn cho ECU khi kiểm tra chúng. ký hiệu các cực trên ECU..png ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) A/C: Điều hòa không khí ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí Al: Phun khí AS: Hút khí A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động +B: Cực dương Ắc quy +B1: Ắc quy No1 BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính E01: Nối mát No.01 E02: Nối mát No.01 E1: Nối mát No.1 E2: Nối mát No.2 ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động ELS: Tín hiệu phụ tải điện EGR: Hệ thống luân hồi khí xả FC: Điều khiển bơm nhiên liệu FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu FPU: Tăng áp suất nhiên liệu FS: Rơ le chức ngăng an toàn G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu) G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu) G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu) G-: Nối đất âm HAC: Bộ bù độ cao HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt IDL: Tín hiệu ko tải IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa IGSW: Khóa điện IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1 ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2 ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3 ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4 ISCC: ISCO: KD: Xuống số thấp KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga LP: Đèn LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt LSW: Công tắc cháy sạch M-REL: Rơ le EFI chính N/C: Công tắc khởi động trung gian NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ No.10: Vòi phun #10 No.20: Vòi phun #20 NSW: Công tắc khởi động trung gian OX: tín hiệu cảm biến oxy OX(+): Cực dương cảm biến oxy OIL: Áp suất dầu OD: Số truyền tăng PS: Trợ lực lái PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga) PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường RSC: Đóng van cuộn dây quay RSO: Mở van cuộn dây quay SCV: Van điều khiển xoáy SP2: Tốc độ xe No.2 SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2 STA: Tín hiệu máy khởi động STJ: Vòi phun khởi động lạnh SPT: Công tắc đèn phanh T: Cực kiểm tra TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1 TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2 THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát TR: Điều khiển chống trượt T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu VB: Điện áp ắc quy VC: Điện áp ko đổi VF: Điện áp phản hồi VG: Điện áp khối lượng ko khí V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV VS: Điện áp tiếp điểm trượt VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ VTH: Điện áp góc mở bướm ga W: Đèn báo kiểm tra động cơ WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian Còn có một số ký hiệu các cực khác nữa mong các bác bổ sung thêm
  • Thẻ công nghệ kỹ thuật ô tô diễn đàn ô tô ecu ecu động cơ ký hiệu ecu
Chủ đề tương tự zalo0975987010 Đồ án Khai thác kỹ thuật điều hòa trên xe Honda CRV truongpx Mọi người có tài liệu thông số kỹ thuật xe nissan frontier 2016 cho em xin với ạ , có Hoangsang1987 Potter 2004 đăng ký 2009 máy điện, cho em hỏi là dòng này kim cơ hay gì ạ? otoman.net Động cơ 101: Phân tích động cơ Skyactiv-G 2.0 trên Mazda CX-5 W

winthai

Thành viên mới
ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) A/C: Điều hòa không khí ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí Al: Phun khí AS: Hút khí A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động +B: Cực dương Ắc quy +B1: Ắc quy No1 BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính E01: Nối mát No.01 E02: Nối mát No.01 E1: Nối mát No.1 E2: Nối mát No.2 ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động ELS: Tín hiệu phụ tải điện EGR: Hệ thống luân hồi khí xả FC: Điều khiển bơm nhiên liệu FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu FPU: Tăng áp suất nhiên liệu FS: Rơ le chức ngăng an toàn G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu) G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu) G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu) G-: Nối đất âm HAC: Bộ bù độ cao HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt IDL: Tín hiệu ko tải IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa IGSW: Khóa điện IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1 ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2 ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3 ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4 ISCC: ISCO: KD: Xuống số thấp KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga LP: Đèn LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt LSW: Công tắc cháy sạch M-REL: Rơ le EFI chính N/C: Công tắc khởi động trung gian NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ No.10: Vòi phun #10 No.20: Vòi phun #20 NSW: Công tắc khởi động trung gian OX: tín hiệu cảm biến oxy OX(+): Cực dương cảm biến oxy OIL: Áp suất dầu OD: Số truyền tăng PS: Trợ lực lái PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga) PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường RSC: Đóng van cuộn dây quay RSO: Mở van cuộn dây quay SCV: Van điều khiển xoáy SP2: Tốc độ xe No.2 SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2 STA: Tín hiệu máy khởi động STJ: Vòi phun khởi động lạnh SPT: Công tắc đèn phanh T: Cực kiểm tra TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1 TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2 THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát TR: Điều khiển chống trượt T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu VB: Điện áp ắc quy VC: Điện áp ko đổi VF: Điện áp phản hồi VG: Điện áp khối lượng ko khí V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV VS: Điện áp tiếp điểm trượt VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ VTH: Điện áp góc mở bướm ga W: Đèn báo kiểm tra động cơ WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian :35: quoctan123

quoctan123

Thành viên mới
winthai đã viết: ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) A/C: Điều hòa không khí ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí Al: Phun khí AS: Hút khí A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động +B: Cực dương Ắc quy +B1: Ắc quy No1 BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính E01: Nối mát No.01 E02: Nối mát No.01 E1: Nối mát No.1 E2: Nối mát No.2 ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động ELS: Tín hiệu phụ tải điện EGR: Hệ thống luân hồi khí xả FC: Điều khiển bơm nhiên liệu FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu FPU: Tăng áp suất nhiên liệu FS: Rơ le chức ngăng an toàn G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu) G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu) G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu) G-: Nối đất âm HAC: Bộ bù độ cao HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt IDL: Tín hiệu ko tải IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa IGSW: Khóa điện IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1 ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2 ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3 ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4 ISCC: ISCO: KD: Xuống số thấp KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga LP: Đèn LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt LSW: Công tắc cháy sạch M-REL: Rơ le EFI chính N/C: Công tắc khởi động trung gian NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ No.10: Vòi phun #10 No.20: Vòi phun #20 NSW: Công tắc khởi động trung gian OX: tín hiệu cảm biến oxy OX(+): Cực dương cảm biến oxy OIL: Áp suất dầu OD: Số truyền tăng PS: Trợ lực lái PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga) PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường RSC: Đóng van cuộn dây quay RSO: Mở van cuộn dây quay SCV: Van điều khiển xoáy SP2: Tốc độ xe No.2 SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2 STA: Tín hiệu máy khởi động STJ: Vòi phun khởi động lạnh SPT: Công tắc đèn phanh T: Cực kiểm tra TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1 TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2 THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát TR: Điều khiển chống trượt T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu VB: Điện áp ắc quy VC: Điện áp ko đổi VF: Điện áp phản hồi VG: Điện áp khối lượng ko khí V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV VS: Điện áp tiếp điểm trượt VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ VTH: Điện áp góc mở bướm ga W: Đèn báo kiểm tra động cơ WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian :35: Nhấn để mở rộng...
cho em hỏi cách đo điện áp của ecu M

minhanh1488

Thành viên mới
winthai đã viết: BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian :35: Nhấn để mở rộng...
Làm bữa xem mấy ký hiệu này xong ngu luôn SUAXECHUYENNGHIEP oroku

oroku

Thành viên mới
hay lắm bác, mà có thêm tiếng anh nữa thì tốt. zomson

zomson

Thành viên mới
buidinhdacht đã viết: ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) A/C: Điều hòa không khí ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí Al: Phun khí AS: Hút khí A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động +B: Cực dương Ắc quy +B1: Ắc quy No1 BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính E01: Nối mát No.01 E02: Nối mát No.01 E1: Nối mát No.1 E2: Nối mát No.2 ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động ELS: Tín hiệu phụ tải điện EGR: Hệ thống luân hồi khí xả FC: Điều khiển bơm nhiên liệu FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu FPU: Tăng áp suất nhiên liệu FS: Rơ le chức ngăng an toàn G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu) G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu) G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu) G-: Nối đất âm HAC: Bộ bù độ cao HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt IDL: Tín hiệu ko tải IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa IGSW: Khóa điện IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1 ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2 ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3 ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4 ISCC: ISCO: KD: Xuống số thấp KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga LP: Đèn LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt LSW: Công tắc cháy sạch M-REL: Rơ le EFI chính N/C: Công tắc khởi động trung gian NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ No.10: Vòi phun #10 No.20: Vòi phun #20 NSW: Công tắc khởi động trung gian OX: tín hiệu cảm biến oxy OX(+): Cực dương cảm biến oxy OIL: Áp suất dầu OD: Số truyền tăng PS: Trợ lực lái PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga) PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường RSC: Đóng van cuộn dây quay RSO: Mở van cuộn dây quay SCV: Van điều khiển xoáy SP2: Tốc độ xe No.2 SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2 STA: Tín hiệu máy khởi động STJ: Vòi phun khởi động lạnh SPT: Công tắc đèn phanh T: Cực kiểm tra TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1 TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2 THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát TR: Điều khiển chống trượt T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu VB: Điện áp ắc quy VC: Điện áp ko đổi VF: Điện áp phản hồi VG: Điện áp khối lượng ko khí V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV VS: Điện áp tiếp điểm trượt VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ VTH: Điện áp góc mở bướm ga W: Đèn báo kiểm tra động cơ WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian Còn có một số ký hiệu các cực khác nữa mong các bác bổ sung thêm Nhấn để mở rộng...
cám ơn bác đã chia sẻ HOTHUAN

HOTHUAN

Thành viên mới
buidinhdacht đã viết: ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) A/C: Điều hòa không khí ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí Al: Phun khí AS: Hút khí A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động +B: Cực dương Ắc quy +B1: Ắc quy No1 BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính E01: Nối mát No.01 E02: Nối mát No.01 E1: Nối mát No.1 E2: Nối mát No.2 ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động ELS: Tín hiệu phụ tải điện EGR: Hệ thống luân hồi khí xả FC: Điều khiển bơm nhiên liệu FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu FPU: Tăng áp suất nhiên liệu FS: Rơ le chức ngăng an toàn G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu) G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu) G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu) G-: Nối đất âm HAC: Bộ bù độ cao HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt IDL: Tín hiệu ko tải IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa IGSW: Khóa điện IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1 ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2 ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3 ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4 ISCC: ISCO: KD: Xuống số thấp KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga LP: Đèn LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt LSW: Công tắc cháy sạch M-REL: Rơ le EFI chính N/C: Công tắc khởi động trung gian NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ No.10: Vòi phun #10 No.20: Vòi phun #20 NSW: Công tắc khởi động trung gian OX: tín hiệu cảm biến oxy OX(+): Cực dương cảm biến oxy OIL: Áp suất dầu OD: Số truyền tăng PS: Trợ lực lái PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga) PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường RSC: Đóng van cuộn dây quay RSO: Mở van cuộn dây quay SCV: Van điều khiển xoáy SP2: Tốc độ xe No.2 SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2 STA: Tín hiệu máy khởi động STJ: Vòi phun khởi động lạnh SPT: Công tắc đèn phanh T: Cực kiểm tra TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1 TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2 THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát TR: Điều khiển chống trượt T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu VB: Điện áp ắc quy VC: Điện áp ko đổi VF: Điện áp phản hồi VG: Điện áp khối lượng ko khí V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV VS: Điện áp tiếp điểm trượt VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ VTH: Điện áp góc mở bướm ga W: Đèn báo kiểm tra động cơ WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian Còn có một số ký hiệu các cực khác nữa mong các bác bổ sung thêm Nhấn để mở rộng...
Cam ơn bác nhé. hoanglongking

hoanglongking

Thành viên mới
Đúng cái em đang kiếm ,cám ơn bác đã chia sẻ ! Vanhocvmu@gmail.

Vanhocvmu@gmail.

Thành viên mới
Hi, bạn có sơ đồ các chân cắm của ecu đc toyota 4a fe kg a Daolongbinh

Daolongbinh

Thành viên mới
"ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí" là cái gì và nó thực hiện chức năng gì hả bác? buivanthai

buivanthai

Thành viên mới
Hay quá bác đúng cái mih cần L

laobo

Thành viên mới
Hay quá. bác cho hỏi chân ELS1 trong jack 35 ECU này làm việc như thế nào? ak. bị quá tải, ngắn mạch chân này thì ảnh hưởng gì ko? thuytrang

thuytrang

Thành viên mới
thank bác nhé. lưu lại có lúc cần dùng ducoto123

ducoto123

Thành viên mới
cảm ơn bác nhá Khakun

Khakun

Thành viên mới
Cái này hay à nha S

senpai

Thành viên mới
cảm ơn các bác H

huancb9x

Thành viên mới
thank bác rất có ích Phonginlaocai

Phonginlaocai

Thành viên mới
Quá tuyệt với cụ ạ D

Danisa

Thành viên mới
quá tuyệt vời bác ạ congbg94

congbg94

Thành viên mới
buidinhdacht đã viết: ABS: Hệ thống chống bó cứng phanh ACC1: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) ACC2: Tín hiệu tăng tốc No1(Từ cảm biến vị trí bướm ga) A/C: Điều hòa không khí ACMG: Khớp tự của điều hòa ko khí Al: Phun khí AS: Hút khí A/D: Hệ thống điều khiển chân ga tự động +B: Cực dương Ắc quy +B1: Ắc quy No1 BATT: Ắc quy BF: Khắc phục hư hỏng ắc quy DFG: Bộ sấy kính E01: Nối mát No.01 E02: Nối mát No.01 E1: Nối mát No.1 E2: Nối mát No.2 ECT: Hệ thống điều khiển hộp số tự động ELS: Tín hiệu phụ tải điện EGR: Hệ thống luân hồi khí xả FC: Điều khiển bơm nhiên liệu FP: Rơ le điều khiển bơm nhiên liệu FPU: Tăng áp suất nhiên liệu FS: Rơ le chức ngăng an toàn G: Nối đất (tín hiệu góc trục khuỷu) G1: Nối đất No.1 (tín hiệu góc trục khuỷu) G2: Nối đất No.2(tín hiệu góc trục khuỷu) G-: Nối đất âm HAC: Bộ bù độ cao HF: Bộ sấy cho cảm biến oxy hay cảm biến hỗn hợp nhạt IDL: Tín hiệu ko tải IGDA: Tín hiệu phân phối đánh lửa A IGDB: Tín hiệu phân phối đánh lửa B IGF: Tín hiệu xác nhận đánh lửa IGSW: Khóa điện IGT: Tín hiệu thời điểm đánh lửa ISC1:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.1 ISC2:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.2 ISC3:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.3 ISC4:Tín hiệu điều khiển tốc độ không tải No.4 ISCC: ISCO: KD: Xuống số thấp KNK: tín hiệu cảm biến tiếng gõ VTA: Tín hiệu độ mở bướm ga LP: Đèn LS: Cảm biến hỗn hợp nhạt LSW: Công tắc cháy sạch M-REL: Rơ le EFI chính N/C: Công tắc khởi động trung gian NE: Tín hiệu số vòng quay động cơ NE-:Cực âm tín hiệu số vòng quay động cơ NEO: Điện áp tín hiệu số vòng quay động cơ No.10: Vòi phun #10 No.20: Vòi phun #20 NSW: Công tắc khởi động trung gian OX: tín hiệu cảm biến oxy OX(+): Cực dương cảm biến oxy OIL: Áp suất dầu OD: Số truyền tăng PS: Trợ lực lái PSW: Công tắc trợ tải(trong cảm biến vị trí bướm ga) PIM: tín hiệu áp suất đường ống nạp R-P: Tín hiệu xăng tốt hay thường RSC: Đóng van cuộn dây quay RSO: Mở van cuộn dây quay SCV: Van điều khiển xoáy SP2: Tốc độ xe No.2 SP2-: Cực âm tốc độ xe No.2 STA: Tín hiệu máy khởi động STJ: Vòi phun khởi động lạnh SPT: Công tắc đèn phanh T: Cực kiểm tra TE1: Cực kiểm tra động cơ No.1 TE2: Cực kiểm tra động cơ No.2 THA: Tín hiệu nhiệt độ khí nạp THG: Tín hiệu nhiệt độ khí xả THW: Tín hiệu nhiệt độ nước làm mát TR: Điều khiển chống trượt T-VIS: Hệ thống nạp thay đổi toyota TSW: Công tắc nhiệt độ nước làm mát VAF: Điên áp điều khiển tỷ lệ không khí - nhiên liệu VB: Điện áp ắc quy VC: Điện áp ko đổi VF: Điện áp phản hồi VG: Điện áp khối lượng ko khí V-ISC: Điều khiển tốc độ ko tải kiểu VSV VS: Điện áp tiếp điểm trượt VSH: Điện áp góc mở bướm ga phụ VTH: Điện áp góc mở bướm ga W: Đèn báo kiểm tra động cơ WIN: Đèn báo bộ làm mát trung gian Còn có một số ký hiệu các cực khác nữa mong các bác bổ sung thêm Nhấn để mở rộng...
Cám ơn bác đã chia sẻ cho ae Garanhatlinh

Garanhatlinh

Thành viên mới
cảm ơn bác
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
Tiếp 1 of 4

Đi tới trang

Tới Tiếp Cuối

Bạn hãy đăng nhập hoặc đăng ký để phản hồi tại đây nhé.

Đăng nhập liền nha, dễ lắm Chia sẻ: Facebook Email Chia sẻ Liên kết

Đã ghim

Cà phê OH

Cà phê OH

#cafe-oh Hội anh em sửa chữa ô tô

Hội anh em sửa chữa ô tô

#hoi-mau-nhiem-nhot

Chủ đề bác đang quan tâm

  • vana2 CRRC unveils its 600 km/h high-speed maglev train
    • Mới nhất: vana2
    • 48 phút trước
    Xu hướng & Công nghệ mới
  • vana2 Toyota Develops New Fuel Cell System
    • Mới nhất: vana2
    • 52 phút trước
    Cà phê OH
  • vana2 Toyota Vietnam posts 58% hybrid car sales gain in 2025 on high demand
    • Mới nhất: vana2
    • 55 phút trước
    Thị trường xe
  • N KOMATSU PC228US-3 shop manual
    • Mới nhất: ngocanhdst
    • Hôm nay lúc 15:10
    Tài liệu sửa chữa máy công trình
  • S Tài liệu sửa chữa Vinfast Fadil 2020
    • Mới nhất: saigoncar
    • Hôm nay lúc 13:56
    Cà phê OH
Bên trên

Từ khóa » Tín Hiệu Vta Là Gì