LÀ ĐẢNG VIÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

LÀ ĐẢNG VIÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là đảng viênare party memberswere party members

Ví dụ về việc sử dụng Là đảng viên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh là Đảng viên hả?You're a party member?Tuyển chọn nhân tài không nhất thiết phải là đảng viên.The nominees do not necessarily have to be party members.Là đảng viên mà không khai là đảng viên.One who is not a party member, I mean.Có thể bạn là đảng viên một đảng nào đó và không tin.Maybe you are a party person and she is not.Tổng biên tập các cơ quan báo chí đều là đảng viên cộng sản.Editors-in-chief of all the media were Communist Party members.Nếu ông ta là đảng viên thì đã ngồi tù rồi.If he was a member of the Party, he would be locked up as a suspect.Thủ tướng và các quan chức đều là đảng viên cao cấp của Đảng..The prime minister and senior officials are the party's members.Ông Zhao Leji là đảng viên của Shaanxi từ năm 2007- 2012 và của tỉnh Qinghai từ xa năm 2003- 2007.Zhao was party boss of Shaanxi from 2007-2012 and of the far-western province of Qinghai from 2003-2007.Trong số thành viên của chúng tôi có 60% là Đảng viên,” ông nói.Among our members about 60 percent were party members,” he said.Vào ngày 7 tháng 3, một danh sách cuối cùng gồm 5.074 ứng cử viên đã được công bố,khoảng 85% là đảng viên.On March 7, a final list of 5,074 candidates was published;about 85% were Party members.Chúng tôi chưa biết Nguyễn Đình Đầu có phải là đảng viên Cộng Sản hay không, nhưng chắc chắn ông ta là kẻ theo Cộng Sản.I don't know whether he was a party member per se or not, but he certainly felt he was a Communist.Mối liên hệ giữa chính trị và sự giàu có hiện rõ ở Trung Quốc,nơi một phần ba tỷ phú là đảng viên.The links between politics and wealth are plainly visible in China,where a third of billionaires are party members.Bà và chồng mình đã là đảng viên trong suốt vài chục năm qua và cả hai đã chiến đấu cho quân đội Trung Quốc trong cuộc chiến tranh Triều Tiên.She and her husband had been Communist Party members for several decades and both fought in the Chinese Army during the Korean War.Vào ngày 7 tháng 3, một danh sách cuối cùng gồm 5.074 ứng cử viên đã được công bố,khoảng 85% là đảng viên.On 7 March, a final list of 5,074 candidates was published;approximately 85% of these were Communist Party members.Trước khi chúng ta là đảng viên, chúng ta là công dân, trước khi chúng ta là công dân, chúng ta là con người.Before we were Democrats or Republicans we were Americans… Before we were Americans, we were Human Beings.Danh sách của Nhân dân nhật báo cũng bao gồm cả người đứng đầu Baidu, Robin Li và giám đốc công ty Tencent Holding Ltd, Pony Ma, mặc dùkhông nêu tên họ là đảng viên.The People's Daily list also included Baidu head Robin Li and Tencent Holding Ltd chief Pony Ma,though did not name either of them as Party members.Có một người cha là đảng viên cộng sản cũng có ảnh hưởng rõ ràng và có lợi lên thời gian một cá nhân được giáo dục,” nghiên cứu cho biết.Having a father who is a party member also has a clear, positive effect on an individual's years of schooling,” the study said.Các con của ông Ngô dù đãphải ngồi tù cùng mẹ mình trong những năm sáu mươi, nhưng không một ai là đảng viên, không một ai dính tới chính quyền.Of Mr. Ngo's several sons,though they were jailed along with their mother for a time in the sixties, none are communist party members, none are involved with the government.Ông Phó Chủ Tịch hội là Xiao Wunan, là đảng viên CSTQ và giữ một chức vụ trong Ủy Ban Cải Cách và Phát Triển Quốc Gia, một cơ quan nhiều quyền lực của TQ.Its executive vice president, Xiao Wunan, is a member of the Communist Party and holds a position at the National Development and Reform Commission, a state agency.Ông chưa bao giờ công khai gia nhập Đảng Cộng sản Mỹ, dù ông có chuyển tiền cho những thành viên phái tự do qua những người quen bị cho là đảng viên cộng sản.He never openly joined the Communist Party, though he did pass money to liberal causes by way of acquaintances who were alleged to be Party members.Nếu các đại biểu ấy là đảng viên thì càng phải gương mẫu thực hiện ý dân, coi lòng dân là cơ sở quan trọng nhất để hành động- đó là nguyên tắc cao nhất.If they are party members, they must be more exemplary in realization of people's will, considering it the most important basis for action-it is the highest principle.Tôi trấn tĩnh lại và nói:“ Hầu hết các chị những người đang làm việc cho Phòng 610 đều là đảng viên, do đó xin hãy thoái Đảng nhanh nhất có thể vì tương lại của chị và gia đình chị..I composed myself, and said,“Most of you working for the 610 Office are Party members, so please quit the CCP as quickly as possible for the sake of yours and your families' future..Tập Cận Bình đã làm điều đó, Tập đã thay đổi các quy tắc của ĐCSTQ, và sau đó sử dụng hệ thống pháp luậtcủa Trung Quốc để đảm bảo rằng công vụ( trong đó hàm chứa 80% là đảng viên) cũng bị ràng buộc bởi các quy tắc của đảng..This is Xi's way: he changes rules within the Chinese Communist Party andthen uses China's legal system to ensure that the public service- 80 per cent of whom are Party members- is also bound by Party rules.Vài năm gần đây có sự gia tăng đàn áp tự do học thuật và trí thức là đảng viên nhưng đã có những lời nói và tuyên bố được coi là không phù hợp với chính sách của Đảng..The last couple of years have seen an increased crackdown on academic freedom and intellectuals who were Party members but have made speeches and statements deemed not to be in line with the Party's positions and policies.Quốc hội, mặc dù nằm dưới sự kiểm soát của Đảng( tất cả lãnh đạo cao cấp và hơn 90% thành đại biểu Quốc hội đều là Đảng viên), vẫn tiếp tục tự khẳng định là một cơ quan lập pháp.The National Assembly, although subject to the control of the CPV(all of its senior leaders and more than 90 percent of its members are party members), continued to take incremental steps to assert itself as a legislative body.Nếu lòng tin của người lao động với Đảng bị phai mờ, nếucông chức là đảng viên không vì sự nghiệp của người lao động mà vì lợi ích có tính bè phái, nếu Đảng không thu phục được những người giỏi nhất, thì sự lãnh đạo của Đảng đứng trước nhiều thách thức, và đương nhiên hiệu quả sẽ không cao.If the confidence of laborers in the Party fades,if public employees who are Party members do not work in the interests of the laborers but for factional interests, and if the Party fails to win the hearts of best people, the Party's leadership will face with lots of challenges, hence low effectiveness.Quốc hội, mặc dù chịu sự kiểm soát của Đảng Cộng sản Việt Nam( tất cả các lãnh đạo cấp cao và hơn 90% đại biểu quốc hội là đảng viên), vẫn tiếp tục thực hiện nhiều nỗ lực để khẳng định vai trò của cơ quan lập pháp.The National Assembly, although subject to CPV control(all of its senior leaders and more than 90 percent of its members are party members), continued to take incremental steps to assert itself as a legislative body.Đặc biệt, doanh nhân là đảng viên trong các loại hình doanh nghiệp phải là những người gương mẫu về phẩm chất đạo đức, lối sống, có tài kinh doanh và quản trị doanh nghiệp, hết lòng vì sự phát triển bền vững của doanh nghiệp, bảo đảm lợi ích của người lao động và có trách nhiệm cao với cộng đồng xã hội.Especially, businesses who are Party members in all types of enterprises should be examples of morality and lifestyle, having talent in business and business administration, wholeheartedly working for the sustainability of enterprises, ensuring the interests of labourers and having high sense of responsibility to the social community.Đảng kiểm soát súng- 1,8 triệu trong tổng số xấp xỉ 3 triệu quân nhân QĐTQ vàcảnh sát có vũ trang là đảng viên- nhưng vấn đề ở đây không phải là QĐTQ có bất lương không, có quan tâm tới Trung Nam Hải không.The Party controls the gun- 1.8 million out of roughly3 million PLA and armed police personnel are party members- but this is not a question about whether the PLA is rogue or will turn on Zhongnanhai.Hai người Tây Tạng được cung cấp cho chúng tôi để nói chuyện, cả hai ngôi nhàđều được trang trí bằng áp phích của các nhà lãnh đạo hiện tại và quá khứ của Cộng sản- một người là đảng viên và cựu quân nhân trong quân đội Trung Quốc, người còn lại là người phụ nữ mà chúng tôi sẽ không bao giờ có cảm xúc thực sự thực sự hiểu.Two Tibetan people were supplied for us to talk to,both of whose homes were decorated with posters of Communist China's past and current leaders-- one was a party member and former soldier in the Chinese army, the other a woman whose real feelings we would never really know.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 32, Thời gian: 0.1404

Từng chữ dịch

động từisgiới từasngười xác địnhthatđảngdanh từpartypartiesviêndanh từpelletparkcapsulestaffofficer là đàn ông hay phụ nữlà đáng báo động

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh là đảng viên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Không đảng Viên Tiếng Anh Là Gì