LÀ LẬP KẾ HOẠCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LÀ LẬP KẾ HOẠCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từlà lập kế hoạch
is to plan
là lên kế hoạchplanning
kế hoạchdự địnhgóihoạch địnhthe planning
lập kế hoạchquy hoạchkế hoạchhoạch địnhplanning
{-}
Phong cách/chủ đề:
Fourth step is a plan of action.Khía cạnh thiết yếunhất của bất kỳ tổ chức là lập kế hoạch.
The most essential aspect of any organization is planning.Điều quan trọng bây giờ là lập kế hoạch cho tương lai.
It is important to plan now for the future.Mấu chốt để sử dụng thời gian hiệu quả chính là lập kế hoạch.
The fundamental key to efficient usage of time is Planning.Điều quan trọng bây giờ là lập kế hoạch cho tương lai.
The important thing to do is plan for the future now. Mọi người cũng dịch điềuquantrọnglàlậpkếhoạch
Giải pháp là lập kế hoạch chi phí của bạn và viết mọi thứ xuống.
The solution is to plan your expenses and write everything down.Thách thức lớn nhất đối với ISFP là lập kế hoạch cho tương lai.
The biggest challenge facing ISFPs is planning for the future.Bước đầu tiên là lập kế hoạch tuyển dụng và tuyển chọn.
The first step is plan the recruiting and selection process.Chìa khóa để pháttriển một chiến lược email là lập kế hoạch và viết email.
The key to developing an email strategy is planning and writing emails.Cũng cần thiết là lập kế hoạch, chuẩn bị, và một số kỹ năng tổ chức khác.
Also needed are planning, preparation, and certain other organizational skills.Vì lý do này,phương pháp này thường được gọi là lập kế hoạch hợp tác.
For this reason,this approach is commonly referred to as collaborative planning.Bước đầu tiên là lập kế hoạch và chọn phần nào của bức ảnh nên chuyển động.
The first step is to plan and select which part of the image should be moving.Thất bại trong việc lập kế hoạch chính là lập kế hoạch cho sự thất bại”- Winston Churchill.
A failure to plan is a plan to fail.”~ Winston Churchill.Phát minh là lập kế hoạch và sản xuất một cái gì đó để đáp ứng một mục đích cụ thể.
To invent is to plan and produce something to meet a specific purpose.Và một nơi tốt để bắt đầu là lập kế hoạch những gì bạn muốn trang web của bạn nói.
And a good place to start is to plan what you want your website to say.Điều chính là lập kế hoạch tuyến đường của bạn, giống như trong một chuyến đi đến bất kỳ địa điểm không quen thuộc nào.
All you need to do is to plan your route just like during a journey to any unfamiliar places.Cách tốt nhất để đạt được kết quả là lập kế hoạch cho tương lai nhưng hãy sống từng ngày một cách riêng biệt.
The best way to get results is to plan for the future, but live one day at a time.Biểu đồ cho thấy quá trình đầu tiên phát triểnmột chính sách môi trường là lập kế hoạch EMS, và sau đó thực hiện nó.
The diagram shows theprocess of first developing an environmental policy, planning the EMS, and then implementing it.Động từ to budget có nghĩa là lập kế hoạch chi tiêu khoản tiền này vào mục đích nhất định.
The verb to budget means to plan to spend that amount of money for a certain purpose.Nó cũng có thể bao gồm các việc liên quan đến quản lý tài khoản của khách hàng,cho vay và thậm chí là lập kế hoạch nghỉ hưu.
It might also include responsibilities such as managing your client's accounts,loans and even things like retirement planning.Tất cả bạn cần làm là lập kế hoạch này trước với một người bạn khác và thuyết phục mọi người hãy cởi trần.
All you need to do is plan this ahead with another friend and convince everyone to get naked.DANTE là một tổ chức phi lợi nhuận với nhiệm vụ chính là lập kế hoạch, xây dựng và quản lý các mạng nghiên cứu và đào tạo.
DANTE is a non-profit organisation whose primary mission is to plan, build and manage research and education networks.Điều quan trọng nhất là lập kế hoạch nhấn mạnh chính xác, và nội thất của bạn sẽ rất nhẹ và hấp dẫn.
The most important thing is to plan the emphasis correctly, and your interior will be very light and attractive.Chuyên môn của cô trong đào tạo và làm việc là lập kế hoạch, thử nghiệm và quản lý các nhà máy điện địa nhiệt.
Her specialty in training and work is the planning, testing, and management of geothermal power stations.Bước tiếp theo là lập kế hoạch truyền thông đối với các đối tượng này để bạn có thể nhận được sự ủng hộ của họ dành cho dự án của bạn.
The next stage is to plan your communication so that you can win them around to support your projects.Đối với nhiều người, điều này có nghĩa là lập kế hoạch ngân sách khi họ kéo dài tài chính của họ trong mùa lễ hội này.
For many, this means planning budgets as they stretch their finances during this festive season.Nó đơn giản là lập kế hoạch bữa ăn hằng ngày theo cách bạn nạp lượng protein, carbs và chất béo thích hợp để đạt mục tiêu.
It simply means to plan daily meals in such a way that you intake appropriate amount of protein, carbs, and fats to achieve goals.Điều quan trọng nhất là lập kế hoạch một cách chính xác, nội thất nhà bạn sẽ rất sáng sủa và thu hút.
The most important thing is to plan the emphasis correctly, and your interior will be very light and attractive.Ngân sách nghiêm túc có nghĩa là lập kế hoạch trước cách bạn sẽ chi tiêu và tiết kiệm tiền và sau đó theo dõi từng chi phí.
Serious budgeting means planning ahead for how you will spend and save your money and then tracking every expense.Vì vậy, lời khuyên tốt nhất là lập kế hoạch và tiết kiệm cho đến khi bạn ở trong tình trạng tài chính để thoải mái chi trả cho cuộc giải phẫu.
So the best advice is to plan and save until you are in a financial position to comfortably afford the surgery.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 74, Thời gian: 0.0269 ![]()
![]()
là lấp đầylà lập trình

Tiếng việt-Tiếng anh
là lập kế hoạch English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Là lập kế hoạch trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
điều quan trọng là lập kế hoạchit is important to planTừng chữ dịch
làđộng từislàgiới từaslậpđộng từsetlậphạtuplậpdanh từfoundationestablishmentlậptính từindependentkếdanh từdesignplankếtính từnextkếđộng từsucceededhoạchdanh từplanschemeharvest STừ đồng nghĩa của Là lập kế hoạch
dự định gói plan hoạch địnhTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Key Plan Nghĩa Là Gì
-
Key Plan Việt Làm Thế Nào để Nói
-
Key Plan Việt Làm Thế Nào để Nói - Anh
-
Tìm Hiểu Về Bản Vẽ Equipment Layout - Phần 01 - Pipingdesigners
-
Tìm Hiểu Về Bản Vẽ Equipment Layout - Phần 02 - Pipingdesigners
-
Nghĩa Của Từ Plan - Từ điển Anh - Việt
-
"plan" Là Gì? Nghĩa Của Từ Plan Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Plan Là Gì? Đây Là Một Thuật Ngữ Kinh Tế Tài Chính - Từ điển Số
-
Hướng Dẫn Chi Tiết Làm Key Plan - YouTube
-
Ý Nghĩa Của Key Sth To Sb/sth Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
KEY MILESTONES Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Mặt Bằng Tổng Thể Tiếng Anh Là Gì - Phê Bình Văn Học
-
Business Analysis: Planning And Ensuring Success (Phần 1) - Viblo
-
Định Nghĩa Business Continuity Plan Là Gì?